Be 4

Beryllium (Be)

alkaline-earth-metal
Chu kỳ: 2 Nhóm: 2 Khối: s

Solid

Nguyên tử khối chuẩn

9,012183 u

Cấu hình electron

[He] 2s2

Nhiệt độ nóng chảy

1286,85 °C

Nhiệt độ sôi

2470,85 °C

Khối lượng riêng

1850 kg/m³

Trạng thái oxi hóa

0, +1, +2

Độ âm điện (Pauling)

1,57

Năng lượng ion hóa (lần 1)

9,322699 eV

Năm phát hiện

1797

Bán kính nguyên tử

105 pm

Chi tiết

Nguồn gốc tên gọi Greek: beryllos, "beryl" (a mineral).
Quốc gia phát hiện Germany/France
Người phát hiện Fredrich Wöhler, A.A.Bussy

Beryllium is a light alkaline earth metal with unusually high stiffness, low density, and a high melting point for its mass. Its chemistry is dominated by the +2 oxidation state, but the small Be²⁺ ion gives many compounds pronounced covalent character. The element is rare in accessible ores, chiefly obtained from beryl and bertrandite, and is technologically important where low mass, dimensional stability, and transparency to X-rays are valuable.

The metal, steel gray in color, has many desirable properties. As one of the lightest of all metals, it has one of the highest melting points of the light metals. Its modulus of elasticity is about one third greater than that of steel. It resists attack by concentrated nitric acid, has excellent thermal conductivity, and is nonmagnetic. It has a high permeability to X-rays and when bombarded by alpha particles, as from radium or polonium, neutrons are produced in the amount of about 30 neutrons/million alpha particles.

At ordinary temperatures, beryllium resists oxidation in air, although its ability to scratch glass is probably due to the formation of a thin layer of the oxide.

The name derives from the Greek word beryllos for "beryl", a gemstone in which it is found (3BeO×Al2O3×6SiO2).

Beryllium was discovered by the French chemist and pharmacist Nicholas-Louis Vauquelin in beryl and emerald in 1797. The element was first separated in 1828 by the French chemist Antoine-Alexandre-Brutus Bussy and independently by the German chemist Friedrich Wöhler. Because the salts of beryllium have a sweet taste, the element was also known as glucinium from the Greek glykys for "sweet", until IUPAC selected the name beryllium in 1949.

Although emeralds and beryl were known to ancient civilizations, they were first recognized as the same mineral (Be3Al2(SiO3)6) by Abbé Haüy in 1798. Later that year, Louis-Nicholas Vauquelin, a French chemist, discovered that an unknown element was present in emeralds and beryl. Attempts to isolate the new element finally succeeded in 1828 when two chemists, Friedrich Wölhler of Germany and A. Bussy of France, independently produced beryllium by reducing beryllium chloride (BeCl2) with potassium in a platinum crucible. Today, beryllium is primarily obtained from the minerals beryl (Be3Al2(SiO3)6) and bertrandite (4BeO·2SiO2·H2O) through a chemical process or through the electrolysis of a mixture of molten beryllium chloride (BeCl2) and sodium chloride (NaCl).

From the Greek word beryllos, beryl; also called glucinium or glucinum, Greek glykys, sweet. Discovered in the oxide form by Vauquelin in both beryl and emeralds in 1798. The metal was isolated in 1828 by Wohler and by Bussy independently by the action of potassium on beryllium chloride.

Hình ảnh

Tính chất

Hóa học

Độ âm điện (Pauling)
1,57 So sánh Độ âm điện (Pauling) của tất cả nguyên tố →
Độ âm điện (Allen)
1,576
Ái lực electron
-0,52 eV (giá trị âm — nguyên tử không được dự đoán liên kết thêm electron)
Năng lượng ion hóa (lần 1)
9,322699 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 1) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 2)
18,211213 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 2) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 3)
153,896735 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 3) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 4)
217,719334 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 4) của tất cả nguyên tố →
Trạng thái oxi hóa
0, +1, +2 So sánh Trạng thái oxi hóa của tất cả nguyên tố →
Electron hóa trị
2 So sánh Electron hóa trị của tất cả nguyên tố →
Cấu hình electron
[He] 2s2

Nhiệt động lực học

Điểm tới hạn (nhiệt độ)
4932 °C
Nhiệt nóng chảy
0,12644453 eV So sánh Nhiệt nóng chảy của tất cả nguyên tố →
Nhiệt hóa hơi
3,078199 eV So sánh Nhiệt hóa hơi của tất cả nguyên tố →
Nhiệt thăng hoa
3,358035 eV
Nhiệt nguyên tử hóa
3,358035 eV
Enthalpy nguyên tử hóa
3,358035 eV

Độ phổ biến

Độ phổ biến (vỏ Trái Đất)
2,8 mg/kg So sánh Độ phổ biến (vỏ Trái Đất) của tất cả nguyên tố →
Độ phổ biến (đại dương)
5,6 × 10−6 mg/L So sánh Độ phổ biến (đại dương) của tất cả nguyên tố →

Cấu trúc tinh thể

Hằng số mạng a
229 pm

Cấu trúc electron

Số electron trong mỗi lớp
2, 2 So sánh Số electron trong mỗi lớp của tất cả nguyên tố →

Mã định danh

Số CAS
7440-41-7 So sánh Số CAS của tất cả nguyên tố →
Ký hiệu số hạng
1S0
InChI
InChI=1S/Be
Khóa InChI
ATBAMAFKBVZNFJ-UHFFFAOYSA-N

Cấu hình electron Đo đạc

Điện tích ion
Proton 4
Electron 4
Điện tích Trung hòa
Cấu hình Be: 2s²
Cấu hình electron
Đo đạc
[He] 2s²
1s² 2s²
Sơ đồ orbital
1s
2/2
2s
2/2
Tổng số electron: 4 Độc thân: 0

Mô hình nguyên tử

Proton 4
Neutron 5
Electron 4
Số khối 9
Độ bền Bền

Các đồng vị khác nhau về số neutron, khối lượng và độ bền — không khác nhau về cấu hình electron của nguyên tử trung hòa.

Mô hình nguyên tử minh họa, không theo tỷ lệ.

Dấu vân tay nguyên tử

Phổ phát xạ / hấp thụ

25 / 303 (25 25 vạch có cường độ)
Đo đạc
Phát xạ Khả kiến: 380–750 nm

Phân bố đồng vị

Nguyên tố đơn đồng vị
Đồng vị duy nhất có trong tự nhiên: 9 — 100,0000%
9100,0000%Số khốiĐộ phổ biến tự nhiên (%)
Số khốiKhối lượng nguyên tử (u)Độ phổ biến tự nhiênChu kỳ bán rã
9 Bền9,012183065 ± 0,000000082100,0000%Bền
Đo đạc

Pha / Trạng thái

1 atm / 101.325 kPa
Rắn 25 °C (298,15 K)

Lý do: thấp hơn nhiệt độ nóng chảy (1286,85 °C) một lượng 1261,8 °C

Nhiệt độ nóng chảy 1286,85 °C
Nhiệt độ sôi 2470,85 °C
Thấp hơn nhiệt độ nóng chảy 1261,8 °C
0 K Nhiệt độ hiện tại: 25 °C 6000 K
Biểu đồ chuyển pha

Sơ đồ minh họa, không theo tỷ lệ

Rắn
Lỏng
Khí
Nóng chảy
Sôi
25°C
Rắn
Lỏng
Khí
Hiện tại

Điểm chuyển pha

Nhiệt độ nóng chảy Tài liệu
1286,85 °C
Nhiệt độ sôi Tài liệu
2470,85 °C
Pha hiện tại Tính toán
Rắn

Năng lượng chuyển pha

Nhiệt nóng chảy Tài liệu
0,12644453 eV

Năng lượng cần để làm nóng chảy 1 mol tại nhiệt độ nóng chảy

Nhiệt hóa hơi Tài liệu
3,078199 eV

Năng lượng cần để hóa hơi 1 mol tại nhiệt độ sôi

Nhiệt thăng hoa Tài liệu
3,358035 eV

Năng lượng cần để làm thăng hoa 1 mol tại nhiệt độ thăng hoa

Khối lượng riêng

Khối lượng riêng tham chiếu Tài liệu
1850 kg/m³

Ở điều kiện chuẩn

Khối lượng riêng hiện tại Tính toán
1850 kg/m³

Ở điều kiện chuẩn

Nâng cao

Điểm tới hạn Tài liệu
4932 °C

Phổ nguyên tử

Dữ liệu vạch phổ ?

IonĐiện tíchTổng số vạchXác suất chuyển mứcKý hiệu mức năng lượng
Be I 0581394581
Be II +1681149681
Be III +2323302316
Be IV +3142142142
Dữ liệu vạch phổ NIST →

Dữ liệu mức năng lượng ?

IonĐiện tíchMức năng lượng
Be I 0219
Be II +1258
Be III +2167
Be IV +3149
Dữ liệu mức năng lượng NIST →
4 Be 9.0121831

Beryllium — Trình trực quan hóa orbital nguyên tử

[He]2s2
Mức năng lượng 2 2
Trạng thái oxi hóa 0, +1, +2
HOMO 2s n=2 · l=0 · m=0
Beryllium — Bản xem trước trình trực quan hóa orbital nguyên tử
Three.js chỉ được tải khi có yêu cầu
4 Be 9.0121831

Beryllium — Trình trực quan hóa cấu trúc tinh thể

Lục phương nguyên thủy · Pearson hP2
Thực nghiệm
Pearson hP2
Số phối trí 12
Độ đặc khít 74.048%
Beryllium — Bản xem trước trình trực quan hóa cấu trúc tinh thể
Three.js chỉ được tải khi có yêu cầu

Bán kính ion

Điện tíchPhối tríSpinBán kính
+23Không có16 pm
+24Không có27 pm
+26Không có45 pm

Hợp chất

Be
9,012 u
Be+2
9,012 u
Be
7,017 u
Be
10,014 u
Be
9,012 u

Đồng vị (1)

Số khốiKhối lượng nguyên tử (u)Độ phổ biến tự nhiênChu kỳ bán rãKiểu phân rã
9 Bền9,012183065 ± 0,000000082100,0000%Bền
stable
9 Bền
Khối lượng nguyên tử (u) 9,012183065 ± 0,000000082
Độ phổ biến tự nhiên 100,0000%
Chu kỳ bán rã Bền
Kiểu phân rã
stable

Vạch phổ

Bước sóng (nm)Cường độBậc ion hóaLoạiChuyển mứcĐộ chính xácNguồn
381.3453 nm22Be Iemission1s2.2s.2p 1P* → 1s2.2s.4d 1DĐo đạcNIST
385.17 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3p 4D → 1s.2p.4s 4P*Đo đạcNIST
385.17 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3p 4D → 1s.2p.4s 4P*Đo đạcNIST
385.17 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3p 4D → 1s.2p.4s 4P*Đo đạcNIST
385.17 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3p 4D → 1s.2p.4s 4P*Đo đạcNIST
385.17 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3p 4D → 1s.2p.4s 4P*Đo đạcNIST
385.17 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3p 4D → 1s.2p.4s 4P*Đo đạcNIST
385.17 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3p 4D → 1s.2p.4s 4P*Đo đạcNIST
385.17 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3p 4D → 1s.2p.4s 4P*Đo đạcNIST
386.513 nm3Be Iemission1s2.2p2 3P → 1s2.2p.3s 3P*Đo đạcNIST
386.5427 nm5Be Iemission1s2.2p2 3P → 1s2.2p.3s 3P*Đo đạcNIST
386.5517 nm1Be Iemission1s2.2p2 3P → 1s2.2p.3s 3P*Đo đạcNIST
386.5725 nm2Be Iemission1s2.2p2 3P → 1s2.2p.3s 3P*Đo đạcNIST
386.6022 nmKhông cóBe Iemission1s2.2p2 3P → 1s2.2p.3s 3P*Đo đạcNIST
386.6037 nmKhông cóBe Iemission1s2.2p2 3P → 1s2.2p.3s 3P*Đo đạcNIST
388.143 nmKhông cóBe IIIemission1s.4s 3S → 1s.5p 3P*Đo đạcNIST
388.143 nmKhông cóBe IIIemission1s.4s 3S → 1s.5p 3P*Đo đạcNIST
388.143 nmKhông cóBe IIIemission1s.4s 3S → 1s.5p 3P*Đo đạcNIST
399.55 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.(3P*).3d 2D* → 1s.2p.(3P*).4f 2FĐo đạcNIST
399.55 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.(3P*).3d 2D* → 1s.2p.(3P*).4f 2FĐo đạcNIST
399.55 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.(3P*).3d 2D* → 1s.2p.(3P*).4f 2FĐo đạcNIST
403.93 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4F* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
403.93 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4F* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
403.93 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4F* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
403.93 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4F* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
403.93 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4F* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
403.93 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4F* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
403.93 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4F* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
403.93 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4F* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
403.93 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4F* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
416.63 nmKhông cóBe IIIemission1s.4s 1S → 1s.5p 1P*Đo đạcNIST
419.97 nmKhông cóBe IIIemission1s.4s 1S → 1s.5d 1DĐo đạcNIST
424.41 nmKhông cóBe IIIemission1s.4p 3P* → 1s.5d 1DĐo đạcNIST
424.41 nmKhông cóBe IIIemission1s.4p 3P* → 1s.5d 1DĐo đạcNIST
424.906 nmKhông cóBe IIIemission1s.4p 3P* → 1s.5d 3DĐo đạcNIST
424.906 nmKhông cóBe IIIemission1s.4p 3P* → 1s.5d 3DĐo đạcNIST
424.906 nmKhông cóBe IIIemission1s.4p 3P* → 1s.5d 3DĐo đạcNIST
424.906 nmKhông cóBe IIIemission1s.4p 3P* → 1s.5d 3DĐo đạcNIST
424.906 nmKhông cóBe IIIemission1s.4p 3P* → 1s.5d 3DĐo đạcNIST
424.906 nmKhông cóBe IIIemission1s.4p 3P* → 1s.5d 3DĐo đạcNIST
425.2 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3p 4P* → 1s.2s.4s 4SĐo đạcNIST
425.2 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3p 4P* → 1s.2s.4s 4SĐo đạcNIST
425.2 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3p 4P* → 1s.2s.4s 4SĐo đạcNIST
425.2987 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2p.3s 3P*Đo đạcNIST
425.2987 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2p.3s 3P*Đo đạcNIST
425.2987 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2p.3s 3P*Đo đạcNIST
425.3707 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2p.3s 3P*Đo đạcNIST
425.3707 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2p.3s 3P*Đo đạcNIST
425.4085 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2p.3s 3P*Đo đạcNIST
432.953 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4f 4F*Đo đạcNIST
432.953 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4f 4F*Đo đạcNIST
432.953 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4f 4F*Đo đạcNIST
432.953 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4f 4F*Đo đạcNIST
432.953 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4f 4F*Đo đạcNIST
432.953 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4f 4F*Đo đạcNIST
432.953 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4f 4F*Đo đạcNIST
432.953 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4f 4F*Đo đạcNIST
432.953 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4f 4F*Đo đạcNIST
433.302 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.10f 2F*Đo đạcNIST
433.306 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.10f 2F*Đo đạcNIST
433.306 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.10f 2F*Đo đạcNIST
436.0665 nm810Be IIemission1s2.3p 2P* → 1s2.4d 2DĐo đạcNIST
436.0986 nm960Be IIemission1s2.3p 2P* → 1s2.4d 2DĐo đạcNIST
436.1032 nmKhông cóBe IIemission1s2.3p 2P* → 1s2.4d 2DĐo đạcNIST
437.112 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4D* → 1s.2p.4f 4FĐo đạcNIST
437.112 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4D* → 1s.2p.4f 4FĐo đạcNIST
437.112 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4D* → 1s.2p.4f 4FĐo đạcNIST
437.112 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4D* → 1s.2p.4f 4FĐo đạcNIST
437.112 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4D* → 1s.2p.4f 4FĐo đạcNIST
437.112 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4D* → 1s.2p.4f 4FĐo đạcNIST
437.112 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4D* → 1s.2p.4f 4FĐo đạcNIST
437.112 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4D* → 1s.2p.4f 4FĐo đạcNIST
437.112 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4D* → 1s.2p.4f 4FĐo đạcNIST
440.393 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.9d 2DĐo đạcNIST
440.408 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.9d 2DĐo đạcNIST
440.408 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.9d 2DĐo đạcNIST
440.7936 nm19Be Iemission1s2.2s.2p 1P* → 1s2.2s.4s 1SĐo đạcNIST
445.828 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 1D → 1s.5p 1P*Đo đạcNIST
446.786 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.9s 2SĐo đạcNIST
446.802 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.9s 2SĐo đạcNIST
447.669 nmKhông cóBe IIemission1s2.4s 2S → 1s2.7p 2P*Đo đạcNIST
447.672 nmKhông cóBe IIemission1s2.4s 2S → 1s2.7p 2P*Đo đạcNIST
448.651 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 3D → 1s.5f 1F*Đo đạcNIST
448.651 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 3D → 1s.5f 1F*Đo đạcNIST
448.651 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 3D → 1s.5f 3F*Đo đạcNIST
448.651 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 3D → 1s.5f 3F*Đo đạcNIST
448.651 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 3D → 1s.5f 3F*Đo đạcNIST
448.651 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 3D → 1s.5f 3F*Đo đạcNIST
448.651 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 3D → 1s.5f 3F*Đo đạcNIST
448.651 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 3D → 1s.5f 3F*Đo đạcNIST
449.54 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 1D → 1s.5f 1F*Đo đạcNIST
449.54 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 1D → 1s.5f 3F*Đo đạcNIST
449.54 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 1D → 1s.5f 3F*Đo đạcNIST
449.96 nmKhông cóBe IIIemission1s.4f 1F* → 1s.5d 1DĐo đạcNIST
449.96 nmKhông cóBe IIIemission1s.4f 3F* → 1s.5d 1DĐo đạcNIST
450.511 nmKhông cóBe IIIemission1s.4f 1F* → 1s.5d 3DĐo đạcNIST
450.511 nmKhông cóBe IIIemission1s.4f 1F* → 1s.5d 3DĐo đạcNIST
450.511 nmKhông cóBe IIIemission1s.4f 3F* → 1s.5d 3DĐo đạcNIST
450.511 nmKhông cóBe IIIemission1s.4f 3F* → 1s.5d 3DĐo đạcNIST
450.511 nmKhông cóBe IIIemission1s.4f 3F* → 1s.5d 3DĐo đạcNIST
450.511 nmKhông cóBe IIIemission1s.4f 3F* → 1s.5d 3DĐo đạcNIST
450.511 nmKhông cóBe IIIemission1s.4f 3F* → 1s.5d 3DĐo đạcNIST
450.511 nmKhông cóBe IIIemission1s.4f 3F* → 1s.5d 3DĐo đạcNIST
452.6406 nm7Be Iemission1s2.2s.4p 1P* → 1s2.2p.3p 1PĐo đạcNIST
453.543 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.9f 2F*Đo đạcNIST
453.548 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.9f 2F*Đo đạcNIST
453.548 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.9f 2F*Đo đạcNIST
453.58 nmKhông cóBe IIIemission1s.4p 1P* → 1s.5p 1P*Đo đạcNIST
454.06 nmKhông cóBe IIemission1s2.4f 2F* → 1s2.9g 2GĐo đạcNIST
454.062 nmKhông cóBe IIemission1s2.4f 2F* → 1s2.9g 2GĐo đạcNIST
454.062 nmKhông cóBe IIemission1s2.4f 2F* → 1s2.9g 2GĐo đạcNIST
454.788 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.9p 2P*Đo đạcNIST
454.789 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.9p 2P*Đo đạcNIST
454.793 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.9p 2P*Đo đạcNIST
454.8055 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s2 1S → 1s2.2s.2p 3P*Đo đạcNIST
454.85379 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s2 1S → 1s2.2s.2p 3P*Đo đạcNIST
457.266603 nm30Be Iemission1s2.2s.2p 1P* → 1s2.2s.3d 1DĐo đạcNIST
457.55 nmKhông cóBe IIIemission1s.4p 1P* → 1s.5d 1DĐo đạcNIST
458.12 nmKhông cóBe IIIemission1s.4p 1P* → 1s.5d 3DĐo đạcNIST
459.61 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4p 4P*Đo đạcNIST
459.61 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4p 4P*Đo đạcNIST
459.61 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4p 4P*Đo đạcNIST
459.61 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4p 4P*Đo đạcNIST
459.61 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4p 4P*Đo đạcNIST
459.61 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4p 4P*Đo đạcNIST
459.61 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4p 4P*Đo đạcNIST
459.61 nmKhông cóBe IIemission1s.2s.3d 4D → 1s.2s.4p 4P*Đo đạcNIST
461.05 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3p 4P → 1s.2p.4s 4P*Đo đạcNIST
461.05 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3p 4P → 1s.2p.4s 4P*Đo đạcNIST
461.05 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3p 4P → 1s.2p.4s 4P*Đo đạcNIST
461.05 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3p 4P → 1s.2p.4s 4P*Đo đạcNIST
461.05 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3p 4P → 1s.2p.4s 4P*Đo đạcNIST
461.05 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3p 4P → 1s.2p.4s 4P*Đo đạcNIST
461.05 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3p 4P → 1s.2p.4s 4P*Đo đạcNIST
462.827 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 3D → 1s.5p 3P*Đo đạcNIST
462.827 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 3D → 1s.5p 3P*Đo đạcNIST
462.827 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 3D → 1s.5p 3P*Đo đạcNIST
462.827 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 3D → 1s.5p 3P*Đo đạcNIST
462.827 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 3D → 1s.5p 3P*Đo đạcNIST
462.827 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 3D → 1s.5p 3P*Đo đạcNIST
463.774 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 1D → 1s.5p 3P*Đo đạcNIST
463.774 nmKhông cóBe IIIemission1s.4d 1D → 1s.5p 3P*Đo đạcNIST
465.722198 nmKhông cóBe IVemission5p 2P* → 6d 2DĐo đạcNIST
465.730484 nmKhông cóBe IVemission5s 2S → 6p 2P*Đo đạcNIST
465.792545 nmKhông cóBe IVemission5p 2P* → 6s 2SĐo đạcNIST
465.805836 nmKhông cóBe IVemission5s 2S → 6p 2P*Đo đạcNIST
465.827127 nmKhông cóBe IVemission5d 2D → 6f 2F*Đo đạcNIST
465.827302 nmKhông cóBe IVemission5p 2P* → 6d 2DĐo đạcNIST
465.85207 nmKhông cóBe IVemission5d 2D → 6p 2P*Đo đạcNIST
465.852419 nmKhông cóBe IVemission5p 2P* → 6d 2DĐo đạcNIST
465.857919 nmKhông cóBe IVemission5f 2F* → 6g 2GĐo đạcNIST
465.857973 nmKhông cóBe IVemission5d 2D → 6f 2F*Đo đạcNIST
465.870408 nmKhông cóBe IVemission5f 2F* → 6d 2DĐo đạcNIST
465.870532 nmKhông cóBe IVemission5d 2D → 6f 2F*Đo đạcNIST
465.872059 nmKhông cóBe IVemission5g 2G → 6h 2H*Đo đạcNIST
465.872085 nmKhông cóBe IVemission5f 2F* → 6g 2GĐo đạcNIST
465.879556 nmKhông cóBe IVemission5g 2G → 6f 2F*Đo đạcNIST
465.879621 nmKhông cóBe IVemission5f 2F* → 6g 2GĐo đạcNIST
465.8800567 nmKhông cóBe IVemission5g 2G → 6h 2H*Đo đạcNIST
465.8850804 nmKhông cóBe IVemission5g 2G → 6h 2H*Đo đạcNIST
465.892111 nmKhông cóBe IVemission5f 2F* → 6d 2DĐo đạcNIST
465.892116 nmKhông cóBe IVemission5g 2G → 6f 2F*Đo đạcNIST
465.892578 nmKhông cóBe IVemission5g 2G → 6f 2F*Đo đạcNIST
465.89548 nmKhông cóBe IVemission5d 2D → 6p 2P*Đo đạcNIST
465.89553 nmKhông cóBe IVemission5f 2F* → 6d 2DĐo đạcNIST
465.9228055 nmKhông cóBe IVemission5p 2P* → 6s 2SĐo đạcNIST
465.927462 nmKhông cóBe IVemission5d 2D → 6p 2P*Đo đạcNIST
466.346 nmKhông cóBe IIIemission1s.4p 3P* → 1s.5s 3SĐo đạcNIST
466.346 nmKhông cóBe IIIemission1s.4p 3P* → 1s.5s 3SĐo đạcNIST
466.346 nmKhông cóBe IIIemission1s.4p 3P* → 1s.5s 3SĐo đạcNIST
466.37 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4P* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
466.37 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4P* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
466.37 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4P* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
466.37 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4P* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
466.37 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4P* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
466.37 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4P* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
466.37 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4P* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
466.37 nmKhông cóBe IIemission1s.2p.3d 4P* → 1s.2p.4f 4DĐo đạcNIST
467.3332 nm1060Be IIemission1s2.3d 2D → 1s2.4f 2F*Đo đạcNIST
467.342 nm1160Be IIemission1s2.3d 2D → 1s2.4f 2F*Đo đạcNIST
467.345 nmKhông cóBe IIemission1s2.3d 2D → 1s2.4f 2F*Đo đạcNIST
470.234 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.8d 2DĐo đạcNIST
470.252 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.8d 2DĐo đạcNIST
470.252 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.8d 2DĐo đạcNIST
470.9391 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.8p 3P*Đo đạcNIST
470.9394 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.8p 3P*Đo đạcNIST
470.9396 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.8p 3P*Đo đạcNIST
480.759 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.8s 2SĐo đạcNIST
480.777 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.8s 2SĐo đạcNIST
482.799 nmKhông cóBe IIemission1s2.3d 2D → 1s2.4p 2P*Đo đạcNIST
482.812 nmKhông cóBe IIemission1s2.3d 2D → 1s2.4p 2P*Đo đạcNIST
482.818 nmKhông cóBe IIemission1s2.3d 2D → 1s2.4p 2P*Đo đạcNIST
484.9153 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.7p 3P*Đo đạcNIST
484.9153 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.7p 3P*Đo đạcNIST
484.9156 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.7p 3P*Đo đạcNIST
485.233 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.8f 2F*Đo đạcNIST
485.238 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.8f 2F*Đo đạcNIST
485.238 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.8f 2F*Đo đạcNIST
485.6045 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.2p 3P* → 1s2.2s.2p 1P*Đo đạcNIST
485.61897 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.2p 3P* → 1s2.2s.2p 1P*Đo đạcNIST
485.61897 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.2p 3P* → 1s2.2s.2p 1P*Đo đạcNIST
485.6741 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.2p 3P* → 1s2.2s.2p 1P*Đo đạcNIST
485.6741 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.2p 3P* → 1s2.2s.2p 1P*Đo đạcNIST
485.82 nmKhông cóBe IIemission1s2.4f 2F* → 1s2.8g 2GĐo đạcNIST
485.823 nmKhông cóBe IIemission1s2.4f 2F* → 1s2.8g 2GĐo đạcNIST
485.823 nmKhông cóBe IIemission1s2.4f 2F* → 1s2.8g 2GĐo đạcNIST
508.7714 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.6p 3P*Đo đạcNIST
508.7714 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.6p 3P*Đo đạcNIST
508.7719 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.6p 3P*Đo đạcNIST
515.2 nmKhông cóBe IIIemission1s.5d 1D → 1s.7p 1P*Đo đạcNIST
515.778 nmKhông cóBe IIIemission1s.5d 3D → 1s.7f 3F*Đo đạcNIST
515.778 nmKhông cóBe IIIemission1s.5d 3D → 1s.7f 3F*Đo đạcNIST
515.778 nmKhông cóBe IIIemission1s.5d 3D → 1s.7f 3F*Đo đạcNIST
515.778 nmKhông cóBe IIIemission1s.5d 3D → 1s.7f 3F*Đo đạcNIST
515.778 nmKhông cóBe IIIemission1s.5d 3D → 1s.7f 3F*Đo đạcNIST
515.778 nmKhông cóBe IIIemission1s.5d 3D → 1s.7f 3F*Đo đạcNIST
516.51 nmKhông cóBe IIIemission1s.5d 1D → 1s.7f 3F*Đo đạcNIST
516.51 nmKhông cóBe IIIemission1s.5d 1D → 1s.7f 3F*Đo đạcNIST
521.8119 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.7d 2DĐo đạcNIST
521.834 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.7d 2DĐo đạcNIST
521.834 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.7d 2DĐo đạcNIST
525.007 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 1S → 1s2.2s.9p 1P*Đo đạcNIST
525.584 nmKhông cóBe IIemission1s2.4s 2S → 1s2.6p 2P*Đo đạcNIST
525.59 nmKhông cóBe IIemission1s2.4s 2S → 1s2.6p 2P*Đo đạcNIST
526.1527 nm5Be Iemission1s2.2s.5p 1P* → 1s2.2p.3p 1PĐo đạcNIST
527.027 nm810Be IIemission1s2.3p 2P* → 1s2.4s 2SĐo đạcNIST
527.0806 nm960Be IIemission1s2.3p 2P* → 1s2.4s 2SĐo đạcNIST
536.552 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 1S → 1s2.2s.8p 1P*Đo đạcNIST
540.299 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.7f 2F*Đo đạcNIST
540.306 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.7f 2F*Đo đạcNIST
540.306 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.7f 2F*Đo đạcNIST
541.018 nmKhông cóBe IIemission1s2.4f 2F* → 1s2.7g 2GĐo đạcNIST
541.022 nmKhông cóBe IIemission1s2.4f 2F* → 1s2.7g 2GĐo đạcNIST
541.022 nmKhông cóBe IIemission1s2.4f 2F* → 1s2.7g 2GĐo đạcNIST
541.612 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.7s 2SĐo đạcNIST
541.636 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.7s 2SĐo đạcNIST
544.069 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.7p 2P*Đo đạcNIST
544.073 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.7p 2P*Đo đạcNIST
544.076 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.7p 2P*Đo đạcNIST
554.648 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 1S → 1s2.2s.7p 1P*Đo đạcNIST
555.881 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.5p 3P*Đo đạcNIST
555.881 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.5p 3P*Đo đạcNIST
555.881 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.5p 3P*Đo đạcNIST
585.7012 nm3Be Iemission1s2.2s.3s 1S → 1s2.2s.6p 1P*Đo đạcNIST
593.771 nmKhông cóBe Iemission1s2.2p2 1D → 1s2.2s.9p 1P*Đo đạcNIST
608.58 nmKhông cóBe Iemission1s2.2p2 1D → 1s2.2s.8p 1P*Đo đạcNIST
608.6 nmKhông cóBe Iemission1s2.2p2 1D → 1s2.2s.8p 3P*Đo đạcNIST
614.2 nmKhông cóBe IIIemission1s.2s 1S → 1s.2p 1P*Đo đạcNIST
622.9108 nm3Be Iemission1s2.2p2 1D → 1s2.2s.7f 1F*Đo đạcNIST
627.9418 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.6d 2DĐo đạcNIST
627.9737 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.6d 2DĐo đạcNIST
627.9737 nmKhông cóBe IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.6d 2DĐo đạcNIST
631.966 nmKhông cóBe Iemission1s2.2p2 1D → 1s2.2s.7p 1P*Đo đạcNIST
632.145 nmKhông cóBe Iemission1s2.2p2 1D → 1s2.2s.7p 3P*Đo đạcNIST
647.3536 nm7Be Iemission1s2.2s.3s 1S → 1s2.2s.5p 1P*Đo đạcNIST
654.784 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.6f 2F*Đo đạcNIST
654.793 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.6f 2F*Đo đạcNIST
654.794 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.6f 2F*Đo đạcNIST
655.833 nmKhông cóBe IIemission1s2.4f 2F* → 1s2.6g 2GĐo đạcNIST
655.839 nmKhông cóBe IIemission1s2.4f 2F* → 1s2.6g 2GĐo đạcNIST
655.839 nmKhông cóBe IIemission1s2.4f 2F* → 1s2.6g 2GĐo đạcNIST
656.4519 nm9Be Iemission1s2.2p2 1D → 1s2.2s.6f 1F*Đo đạcNIST
663.633 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.6p 2P*Đo đạcNIST
663.644 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.6p 2P*Đo đạcNIST
663.644 nmKhông cóBe IIemission1s2.4d 2D → 1s2.6p 2P*Đo đạcNIST
671.15 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.9d 3DĐo đạcNIST
671.21 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.9d 3DĐo đạcNIST
671.23 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.9d 3DĐo đạcNIST
671.25 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.9d 3DĐo đạcNIST
671.25 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.9d 3DĐo đạcNIST
671.26 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.9d 3DĐo đạcNIST
672.598 nmKhông cóBe Iemission1s2.2p2 1D → 1s2.2s.6p 1P*Đo đạcNIST
675.675 nm10Be IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.6s 2SĐo đạcNIST
675.712 nm110Be IIemission1s2.4p 2P* → 1s2.6s 2SĐo đạcNIST
678.656 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.4p 3P*Đo đạcNIST
678.656 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.4p 3P*Đo đạcNIST
678.656 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.4p 3P*Đo đạcNIST
688.422 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.8d 3DĐo đạcNIST
688.422 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.8d 3DĐo đạcNIST
688.423 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.8d 3DĐo đạcNIST
688.44 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.8d 3DĐo đạcNIST
688.44 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.8d 3DĐo đạcNIST
688.444 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.8d 3DĐo đạcNIST
698.273 nm13Be Iemission1s2.2s.2p 1P* → 1s2.2p2 1DĐo đạcNIST
704.98 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.8s 3SĐo đạcNIST
704.98 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.8s 3SĐo đạcNIST
705 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.8s 3SĐo đạcNIST
715.44 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.7d 3DĐo đạcNIST
715.44 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.7d 3DĐo đạcNIST
715.441 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.7d 3DĐo đạcNIST
715.459 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.7d 3DĐo đạcNIST
715.46 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.7d 3DĐo đạcNIST
715.465 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.7d 3DĐo đạcNIST
720.9132 nm13Be Iemission1s2.2p2 1D → 1s2.2s.5f 1F*Đo đạcNIST
720.928 nmKhông cóBe Iemission1s2.2p2 1D → 1s2.2s.5f 3F*Đo đạcNIST
730.819 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 1P* → 1s2.2s.9d 1DĐo đạcNIST
740.1196 nm210Be IIemission1s2.4s 2S → 1s2.5p 2P*Đo đạcNIST
740.1431 nm110Be IIemission1s2.4s 2S → 1s2.5p 2P*Đo đạcNIST
743.44 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.7s 3SĐo đạcNIST
743.44 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.7s 3SĐo đạcNIST
743.46 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.7s 3SĐo đạcNIST
744.887 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 1P* → 1s2.2s.9s 1SĐo đạcNIST
749.842 nmKhông cóBe Iemission1s2.2s.3p 1P* → 1s2.2s.8d 1DĐo đạcNIST

Tính chất mở rộng

Bán kính cộng hóa trị (mở rộng)

Bán kính cộng hóa trị (Pyykkö)
102 pm
Bán kính cộng hóa trị (Pyykkö, liên kết đôi)
90 pm
Bán kính cộng hóa trị (Pyykkö, liên kết ba)
85 pm
Bán kính cộng hóa trị (Bragg)
115 pm

Bán kính van der Waals

Truhlar
153 pm
Batsanov
190 pm
Alvarez
198 pm
UFF
274,5 pm
MM3
223 pm

Bán kính nguyên tử và kim loại

Bán kính nguyên tử (Rahm)
219 pm
Bán kính kim loại (C12)
112 pm

Các thang đánh số

Mendeleev
75
Pettifor
77
Glawe
77

Các thang độ âm điện

Ghosh
0
Miedema
5
Gunnarsson–Lundqvist
4
Robles–Bartolotti
4

Độ phân cực hóa và tán sắc

Độ phân cực hóa lưỡng cực
37,74 a.u.
Độ phân cực hóa lưỡng cực (độ không đảm bảo)
0,03 a.u.
C₆
227 Ha·Bohr6
C₆ (Gould–Bučko)
214 Ha·Bohr6

Thông số Miedema

Thể tích mol Miedema
4,9 cm3/mol
Mật độ electron Miedema
5

Rủi ro nguồn cung và kinh tế

Mức độ tập trung sản xuất
85
Rủi ro nguồn cung tương đối
8
Ổn định chính trị (quốc gia sản xuất lớn nhất)
57

Chuyển pha và các dạng thù hình

Nhiệt độ nóng chảy1560,15 K
Nhiệt độ sôi2741,15 K
Điểm tới hạn (nhiệt độ)5205,15 K

Phân loại trạng thái oxi hóa

0 extended
+2 main
+1 extended

Dữ liệu tham khảo chuyên sâu

Hằng số chắn (2)
nOrbitalσ
1s0,3152
2s2,088
Chi tiết bán kính tinh thể (3)
Điện tíchCNSpinrcrystal (pm)Nguồn gốc
2III30
2IV41
2VI59calculated,
Các kiểu phân rã đồng vị (19)
Đồng vịChế độCường độ
5p—
62p100%
7EC100%
8A100%
10B-100%
11B-100%
11B-A3,3%
11B-p0%
11B-n—
12B-100%
Hệ số tán xạ tia X (724)
Năng lượng (eV)f₁f₂
10—1,70333
10,1617—1,71802
10,3261—1,73284
10,4931—1,74778
10,6628—1,75737
10,8353—1,76678
11,0105—1,77624
11,1886—1,78574
11,3696—1,7953
11,5535—1,80306

Dữ liệu bổ sung

Sources

Sources of this element.

Beryllium is found in some 30 mineral species, the most important of which are bertrandite, beryl, chrysoberyl, and phenacite. Aquamarine and emerald are precious forms of beryl. Beryl and bertrandite are the most important commercial sources of the element and its compounds. Most of the metal is now prepared by reducing beryllium fluoride with magnesium metal. Beryllium metal did not become readily available to industry until 1957.

Tài liệu tham khảo (1)

Tài liệu tham khảo

(9)
2 Atomic Mass Data Center (AMDC), International Atomic Energy Agency (IAEA)
Be

The half-life and atomic mass data was provided by the Atomic Mass Data Center at the International Atomic Energy Agency.

3 IUPAC Commission on Isotopic Abundances and Atomic Weights (CIAAW)
Beryllium

Element data are cited from the Atomic weights of the elements (an IUPAC Technical Report). The IUPAC periodic table of elements can be found at https://iupac.org/what-we-do/periodic-table-of-elements/. Additional information can be found within IUPAC publication doi:10.1515/pac-2015-0703 Copyright © 2020 International Union of Pure and Applied Chemistry.

4 IUPAC Periodic Table of the Elements and Isotopes (IPTEI)

The information are cited from Pure Appl. Chem. 2018; 90(12): 1833-2092, https://doi.org/10.1515/pac-2015-0703.

Ghi chú về giấy phép: Copyright (c) 2020 International Union of Pure and Applied Chemistry. The International Union of Pure and Applied Chemistry (IUPAC) contribution within Pubchem is provided under a CC-BY-NC-ND 4.0 license, unless otherwise stated.
5 Jefferson Lab, U.S. Department of Energy
Beryllium

Thomas Jefferson National Accelerator Facility (Jefferson Lab) is one of 17 national laboratories funded by the U.S. Department of Energy. The lab's primary mission is to conduct basic research of the atom's nucleus using the lab's unique particle accelerator, known as the Continuous Electron Beam Accelerator Facility (CEBAF). For more information visit https://www.jlab.org/

Ghi chú về giấy phép: Please see citation and linking information: https://education.jlab.org/faq/index.html
6 Los Alamos National Laboratory, U.S. Department of Energy
Beryllium

The periodic table at the LANL (Los Alamos National Laboratory) contains basic element information together with the history, source, properties, use, handling and more. The provenance data may be found from the link under the source name.

7 NIST Physical Measurement Laboratory
Beryllium

The periodic table contains NIST's critically-evaluated data on atomic properties of the elements. The provenance data that include data for atomic spectroscopy, X-ray and gamma ray, radiation dosimetry, nuclear physics, and condensed matter physics may be found from the link under the source name. Ref: https://www.nist.gov/pml/atomic-spectra-database

8 PubChem Elements
Beryllium

This section provides all form of data related to element Beryllium.

9 PubChem Elements
Beryllium

The element property data was retrieved from publications.

Cập nhật lần cuối:

Dữ liệu đã được xác minh:

Nội dung được rà soát đối chiếu với dữ liệu khoa học mới nhất.