Rh 45

Rhodium (Rh)

transition-metal
Chu kỳ: 5 Nhóm: 9 Khối: d

Solid

Nguyên tử khối chuẩn

102,9055 u

Cấu hình electron

[Kr] 5s1 4d8

Nhiệt độ nóng chảy

1963,85 °C

Nhiệt độ sôi

3694,85 °C

Khối lượng riêng

1,24e+4 kg/m³

Trạng thái oxi hóa

−3, −1, +1, +2, +3, +4, +5, +6, +7

Độ âm điện (Pauling)

2,28

Năng lượng ion hóa (lần 1)

7,4589 eV

Năm phát hiện

1803

Bán kính nguyên tử

135 pm

Chi tiết

Nguồn gốc tên gọi Greek: rhodon (rose). Its salts give a rosy solution.
Quốc gia phát hiện England
Người phát hiện William Wollaston

Rhodium is a very rare platinum-group transition metal. It is chemically noble, hard, highly reflective, and most often encountered in nature alloyed with platinum, palladium, and other platinum-group elements. Its industrial importance is dominated by catalysis, especially control of nitrogen oxides in automotive exhaust. Rhodium also forms stable coordination compounds, commonly with Rh(I) and Rh(III), that are important in homogeneous catalysis and organometallic chemistry.

The metal is silvery white and at red heat slowly changes in air to the resquioxide. At higher temperatures it converts back to the element. Rhodium has a higher melting point and lower density than platinum. It is highly reflective, hard, and durable.

The name derives from the Greek rhodon for rose because of the rose color of dilute solutions of its salts. It was discovered by the English chemist and physicist William Hyde Wollaston in 1803 in a crude platinum ore.

Rhodium was discovered by William Hyde Wollaston, an English chemist, in 1803 shortly after his discovery of the element palladium. He obtained rhodium from a sample of platinum ore that was obtained from South America. After removing the platinum and palladium from the sample, he was left with a dark red powder. The powder turned out to be sodium rhodium chloride (Na3RhCl6·12H2O). Wollaston obtained rhodium from the powder by treating it with hydrogen gas (H2). Rhodium tends to occur along with deposits of platinum and is primarily obtained as a byproduct of mining and refining platinum. Rhodium is also obtained as a byproduct of the nickel mining operation in the Sudbury region of Ontario, Canada.

From the Greek word rhodon, rose. Wollaston discovered rhodium between 1803 and 1804 in crude platinum ore he presumably obtained from South America.

Hình ảnh

Tính chất

Hóa học

Độ âm điện (Pauling)
2,28 So sánh Độ âm điện (Pauling) của tất cả nguyên tố →
Độ âm điện (Allen)
1,56
Ái lực electron
1,137 eV
Năng lượng ion hóa (lần 1)
7,4589 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 1) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 2)
18,080062 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 2) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 3)
31,060107 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 3) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 4)
42,000145 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 4) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 5)
63,000217 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 5) của tất cả nguyên tố →
Trạng thái oxi hóa
−3, −1, +1, +2, +3, +4, +5, +6, +7 So sánh Trạng thái oxi hóa của tất cả nguyên tố →
Electron hóa trị
9 So sánh Electron hóa trị của tất cả nguyên tố →
Cấu hình electron
[Kr] 5s1 4d8

Nhiệt động lực học

Nhiệt nóng chảy
0,22490543 eV So sánh Nhiệt nóng chảy của tất cả nguyên tố →
Nhiệt hóa hơi
5,119967 eV So sánh Nhiệt hóa hơi của tất cả nguyên tố →
Nhiệt thăng hoa
5,762554 eV
Nhiệt nguyên tử hóa
5,762554 eV
Enthalpy nguyên tử hóa
5,762554 eV

Độ phổ biến

Độ phổ biến (vỏ Trái Đất)
0,001 mg/kg So sánh Độ phổ biến (vỏ Trái Đất) của tất cả nguyên tố →

Cấu trúc tinh thể

Hằng số mạng a
380 pm

Cấu trúc electron

Số electron trong mỗi lớp
2, 8, 18, 16, 1 So sánh Số electron trong mỗi lớp của tất cả nguyên tố →

Mã định danh

Số CAS
7440-16-6 So sánh Số CAS của tất cả nguyên tố →
Ký hiệu số hạng
4F9/2
InChI
InChI=1S/Rh
Khóa InChI
MHOVAHRLVXNVSD-UHFFFAOYSA-N

Cấu hình electron Đo đạc

Điện tích ion
Proton 45
Electron 45
Điện tích Trung hòa
Cấu hình Rh: 4d⁸ 5s¹
Cấu hình electron
Đo đạc
[Kr] 4d⁸ 5s¹
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁰ 4s² 4p⁶ 4d⁸ 5s¹
Sơ đồ orbital
1s
2/2
2s
2/2
2p
6/6
3s
2/2
3p
6/6
4s
2/2
3d
10/10
4p
6/6
5s
1/2 1↑
4d
8/10 2↑
Tổng số electron: 45 Độc thân: 3 ?

Mô hình nguyên tử

Proton 45
Neutron 58
Electron 45
Số khối 103
Độ bền Bền

Các đồng vị khác nhau về số neutron, khối lượng và độ bền — không khác nhau về cấu hình electron của nguyên tử trung hòa.

Mô hình nguyên tử minh họa, không theo tỷ lệ.

Dấu vân tay nguyên tử

Phổ phát xạ / hấp thụ

25 / 50 (50 50 vạch có cường độ)
Đo đạc
Phát xạ Khả kiến: 380–750 nm

Phân bố đồng vị

Nguyên tố đơn đồng vị
Đồng vị duy nhất có trong tự nhiên: 103 — 100,0000%
103100,0000%Số khốiĐộ phổ biến tự nhiên (%)
Số khốiKhối lượng nguyên tử (u)Độ phổ biến tự nhiênChu kỳ bán rã
103 Bền102,905498 ± 0,0000026100,0000%Bền
Đo đạc

Pha / Trạng thái

1 atm / 101.325 kPa
Rắn 25 °C (298,15 K)

Lý do: thấp hơn nhiệt độ nóng chảy (1963,85 °C) một lượng 1938,8 °C

Nhiệt độ nóng chảy 1963,85 °C
Nhiệt độ sôi 3694,85 °C
Thấp hơn nhiệt độ nóng chảy 1938,8 °C
0 K Nhiệt độ hiện tại: 25 °C 6000 K
Biểu đồ chuyển pha

Sơ đồ minh họa, không theo tỷ lệ

Rắn
Lỏng
Khí
Nóng chảy
Sôi
25°C
Rắn
Lỏng
Khí
Hiện tại

Điểm chuyển pha

Nhiệt độ nóng chảy Tài liệu
1963,85 °C
Nhiệt độ sôi Tài liệu
3694,85 °C
Pha hiện tại Tính toán
Rắn

Năng lượng chuyển pha

Nhiệt nóng chảy Tài liệu
0,22490543 eV

Năng lượng cần để làm nóng chảy 1 mol tại nhiệt độ nóng chảy

Nhiệt hóa hơi Tài liệu
5,119967 eV

Năng lượng cần để hóa hơi 1 mol tại nhiệt độ sôi

Nhiệt thăng hoa Tài liệu
5,762554 eV

Năng lượng cần để làm thăng hoa 1 mol tại nhiệt độ thăng hoa

Khối lượng riêng

Khối lượng riêng tham chiếu Tài liệu
1,24e+4 kg/m³

Ở điều kiện chuẩn

Khối lượng riêng hiện tại Tính toán
1,24e+4 kg/m³

Ở điều kiện chuẩn

Phổ nguyên tử

Đang hiển thị 10 trên 45. Sắp xếp theo điện tích ion (tăng dần).

Dữ liệu vạch phổ ?

IonĐiện tíchTổng số vạchXác suất chuyển mứcKý hiệu mức năng lượng
Rh I 0468111443
Rh II +134031
Rh III +27300
Dữ liệu vạch phổ NIST →

Dữ liệu mức năng lượng ?

IonĐiện tíchMức năng lượng
Rh I 0138
Rh II +1126
Rh III +2196
Rh IV +32
Rh V +42
Rh VI +52
Rh VII +62
Rh VIII +72
Rh IX +82
Rh X +92
Dữ liệu mức năng lượng NIST →
45 Rh 102.9055

Rhodium — Trình trực quan hóa orbital nguyên tử

[Kr]5s14d8
Mức năng lượng 2 8 18 16 1
Trạng thái oxi hóa -3, -1, +1, +2, +3, +4, +5, +6, +7
HOMO 5s n=5 · l=0 · m=0
Rhodium — Bản xem trước trình trực quan hóa orbital nguyên tử
Three.js chỉ được tải khi có yêu cầu
45 Rh 102.9055

Rhodium — Trình trực quan hóa cấu trúc tinh thể

Face-Centered Cubic · Pearson cF4
Thực nghiệm
Pearson cF4
Số phối trí 12
Độ đặc khít 74.000%
Rhodium — Bản xem trước trình trực quan hóa cấu trúc tinh thể
Three.js chỉ được tải khi có yêu cầu

Bán kính ion

Điện tíchPhối tríSpinBán kính
+36Không có66.5 pm
+46Không có60 pm
+56Không có55.00000000000001 pm

Hợp chất

Rh
102,906 u
Rh+3
102,906 u
Rh+2
102,906 u
Rh
105,907 u
Rh
104,906 u
Rh
101,907 u
Rh
98,908 u
Rh
99,908 u
Rh
100,906 u
Rh
106,907 u
Rh
102,905 u
Rh
103,907 u

Đồng vị (1)

Số khốiKhối lượng nguyên tử (u)Độ phổ biến tự nhiênChu kỳ bán rãKiểu phân rã
103 Bền102,905498 ± 0,0000026100,0000%Bền
stable
103 Bền
Khối lượng nguyên tử (u) 102,905498 ± 0,0000026
Độ phổ biến tự nhiên 100,0000%
Chu kỳ bán rã Bền
Kiểu phân rã
stable

Vạch phổ

Đang hiển thị 50 trên 186. Theo mặc định, chỉ hiển thị các vạch phổ có cường độ đã được đo.

Bước sóng (nm)Cường độBậc ion hóaLoạiChuyển mứcĐộ chính xácNguồn
385.6513 nm5900Rh Iemission4d8.(3F).5s a 2F → 4d8.(3F).5p z 2G*Đo đạcNIST
437.4809 nm4200Rh Iemission4d8.(3F).5s a 2F → 4d8.(3F).5p z 4G*Đo đạcNIST
382.226 nm3800Rh Iemission4d8.(3F).5s a 2F → 4d8.(3F).5p z 2F*Đo đạcNIST
395.8856 nm3800Rh Iemission4d8.(3F).5s a 2F → 4d8.(3F).5p z 2G*Đo đạcNIST
421.1133 nm3300Rh Iemission4d8.(3F).5s a 2F → 4d8.(3F).5p z 4F*Đo đạcNIST
382.8478 nm2300Rh Iemission4d8.(3P).5s a 4P → 4d8.(3P).5p z 4P*Đo đạcNIST
413.5275 nm2100Rh Iemission4d8.(3F).5s a 2F → 4d8.(3F).5p z 4F*Đo đạcNIST
383.3884 nm2000Rh Iemission4d8.(3F).5s a 2F → 4d8.(3F).5p z 2D*Đo đạcNIST
393.4224 nm2000Rh Iemission4d8.(3F).5s a 2F → 4d8.(3F).5p z 4G*Đo đạcNIST
412.8886 nm1500Rh Iemission4d8.(3F).5s a 2F → 4d8.(3F).5p z 2F*Đo đạcNIST
380.6759 nm1300Rh Iemission4d8.(3F).5s a 4F → 4d8.(3F).5p z 4D*Đo đạcNIST
381.8186 nm1300Rh Iemission4d8.(3P).5s a 4P → 4d8.(3P).5p z 4P*Đo đạcNIST
412.1683 nm1100Rh Iemission4d8.(3F).5s a 2F → 4d8.(3F).5p z 2D*Đo đạcNIST
428.8702 nm820Rh Iemission4d8.(3F).5s a 2F → 4d8.(3F).5p z 4G*Đo đạcNIST
380.592 nm760Rh Iemission4d8.(1D).5s b 2D → 8*Đo đạcNIST
381.6474 nm760Rh Iemission4d8.(1D).5s b 2D → 4d8.(1D).5p y 2F*Đo đạcNIST
394.271 nm590Rh Iemission4d8.(3P).5s a 4P → 4d8.(3P).5p z 4P*Đo đạcNIST
408.278 nm560Rh Iemission4d8.(3F).5s a 2F → 4d8.(3F).5p z 4F*Đo đạcNIST
387.0018 nm490Rh Iemission4d8.(1G).5s a 2G → 12*Đo đạcNIST
381.5021 nm470Rh Iemission4d8.(1G).5s a 2G → 13*Đo đạcNIST
387.7346 nm380Rh Iemission4d8.(3F).5s a 2F → 4d8.(3F).5p z 4F*Đo đạcNIST
397.5313 nm380Rh Iemission4d8.(1D).5s b 2D → 4*Đo đạcNIST
399.6149 nm380Rh Iemission4d8.(3P).5s a 2P → 4d8.(3P).5p y 4D*Đo đạcNIST
419.6496 nm330Rh Iemission4d8.(3P).5s a 4P → 4d8.(3F).5p z 2G*Đo đạcNIST
392.2195 nm240Rh Iemission4d9 a 2D → 4d8.(3F).5p z 4D*Đo đạcNIST
398.4393 nm240Rh Iemission4d8.(3P).5s a 4P → 4d8.(3P).5p z 4P*Đo đạcNIST
399.5602 nm240Rh Iemission4d8.(3P).5s a 4P → 4d8.(3P).5p z 4P*Đo đạcNIST
415.4343 nm240Rh Iemission4d7.5s2 b 4F → 4d8.(3P).5p y 4D*Đo đạcNIST
559.9419 nm160Rh Iemission4d8.(3P).5s a 4P → 4d8.(3F).5p z 4D*Đo đạcNIST
467.5022 nm150Rh Iemission4d8.(3F).5s a 2F → 4d8.(3F).5p z 4D*Đo đạcNIST
409.7508 nm140Rh Iemission4d8.(3P).5s a 4P → 4d8.(3P).5p z 4P*Đo đạcNIST
456.8993 nm130Rh Iemission4d8.(3P).5s a 4P → 4d8.(3F).5p z 4G*Đo đạcNIST
535.4428 nm130Rh Iemission4d8.(3F).5p z 2G* → 16Đo đạcNIST
598.3575 nm130Rh Iemission4d7.5s2 b 4F → 4d8.(3F).5p z 4F*Đo đạcNIST
391.3508 nm120Rh Iemission4d8.(3F).5s a 4F → 4d8.(3F).5p z 4D*Đo đạcNIST
402.3139 nm120Rh Iemission4d8.(1D).5s b 2D → 4d8.(1D).5p y 2P*Đo đạcNIST
411.9679 nm120Rh Iemission4d8.(1G).5s a 2G → 4d8.(1D).5p y 2F*Đo đạcNIST
381.2462 nm95Rh Iemission4d8.(1D).5s b 2D → 4d8.(3P).5p z 2S*Đo đạcNIST
395.8233 nm95Rh Iemission4d8.(3P).5s a 2P → 4d8.(1D).5p y 2P*Đo đạcNIST
437.9911 nm95Rh Iemission4d8.(3P).5s a 4P → 4d8.(3F).5p z 2D*Đo đạcNIST
519.313 nm95Rh Iemission4d8.(3F).5p z 4G* → 2Đo đạcNIST
539.0433 nm95Rh Iemission4d8.(3P).5s a 4P → 4d8.(3F).5p z 4D*Đo đạcNIST
387.239 nm70Rh Iemission4d9 a 2D → 4d8.(3F).5p z 4F*Đo đạcNIST
388.8331 nm70Rh Iemission4d8.(1D).5s b 2D → 4d8.(1D).5p y 2P*Đo đạcNIST
407.758 nm70Rh Iemission4d8.(1D).5s b 2D → 4d8.(3P).5p y 4D*Đo đạcNIST
411.6329 nm70Rh Iemission4d8.(1D).5s b 2D → 4*Đo đạcNIST
420.6613 nm70Rh Iemission4d9 a 2D → 4d8.(3F).5p z 4D*Đo đạcNIST
429.6763 nm70Rh Iemission4d8.(1D).5s b 2D → 4d8.(3P).5p y 4D*Đo đạcNIST
474.5116 nm70Rh Iemission4d8.(3F).5s a 2F → 4d8.(3F).5p z 4D*Đo đạcNIST
509.064 nm70Rh Iemission4d8.(3P).5s a 4P → 4d8.(3F).5p z 4D*Đo đạcNIST

Tính chất mở rộng

Bán kính cộng hóa trị (mở rộng)

Bán kính cộng hóa trị (Pyykkö)
125 pm
Bán kính cộng hóa trị (Pyykkö, liên kết đôi)
110 pm
Bán kính cộng hóa trị (Pyykkö, liên kết ba)
106 pm

Bán kính van der Waals

Batsanov
200 pm
Alvarez
244 pm
UFF
292,9 pm
MM3
234 pm

Bán kính nguyên tử và kim loại

Bán kính nguyên tử (Rahm)
233 pm
Bán kính kim loại (C12)
134 pm

Các thang đánh số

Mendeleev
64
Pettifor
66
Glawe
63

Các thang độ âm điện

Ghosh
0
Miedema
5
Gunnarsson–Lundqvist
4
Robles–Bartolotti
3

Độ phân cực hóa và tán sắc

Độ phân cực hóa lưỡng cực
66 a.u.
Độ phân cực hóa lưỡng cực (độ không đảm bảo)
10 a.u.
C₆ (Gould–Bučko)
708 Ha·Bohr6

Ái lực hóa học

Ái lực proton
768 kJ/mol
Độ bazơ pha khí
745,4 kJ/mol

Thông số Miedema

Thể tích mol Miedema
8,3 cm3/mol
Mật độ electron Miedema
5

Rủi ro nguồn cung và kinh tế

Mức độ tập trung sản xuất
60
Rủi ro nguồn cung tương đối
8
Phân bố trữ lượng
95
Ổn định chính trị (quốc gia sản xuất lớn nhất)
44
Ổn định chính trị (quốc gia có trữ lượng lớn nhất)
44

Chuyển pha và các dạng thù hình

Nhiệt độ nóng chảy2236,15 K
Nhiệt độ sôi3968,15 K

Phân loại trạng thái oxi hóa

−1 extended
+2 extended
+6 extended
−3 extended
+4 extended
+3 main
+1 extended
+5 extended
+7 extended

Dữ liệu tham khảo chuyên sâu

Hằng số chắn (10)
nOrbitalσ
1s0,9244
2p4,0596
2s11,8454
3d14,595
3p16,8456
3s16,5615
4d31,5576
4p27,8604
4s26,4184
5s38,3605
Chi tiết bán kính tinh thể (3)
Điện tíchCNSpinrcrystal (pm)Nguồn gốc
3VI80,5from r^3 vs V plots,
4VI74from r^3 vs V plots, from metallic oxides,
5VI69
Các kiểu phân rã đồng vị (72)
Đồng vịChế độCường độ
88B+—
89B+—
89B+p—
89p—
90B+100%
90B+p0,7%
91B+100%
91B+p1,3%
92B+100%
92B+p2%
Hệ số tán xạ tia X (508)
Năng lượng (eV)f₁f₂
10—1,17537
10,1617—1,24044
10,3261—1,30912
10,4931—1,3816
10,6628—1,4581
10,8353—1,53883
11,0106—1,62403
11,1886—1,71394
11,3696—1,80884
11,5535—1,90899

Dữ liệu bổ sung

Sources

Sources of this element.

Rhodium occurs natively with other platinum metals in river sands of the Urals and in North and South America. It is also found with other platinum metals in the copper-nickel sulfide area of the Sudbury, Ontario region. Although the quantity occurring there is very small, the large tonnages of nickel processed make the recovery commercially feasible. The annual world production of rhodium is only 7 or 8 tons.

Tài liệu tham khảo (1)

Tài liệu tham khảo

(9)
2 Atomic Mass Data Center (AMDC), International Atomic Energy Agency (IAEA)
Rh

The half-life and atomic mass data was provided by the Atomic Mass Data Center at the International Atomic Energy Agency.

3 IUPAC Commission on Isotopic Abundances and Atomic Weights (CIAAW)
Rhodium

Element data are cited from the Atomic weights of the elements (an IUPAC Technical Report). The IUPAC periodic table of elements can be found at https://iupac.org/what-we-do/periodic-table-of-elements/. Additional information can be found within IUPAC publication doi:10.1515/pac-2015-0703 Copyright © 2020 International Union of Pure and Applied Chemistry.

4 IUPAC Periodic Table of the Elements and Isotopes (IPTEI)

The information are cited from Pure Appl. Chem. 2018; 90(12): 1833-2092, https://doi.org/10.1515/pac-2015-0703.

Ghi chú về giấy phép: Copyright (c) 2020 International Union of Pure and Applied Chemistry. The International Union of Pure and Applied Chemistry (IUPAC) contribution within Pubchem is provided under a CC-BY-NC-ND 4.0 license, unless otherwise stated.
5 Jefferson Lab, U.S. Department of Energy
Rhodium

Thomas Jefferson National Accelerator Facility (Jefferson Lab) is one of 17 national laboratories funded by the U.S. Department of Energy. The lab's primary mission is to conduct basic research of the atom's nucleus using the lab's unique particle accelerator, known as the Continuous Electron Beam Accelerator Facility (CEBAF). For more information visit https://www.jlab.org/

Ghi chú về giấy phép: Please see citation and linking information: https://education.jlab.org/faq/index.html
6 Los Alamos National Laboratory, U.S. Department of Energy
Rhodium

The periodic table at the LANL (Los Alamos National Laboratory) contains basic element information together with the history, source, properties, use, handling and more. The provenance data may be found from the link under the source name.

7 NIST Physical Measurement Laboratory
Rhodium

The periodic table contains NIST's critically-evaluated data on atomic properties of the elements. The provenance data that include data for atomic spectroscopy, X-ray and gamma ray, radiation dosimetry, nuclear physics, and condensed matter physics may be found from the link under the source name. Ref: https://www.nist.gov/pml/atomic-spectra-database

8 PubChem Elements
Rhodium

This section provides all form of data related to element Rhodium.

9 PubChem Elements
Rhodium

The element property data was retrieved from publications.

Cập nhật lần cuối:

Dữ liệu đã được xác minh:

Nội dung được rà soát đối chiếu với dữ liệu khoa học mới nhất.