‹ Tất cả tính chất

Radioactivity & half-life

Whether an element has stable isotopes, and for the others the longest-lived known isotope with its half-life and decay mode. Half-life always belongs to an isotope, never to an element in general.

Dữ liệu khả dụng 118 trên 118 Có đồng vị ổn định 76Không có đồng vị ổn định 42

Đang hiển thị 118 trên 118 nguyên tố

Ký hiệuTên
1HHydrogenCó đồng vị ổn định — ∞ —
2HeHeliumCó đồng vị ổn định — ∞ —
3LiLithiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
4BeBerylliumCó đồng vị ổn định — ∞ —
5BBoronCó đồng vị ổn định — ∞ —
6CCarbonCó đồng vị ổn định — ∞ —
7NNitrogenCó đồng vị ổn định — ∞ —
8OOxygenCó đồng vị ổn định — ∞ —
9FFluorineCó đồng vị ổn định — ∞ —
10NeNeonCó đồng vị ổn định — ∞ —
11NaSodiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
12MgMagnesiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
13AlAluminumCó đồng vị ổn định — ∞ —
14SiSiliconCó đồng vị ổn định — ∞ —
15PPhosphorusCó đồng vị ổn định — ∞ —
16SSulfurCó đồng vị ổn định — ∞ —
17ClChlorineCó đồng vị ổn định — ∞ —
18ArArgonCó đồng vị ổn định — ∞ —
19KPotassiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
20CaCalciumCó đồng vị ổn định — ∞ —
21ScScandiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
22TiTitaniumCó đồng vị ổn định — ∞ —
23VVanadiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
24CrChromiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
25MnManganeseCó đồng vị ổn định — ∞ —
26FeIronCó đồng vị ổn định — ∞ —
27CoCobaltCó đồng vị ổn định — ∞ —
28NiNickelCó đồng vị ổn định — ∞ —
29CuCopperCó đồng vị ổn định — ∞ —
30ZnZincCó đồng vị ổn định — ∞ —
31GaGalliumCó đồng vị ổn định — ∞ —
32GeGermaniumCó đồng vị ổn định — ∞ —
33AsArsenicCó đồng vị ổn định — ∞ —
34SeSeleniumCó đồng vị ổn định — ∞ —
35BrBromineCó đồng vị ổn định — ∞ —
36KrKryptonCó đồng vị ổn định — ∞ —
37RbRubidiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
38SrStrontiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
39YYttriumCó đồng vị ổn định — ∞ —
40ZrZirconiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
41NbNiobiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
42MoMolybdenumCó đồng vị ổn định — ∞ —
43TcTechnetiumKhông có đồng vị ổn định Tc-98 4.2 My β-=100%
44RuRutheniumCó đồng vị ổn định — ∞ —
45RhRhodiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
46PdPalladiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
47AgSilverCó đồng vị ổn định — ∞ —
48CdCadmiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
49InIndiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
50SnTinCó đồng vị ổn định — ∞ —
51SbAntimonyCó đồng vị ổn định — ∞ —
52TeTelluriumCó đồng vị ổn định — ∞ —
53IIodineCó đồng vị ổn định — ∞ —
54XeXenonCó đồng vị ổn định — ∞ —
55CsCesiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
56BaBariumCó đồng vị ổn định — ∞ —
57LaLanthanumCó đồng vị ổn định — ∞ —
58CeCeriumCó đồng vị ổn định — ∞ —
59PrPraseodymiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
60NdNeodymiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
61PmPromethiumKhông có đồng vị ổn định Pm-145 17.7 y ε=100%
62SmSamariumCó đồng vị ổn định — ∞ —
63EuEuropiumKhông có đồng vị ổn định Eu-151 4.6 Ey α=100%
64GdGadoliniumCó đồng vị ổn định — ∞ —
65TbTerbiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
66DyDysprosiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
67HoHolmiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
68ErErbiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
69TmThuliumCó đồng vị ổn định — ∞ —
70YbYtterbiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
71LuLutetiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
72HfHafniumCó đồng vị ổn định — ∞ —
73TaTantalumCó đồng vị ổn định — ∞ —
74WTungstenKhông có đồng vị ổn định W-184 8.9 Zy α ?
75ReRheniumCó đồng vị ổn định — ∞ —
76OsOsmiumKhông có đồng vị ổn định Os-192 53 Ey 2β- ?
77IrIridiumCó đồng vị ổn định — ∞ —
78PtPlatinumCó đồng vị ổn định — ∞ —
79AuGoldCó đồng vị ổn định — ∞ —
80HgMercuryCó đồng vị ổn định — ∞ —
81TlThalliumCó đồng vị ổn định — ∞ —
82PbLeadKhông có đồng vị ổn định Pb-208 2.6 Zy α ?
83BiBismuthKhông có đồng vị ổn định Bi-209 20.1 Ey α=100%
84PoPoloniumKhông có đồng vị ổn định Po-209 124 y α=99.546±0.7%
85AtAstatineKhông có đồng vị ổn định At-210 8.1 h β+=99.825±2%
86RnRadonKhông có đồng vị ổn định Rn-222 3.82 d α=100%
87FrFranciumKhông có đồng vị ổn định Fr-223 22 min β-≈100%
88RaRadiumKhông có đồng vị ổn định Ra-226 1.6 ky α=100%
89AcActiniumKhông có đồng vị ổn định Ac-227 21.8 y β-=98.62±3.6%
90ThThoriumKhông có đồng vị ổn định Th-232 14 Gy α=100%
91PaProtactiniumKhông có đồng vị ổn định Pa-231 32.6 ky α=100%
92UUraniumKhông có đồng vị ổn định U-238 4.46 Gy α=100%
93NpNeptuniumKhông có đồng vị ổn định Np-237 2.14 My α=100%
94PuPlutoniumKhông có đồng vị ổn định Pu-244 81.3 My α=99.877±0.6%
95AmAmericiumKhông có đồng vị ổn định Am-243 7.35 ky α=100%
96CmCuriumKhông có đồng vị ổn định Cm-247 15.6 My α=100%
97BkBerkeliumKhông có đồng vị ổn định Bk-247 1.38 ky α≈100%
98CfCaliforniumKhông có đồng vị ổn định Cf-251 898 y α≈100%
99EsEinsteiniumKhông có đồng vị ổn định Es-252 1.29 y α=78±0.2%
100FmFermiumKhông có đồng vị ổn định Fm-257 101 d α=99.790±0.4%
101MdMendeleviumKhông có đồng vị ổn định Md-258 51.6 d α≈100%
102NoNobeliumKhông có đồng vị ổn định No-261 3 h α ?
103LrLawrenciumKhông có đồng vị ổn định Lr-266 22 h SF=100%
104RfRutherfordiumKhông có đồng vị ổn định Rf-266 4 h α ?
105DbDubniumKhông có đồng vị ổn định Db-268 1.21 d SF≈100%
106SgSeaborgiumKhông có đồng vị ổn định Sg-269 5 min α≈100%
107BhBohriumKhông có đồng vị ổn định Bh-270 3.8 min α=100%
108HsHassiumKhông có đồng vị ổn định Hs-269 15 s α=100%
109MtMeitneriumKhông có đồng vị ổn định Mt-279 20 s α ?
110DsDarmstadtiumKhông có đồng vị ổn định Ds-282 4.2 min α≈100%
111RgRoentgeniumKhông có đồng vị ổn định Rg-282 2.17 min α=100%
112CnCoperniciumKhông có đồng vị ổn định Cn-285 30 s α=100%
113NhNihoniumKhông có đồng vị ổn định Nh-289 30 s α ?
114FlFleroviumKhông có đồng vị ổn định Fl-290 1.33 min α≈100%
115McMoscoviumKhông có đồng vị ổn định Mc-292 5 s α ?
116LvLivermoriumKhông có đồng vị ổn định Lv-293 70 ms α≈100%
117TsTennessineKhông có đồng vị ổn định Ts-294 70 ms α=100%
118OgOganessonKhông có đồng vị ổn định Og-293 1 ms α ?