B 5

Boron (B)

metalloid
Chu kỳ: 2 Nhóm: 13 Khối: p

Solid

Nguyên tử khối chuẩn

10,81 u [10,806, 10,821]

Cấu hình electron

[He] 2s2 2p1

Nhiệt độ nóng chảy

2074,85 °C

Nhiệt độ sôi

3999,85 °C

Khối lượng riêng

2370 kg/m³

Trạng thái oxi hóa

−5, −1, 0, +1, +2, +3

Độ âm điện (Pauling)

2,04

Năng lượng ion hóa (lần 1)

8,298019 eV

Năm phát hiện

1808

Bán kính nguyên tử

85 pm

Chi tiết

Nguồn gốc tên gọi From Arabic and Persian words for borax.
Quốc gia phát hiện England/France
Người phát hiện Sir H. Davy, J.L. Gay-Lussac, L.J. Thénard

Boron is a light metalloid in group 13, notable for electron-deficient bonding and a rich cluster chemistry. It occurs naturally only in compounds, mainly as borates in evaporite minerals and brines. Elemental boron is difficult to prepare in high purity and has several allotropes built from B₁₂ icosahedra. Technologically, boron is most important through borate minerals, borosilicate glass, detergents, ceramics, fertilizers, and neutron-absorbing materials.

An element of group 13 of the periodic table. There are two allotropes, amorphous boron is a brown power, but metallic boron is black. The metallic form is hard (9.3 on Mohs' scale) and a bad conductor in room temperatures. It is never found free in nature. Boron-10 is used in nuclear reactor control rods and shields. It was discovered in 1808 by Sir Humphry Davy and by J.L. Gay-Lussac and L.J. Thenard.

The name derives from the Arabic buraq for "white". Although its compounds were known for thousands of years, it was not isolated until 1808 by the French chemists Louis-Joseph Gay-Lussac and Louis-Jacques Thenard.

Boron was discovered by Joseph-Louis Gay-Lussac and Louis-Jaques Thénard, French chemists, and independently by Sir Humphry Davy, an English chemist, in 1808. They all isolated boron by combining boric acid (H3BO3) with potassium. Today, boron is obtained by heating borax (Na2B4O7·10H2O) with carbon, although other methods are used if high-purity boron is required.

From the Arabic word Buraq, Persian Burah. Boron compounds have been known for thousands of years, but the element was not discovered until 1808 by Sir Humphry Davy and by Gay-Lussac and Thenard.

Hình ảnh

Tính chất

Hóa học

Độ âm điện (Pauling)
2,04 So sánh Độ âm điện (Pauling) của tất cả nguyên tố →
Độ âm điện (Allen)
2,051
Ái lực electron
0,27972 eV
Năng lượng ion hóa (lần 1)
8,298019 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 1) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 2)
25,154917 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 2) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 3)
37,930721 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 3) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 4)
259,375272 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 4) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 5)
340,227194 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 5) của tất cả nguyên tố →
Trạng thái oxi hóa
−5, −1, 0, +1, +2, +3 So sánh Trạng thái oxi hóa của tất cả nguyên tố →
Electron hóa trị
3 So sánh Electron hóa trị của tất cả nguyên tố →
Cấu hình electron
[He] 2s2 2p1

Nhiệt động lực học

Nhiệt nóng chảy
0,52028813 eV So sánh Nhiệt nóng chảy của tất cả nguyên tố →
Nhiệt hóa hơi
4,974867 eV So sánh Nhiệt hóa hơi của tất cả nguyên tố →
Nhiệt thăng hoa
5,855833 eV
Nhiệt nguyên tử hóa
5,855833 eV
Enthalpy nguyên tử hóa
5,855833 eV

Độ phổ biến

Độ phổ biến (vỏ Trái Đất)
10 mg/kg So sánh Độ phổ biến (vỏ Trái Đất) của tất cả nguyên tố →
Độ phổ biến (đại dương)
4,44 mg/L So sánh Độ phổ biến (đại dương) của tất cả nguyên tố →

Cấu trúc tinh thể

Hằng số mạng a
873 pm

Cấu trúc electron

Số electron trong mỗi lớp
2, 3 So sánh Số electron trong mỗi lớp của tất cả nguyên tố →

Mã định danh

Số CAS
7440-42-8 So sánh Số CAS của tất cả nguyên tố →
Ký hiệu số hạng
2P°1/2
InChI
InChI=1S/B
Khóa InChI
ZOXJGFHDIHLPTG-UHFFFAOYSA-N

Cấu hình electron Đo đạc

Điện tích ion
Proton 5
Electron 5
Điện tích Trung hòa
Cấu hình B: 2s² 2p¹
Cấu hình electron
Đo đạc
[He] 2s² 2p¹
1s² 2s² 2p¹
Sơ đồ orbital
1s
2/2
2s
2/2
2p
1/6 1↑
Tổng số electron: 5 Độc thân: 1 ?

Mô hình nguyên tử

Proton 5
Neutron 6
Electron 5
Số khối 11
Độ bền Bền

Các đồng vị khác nhau về số neutron, khối lượng và độ bền — không khác nhau về cấu hình electron của nguyên tử trung hòa.

Mô hình nguyên tử minh họa, không theo tỷ lệ.

Dấu vân tay nguyên tử

Phổ phát xạ / hấp thụ

25 / 227 (32 32 vạch có cường độ)
Đo đạc
Phát xạ Khả kiến: 380–750 nm

Phân bố đồng vị

1180,1000%1019,9000%Số khốiĐộ phổ biến tự nhiên (%)
Số khốiKhối lượng nguyên tử (u)Độ phổ biến tự nhiênChu kỳ bán rã
10 Bền10,01293695 ± 0,0000004119,9000%Bền
11 Bền11,00930536 ± 0,0000004580,1000%Bền
Đo đạc

Pha / Trạng thái

1 atm / 101.325 kPa
Rắn 25 °C (298,15 K)

Lý do: thấp hơn nhiệt độ nóng chảy (2074,85 °C) một lượng 2049,8 °C

Nhiệt độ nóng chảy 2074,85 °C
Nhiệt độ sôi 3999,85 °C
Thấp hơn nhiệt độ nóng chảy 2049,8 °C
0 K Nhiệt độ hiện tại: 25 °C 6000 K
Biểu đồ chuyển pha

Sơ đồ minh họa, không theo tỷ lệ

Rắn
Lỏng
Khí
Nóng chảy
Sôi
25°C
Rắn
Lỏng
Khí
Hiện tại

Điểm chuyển pha

Nhiệt độ nóng chảy Tài liệu
2074,85 °C
Nhiệt độ sôi Tài liệu
3999,85 °C
Pha hiện tại Tính toán
Rắn

Năng lượng chuyển pha

Nhiệt nóng chảy Tài liệu
0,52028813 eV

Năng lượng cần để làm nóng chảy 1 mol tại nhiệt độ nóng chảy

Nhiệt hóa hơi Tài liệu
4,974867 eV

Năng lượng cần để hóa hơi 1 mol tại nhiệt độ sôi

Nhiệt thăng hoa Tài liệu
5,855833 eV

Năng lượng cần để làm thăng hoa 1 mol tại nhiệt độ thăng hoa

Khối lượng riêng

Khối lượng riêng tham chiếu Tài liệu
2370 kg/m³

Ở điều kiện chuẩn

Khối lượng riêng hiện tại Tính toán
2370 kg/m³

Ở điều kiện chuẩn

Phổ nguyên tử

Dữ liệu vạch phổ ?

IonĐiện tíchTổng số vạchXác suất chuyển mứcKý hiệu mức năng lượng
B I 0371269371
11B I Đồng vị053053
10B I Đồng vị011011
B II +1592435592
10B II Đồng vị+1909
11B II Đồng vị+1909
B III +2390106390
B IV +3478234478
B V +4258240258
Dữ liệu vạch phổ NIST →

Dữ liệu mức năng lượng ?

IonĐiện tíchMức năng lượng
B I 0125
11B I Đồng vị069
10B I Đồng vị029
B II +1157
10B II Đồng vị+110
11B II Đồng vị+110
B III +2150
B IV +3174
B V +4101
Dữ liệu mức năng lượng NIST →
5 B 10.8135

Boron — Trình trực quan hóa orbital nguyên tử

[He]2s22p1
Mức năng lượng 2 3
Trạng thái oxi hóa -5, -1, 0, +1, +2, +3
HOMO 2p n=2 · l=1 · m=-1
Boron — Bản xem trước trình trực quan hóa orbital nguyên tử
Three.js chỉ được tải khi có yêu cầu
5 B 10.8135

Boron — Trình trực quan hóa cấu trúc tinh thể

Trigonal · Pearson N/A
Thực nghiệm
Pearson N/A
Boron — Bản xem trước trình trực quan hóa cấu trúc tinh thể
Three.js chỉ được tải khi có yêu cầu

Bán kính ion

Điện tíchPhối tríSpinBán kính
+33Không có1 pm
+34Không có11 pm
+36Không có27 pm

Hợp chất

B
10,810 u
B
10,013 u
B
11,009 u
B-
10,810 u
B
17,047 u
B
12,014 u
B-
10,013 u
B
13,018 u
B-
11,009 u

Đồng vị (2)

Số khốiKhối lượng nguyên tử (u)Độ phổ biến tự nhiênChu kỳ bán rãKiểu phân rã
10 Bền10,01293695 ± 0,0000004119,9000% ± 0,7000%Bền
stable
11 Bền11,00930536 ± 0,0000004580,1000% ± 0,7000%Bền
stable
10 Bền
Khối lượng nguyên tử (u) 10,01293695 ± 0,00000041
Độ phổ biến tự nhiên 19,9000% ± 0,7000%
Chu kỳ bán rã Bền
Kiểu phân rã
stable
11 Bền
Khối lượng nguyên tử (u) 11,00930536 ± 0,00000045
Độ phổ biến tự nhiên 80,1000% ± 0,7000%
Chu kỳ bán rã Bền
Kiểu phân rã
stable

Vạch phổ

Bước sóng (nm)Cường độBậc ion hóaLoạiChuyển mứcĐộ chính xácNguồn
391.482 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.2p 1P* → 1s2.2p2 3PĐo đạcNIST
391.687 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.2p 1P* → 1s2.2p2 3PĐo đạcNIST
391.817 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.2p 1P* → 1s2.2p2 3PĐo đạcNIST
394.447 nmKhông cóB IIemission1s2.2p.3d 3F* → 1s2.2p.4f 3FĐo đạcNIST
394.587 nmKhông cóB IIemission1s2.2p.3d 3F* → 1s2.2p.4f 3FĐo đạcNIST
394.82 nmKhông cóB IIemission1s2.2p.3d 3F* → 1s2.2p.4f 3FĐo đạcNIST
395.038 nm18B IIemission1s2.2p.3d 1D* → 1s2.2p.4f 1FĐo đạcNIST
395.1698 nmKhông cóB IIemission1s2.2p2 1D → 1s2.2p2 1SĐo đạcNIST
399.024 nm70B IIemission1s2.2s.4p 1P* → 1s2.2s.8d 1DĐo đạcNIST
400.017 nm136B IIIemission1s.2s.(3S).4d 4D → 1s.2s.(3S).5f 4F*Đo đạcNIST
412.1928 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2s.4f 3F*Đo đạcNIST
412.1928 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2s.4f 3F*Đo đạcNIST
412.1928 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2s.4f 3F*Đo đạcNIST
412.1928 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2s.4f 3F*Đo đạcNIST
412.1928 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2s.4f 3F*Đo đạcNIST
412.1928 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2s.4f 3F*Đo đạcNIST
414.697 nmKhông cóB IIIemission1s2.5d 2D → 1s2.8f 2F*Đo đạcNIST
414.708 nmKhông cóB IIIemission1s2.5d 2D → 1s2.8f 2F*Đo đạcNIST
414.708 nmKhông cóB IIIemission1s2.5d 2D → 1s2.8f 2F*Đo đạcNIST
415.284 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4p 3P* → 1s2.2p.3p 3PĐo đạcNIST
415.284 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4p 3P* → 1s2.2p.3p 3PĐo đạcNIST
415.471 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4p 3P* → 1s2.2p.3p 3PĐo đạcNIST
415.471 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4p 3P* → 1s2.2p.3p 3PĐo đạcNIST
415.471 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4p 3P* → 1s2.2p.3p 3PĐo đạcNIST
415.584 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4p 3P* → 1s2.2p.3p 3PĐo đạcNIST
417.896 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s.2p2 2PĐo đạcNIST
417.927 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s.2p2 2PĐo đạcNIST
418.099 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s.2p2 2PĐo đạcNIST
418.13 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s.2p2 2PĐo đạcNIST
419.4792 nm180B IIemission1s2.2s.3p 1P* → 1s2.2s.4s 1SĐo đạcNIST
419.773 nm30B IVemission1s.5s 3S → 1s.6p 3P*Đo đạcNIST
424.3 nm300B IIIemission1s2.4p 2P* → 1s2.5d 2DĐo đạcNIST
424.359 nmKhông cóB IIIemission1s2.4p 2P* → 1s2.5d 2DĐo đạcNIST
424.37 nmKhông cóB IIIemission1s2.4p 2P* → 1s2.5d 2DĐo đạcNIST
427.274 nm50B IIemission1s2.2s.4s 3S → 1s2.2s.6p 3P*Đo đạcNIST
429.571 nm50B IIemission1s2.2s.4p 1P* → 1s2.2s.7d 1DĐo đạcNIST
436.147 nm60B IIIemission1s.2p.(3P*).4f 2F → 1s.2p.(3P*).5g 2G*Đo đạcNIST
436.61 nm100B IIIemission1s.2p.(3P*).4f 4F → 1s.2p.(3P*).5g 4G*Đo đạcNIST
443.11 nmKhông cóB IIemission1s2.2p.3d 3D* → 1s2.2p.4f 3FĐo đạcNIST
443.185 nmKhông cóB IIemission1s2.2p.3d 3D* → 1s2.2p.4f 3FĐo đạcNIST
443.291 nmKhông cóB IIemission1s2.2p.3d 3D* → 1s2.2p.4f 3FĐo đạcNIST
445.943 nmKhông cóB IVemission1s.5p 3P* → 1s.6d 3DĐo đạcNIST
445.943 nmKhông cóB IVemission1s.5p 3P* → 1s.6d 3DĐo đạcNIST
445.943 nmKhông cóB IVemission1s.5p 3P* → 1s.6d 3DĐo đạcNIST
447.112 nmKhông cóB IIIemission1s2.5s 2S → 1s2.7p 2P*Đo đạcNIST
447.112 nmKhông cóB IIIemission1s2.5s 2S → 1s2.7p 2P*Đo đạcNIST
447.2029 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.4s 3SĐo đạcNIST
447.2151 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.4s 3SĐo đạcNIST
447.2862 nm470B IIemission1s2.2s.3p 3P* → 1s2.2s.4s 3SĐo đạcNIST
448.692 nmKhông cóB IIIemission1s2.4d 2D → 1s2.5f 2F*Đo đạcNIST
448.71 nmKhông cóB IIIemission1s2.4d 2D → 1s2.5f 2F*Đo đạcNIST
449.09 nm20B IVemission1s.2s 1S → 1s.2p 1P*Đo đạcNIST
449.773 nm1700B IIIemission1s2.4f 2F* → 1s2.5g 2GĐo đạcNIST
449.853 nmKhông cóB IIIemission1s2.4f 2F* → 1s2.5f 2F*Đo đạcNIST
449.859 nmKhông cóB IIIemission1s2.4f 2F* → 1s2.5f 2F*Đo đạcNIST
450.481 nmKhông cóB IIIemission1s2.4f 2F* → 1s2.5d 2DĐo đạcNIST
450.482 nmKhông cóB IIIemission1s2.4f 2F* → 1s2.5d 2DĐo đạcNIST
451.9912773 nmKhông cóB Vemission7i 2I → 9k 2K*Đo đạcNIST
451.9946377 nmKhông cóB Vemission7i 2I → 9k 2K*Đo đạcNIST
453.229 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4f 1F* → 1s2.2p.3p 1DĐo đạcNIST
459.72 nmKhông cóB IIIemission1s.2s.(3S).4d 4D → 1s.2s.(3S).5p 4P*Đo đạcNIST
459.73 nmKhông cóB IIIemission1s.2p.(3P*).4p 4P → 1s.2p.(3P*).5s 4P*Đo đạcNIST
461.114 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4p 3P* → 1s2.2p.3p 3SĐo đạcNIST
461.114 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4p 3P* → 1s2.2p.3p 3SĐo đạcNIST
461.114 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4p 3P* → 1s2.2p.3p 3SĐo đạcNIST
461.32 nmKhông cóB IVemission1s.5d 3D → 1s.6p 1P*Đo đạcNIST
463.217 nmKhông cóB IIIemission1s2.4d 2D → 1s2.5p 2P*Đo đạcNIST
463.243 nmKhông cóB IIIemission1s2.4d 2D → 1s2.5p 2P*Đo đạcNIST
463.263 nmKhông cóB IIIemission1s2.4d 2D → 1s2.5p 2P*Đo đạcNIST
464.69 nmKhông cóB IVemission1s.5d 3D → 1s.6f 1F*Đo đạcNIST
464.69 nmKhông cóB IVemission1s.5d 3D → 1s.6f 1F*Đo đạcNIST
464.701 nmKhông cóB IVemission1s.5d 3D → 1s.6f 3F*Đo đạcNIST
464.701 nmKhông cóB IVemission1s.5d 3D → 1s.6f 3F*Đo đạcNIST
464.701 nmKhông cóB IVemission1s.5d 3D → 1s.6f 3F*Đo đạcNIST
464.701 nmKhông cóB IVemission1s.5d 3D → 1s.6f 3F*Đo đạcNIST
464.701 nmKhông cóB IVemission1s.5d 3D → 1s.6f 3F*Đo đạcNIST
464.701 nmKhông cóB IVemission1s.5d 3D → 1s.6f 3F*Đo đạcNIST
465.58 nmKhông cóB IVemission1s.5d 1D → 1s.6f 1F*Đo đạcNIST
465.786 nmKhông cóB IVemission1s.5f 3F* → 1s.6g 3GĐo đạcNIST
465.786 nmKhông cóB IVemission1s.5f 3F* → 1s.6g 3GĐo đạcNIST
465.786 nmKhông cóB IVemission1s.5f 3F* → 1s.6g 3GĐo đạcNIST
465.8 nmKhông cóB IVemission1s.5f 1F* → 1s.6g 3GĐo đạcNIST
465.815 nmKhông cóB IVemission1s.5g 3G → 1s.6h 3H*Đo đạcNIST
465.815 nmKhông cóB IVemission1s.5g 3G → 1s.6h 3H*Đo đạcNIST
465.815 nmKhông cóB IVemission1s.5g 3G → 1s.6h 3H*Đo đạcNIST
465.815 nmKhông cóB IVemission1s.5g 1G → 1s.6h 3H*Đo đạcNIST
465.92 nmKhông cóB IVemission1s.5g 1G → 1s.6f 1F*Đo đạcNIST
465.92 nmKhông cóB IVemission1s.5g 3G → 1s.6f 1F*Đo đạcNIST
465.92 nmKhông cóB IVemission1s.5g 3G → 1s.6f 1F*Đo đạcNIST
465.927 nmKhông cóB IVemission1s.5g 3G → 1s.6f 3F*Đo đạcNIST
465.927 nmKhông cóB IVemission1s.5g 3G → 1s.6f 3F*Đo đạcNIST
465.927 nmKhông cóB IVemission1s.5g 3G → 1s.6f 3F*Đo đạcNIST
465.927 nmKhông cóB IVemission1s.5g 1G → 1s.6f 3F*Đo đạcNIST
468.31 nmKhông cóB IVemission1s.5p 1P* → 1s.6p 1P*Đo đạcNIST
468.481 nmKhông cóB IVemission1s.6g 3G → 1s.8h 3H*Đo đạcNIST
468.489 nmKhông cóB IVemission1s.6f 3F* → 1s.8g 3GĐo đạcNIST
468.489 nmKhông cóB IVemission1s.6f 3F* → 1s.8g 3GĐo đạcNIST
468.489 nmKhông cóB IVemission1s.6f 3F* → 1s.8g 3GĐo đạcNIST
468.5 nmKhông cóB IVemission1s.6h 3H* → 1s.8i 3IĐo đạcNIST
471.612 nm15B IIemission1s2.2p.3d 1D* → 1s2.2p.4p 1PĐo đạcNIST
471.99 nmKhông cóB IVemission1s.5p 1P* → 1s.6d 1DĐo đạcNIST
477.384 nmKhông cóB IVemission1s.5d 3D → 1s.6p 3P*Đo đạcNIST
477.384 nmKhông cóB IVemission1s.5d 3D → 1s.6p 3P*Đo đạcNIST
477.384 nmKhông cóB IVemission1s.5d 3D → 1s.6p 3P*Đo đạcNIST
478.42 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2s.4p 3P*Đo đạcNIST
478.42 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2s.4p 3P*Đo đạcNIST
478.4203 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2s.4p 3P*Đo đạcNIST
478.4203 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2s.4p 3P*Đo đạcNIST
478.4203 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2s.4p 3P*Đo đạcNIST
478.4203 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.3d 3D → 1s2.2s.4p 3P*Đo đạcNIST
481.276 nmKhông cóB IVemission1s.5p 3P* → 1s.6s 3SĐo đạcNIST
481.276 nmKhông cóB IVemission1s.5p 3P* → 1s.6s 3SĐo đạcNIST
481.276 nmKhông cóB IVemission1s.5p 3P* → 1s.6s 3SĐo đạcNIST
491.746 nm500B IIIemission1s2.4p 2P* → 1s2.5s 2SĐo đạcNIST
491.84 nm500B IIIemission1s2.4p 2P* → 1s2.5s 2SĐo đạcNIST
494.0365 nm440B IIemission1s2.2s.3d 1D → 1s2.2s.4f 1F*Đo đạcNIST
494.4788284 nmKhông cóB Vemission6h 2H* → 7i 2IĐo đạcNIST
494.4864305 nmKhông cóB Vemission6h 2H* → 7i 2IĐo đạcNIST
498.848 nmKhông cóB IIIemission1s2.5p 2P* → 1s2.7d 2DĐo đạcNIST
498.901 nmKhông cóB IIIemission1s2.5p 2P* → 1s2.7d 2DĐo đạcNIST
512.579 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4d 3D → 1s2.2s.7f 3F*Đo đạcNIST
512.579 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4d 3D → 1s2.2s.7f 3F*Đo đạcNIST
512.579 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4d 3D → 1s2.2s.7f 3F*Đo đạcNIST
515.776 nmKhông cóB IIIemission1s2.5d 2D → 1s2.7f 2F*Đo đạcNIST
515.793 nmKhông cóB IIIemission1s2.5d 2D → 1s2.7f 2F*Đo đạcNIST
516.57 nmKhông cóB IIIemission1s2.5f 2F* → 1s2.7g 2GĐo đạcNIST
516.579 nmKhông cóB IIIemission1s2.5f 2F* → 1s2.7g 2GĐo đạcNIST
522.65 nmKhông cóB IIIemission1s2.5d 2D → 1s2.7p 2P*Đo đạcNIST
522.65 nmKhông cóB IIIemission1s2.5d 2D → 1s2.7p 2P*Đo đạcNIST
522.667 nmKhông cóB IIIemission1s2.5d 2D → 1s2.7p 2P*Đo đạcNIST
526.311 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4f 3F* → 1s2.2s.7g 3GĐo đạcNIST
526.311 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4f 3F* → 1s2.2s.7g 3GĐo đạcNIST
526.311 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4f 3F* → 1s2.2s.7g 3GĐo đạcNIST
529.28 nmKhông cóB IIIemission1s2.5p 2P* → 1s2.7s 2SĐo đạcNIST
529.34 nmKhông cóB IIIemission1s2.5p 2P* → 1s2.7s 2SĐo đạcNIST
534.765 nm15B IIemission1s2.2s.4s 1S → 1s2.2p.3s 1P*Đo đạcNIST
539.322 nm30B IIemission1s2.2s.4p 1P* → 1s2.2p.3p 1PĐo đạcNIST
550.4527 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.11f 2F*Đo đạcNIST
550.4622 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.11f 2F*Đo đạcNIST
556.3146 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.10f 2F*Đo đạcNIST
556.3244 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.10f 2F*Đo đạcNIST
563.30717 nmKhông cóB Iemission2s2.3s 2S → 2s2.4p 2P*Đo đạcNIST
563.32732 nmKhông cóB Iemission2s2.3s 2S → 2s2.4p 2P*Đo đạcNIST
564.4278 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.9f 2F*Đo đạcNIST
564.4379 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.9f 2F*Đo đạcNIST
576.1901 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.8f 2F*Đo đạcNIST
576.1901 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.8f 2F*Đo đạcNIST
576.2006 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.8f 2F*Đo đạcNIST
578.747 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4s 3S → 1s2.2s.5p 3P*Đo đạcNIST
578.747 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4s 3S → 1s2.2s.5p 3P*Đo đạcNIST
578.747 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4s 3S → 1s2.2s.5p 3P*Đo đạcNIST
581.833 nm60B Iemission2s.2p2 2P → 2s.2p.(3P*).3d 2D*Đo đạcNIST
582.116 nm100B Iemission2s.2p2 2P → 2s.2p.(3P*).3d 2D*Đo đạcNIST
582.228 nm10B Iemission2s.2p2 2P → 2s.2p.(3P*).3d 2D*Đo đạcNIST
594.2619 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.7f 2F*Đo đạcNIST
594.2619 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.7f 2F*Đo đạcNIST
594.2731 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.7f 2F*Đo đạcNIST
601.35 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4p 3P* → 1s2.2s.6s 3SĐo đạcNIST
601.35 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4p 3P* → 1s2.2s.6s 3SĐo đạcNIST
601.35 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4p 3P* → 1s2.2s.6s 3SĐo đạcNIST
602.772 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.8d 2DĐo đạcNIST
602.837 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.8d 2DĐo đạcNIST
602.837 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.8d 2DĐo đạcNIST
608.039 nm85B IIemission1s2.2p2 1S → 1s2.2s.3p 1P*Đo đạcNIST
612.224 nmKhông cóB IIemission1s2.2p2 1S → 1s2.2s.3p 3P*Đo đạcNIST
612.508 nm93B IIIemission1s.2s.(3S).3s 4S → 1s.2s.(3S).3p 4P*Đo đạcNIST
612.752 nmKhông cóB IIIemission1s.2s.(3S).3s 4S → 1s.2s.(3S).3p 4P*Đo đạcNIST
612.797 nmKhông cóB IIIemission1s.2s.(3S).3s 4S → 1s.2s.(3S).3p 4P*Đo đạcNIST
614.891 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4d 3D → 1s2.2s.6f 3F*Đo đạcNIST
614.891 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4d 3D → 1s2.2s.6f 3F*Đo đạcNIST
614.891 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4d 3D → 1s2.2s.6f 3F*Đo đạcNIST
614.891 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4d 3D → 1s2.2s.6f 3F*Đo đạcNIST
614.891 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4d 3D → 1s2.2s.6f 3F*Đo đạcNIST
614.891 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4d 3D → 1s2.2s.6f 3F*Đo đạcNIST
617.867 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.8s 2SĐo đạcNIST
617.936 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.8s 2SĐo đạcNIST
618.638 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4f 3F* → 1s2.2p.3p 3DĐo đạcNIST
618.638 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4f 3F* → 1s2.2p.3p 3DĐo đạcNIST
618.638 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4f 3F* → 1s2.2p.3p 3DĐo đạcNIST
619.359 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4f 3F* → 1s2.2p.3p 3DĐo đạcNIST
619.359 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4f 3F* → 1s2.2p.3p 3DĐo đạcNIST
619.735 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4f 3F* → 1s2.2p.3p 3DĐo đạcNIST
622.745 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.7d 2DĐo đạcNIST
622.815 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.7d 2DĐo đạcNIST
622.815 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.7d 2DĐo đạcNIST
624.4557 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.6f 2F*Đo đạcNIST
624.4557 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.6f 2F*Đo đạcNIST
624.4681 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.6f 2F*Đo đạcNIST
628.551 nm30B IIemission1s2.2s.3d 1D → 1s2.2s.4p 1P*Đo đạcNIST
634.927 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4f 3F* → 1s2.2s.6g 3GĐo đạcNIST
634.927 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4f 3F* → 1s2.2s.6g 3GĐo đạcNIST
634.927 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4f 3F* → 1s2.2s.6g 3GĐo đạcNIST
635.676 nm1B IIemission1s2.2s.4f 1F* → 1s2.2s.6g 1GĐo đạcNIST
643.151 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.7s 2SĐo đạcNIST
643.225 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.7s 2SĐo đạcNIST
652.056 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4s 3S → 1s2.2p.3s 3P*Đo đạcNIST
652.959 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4s 3S → 1s2.2p.3s 3P*Đo đạcNIST
653.371 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4s 3S → 1s2.2p.3s 3P*Đo đạcNIST
656.269 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.6d 2DĐo đạcNIST
656.345 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.6d 2DĐo đạcNIST
656.345 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.6d 2DĐo đạcNIST
657.112 nm0.5B IIemission1s2.2s.5p 1P* → 1s2.2p.3p 1DĐo đạcNIST
671.765 nm0.5B IIemission1s2.2s.4d 1D → 1s2.2s.6f 1F*Đo đạcNIST
677.866 nmKhông cóB Iemission2s2.4p 2P* → 2s.2p2 2PĐo đạcNIST
677.895 nmKhông cóB Iemission2s2.4p 2P* → 2s.2p2 2PĐo đạcNIST
678.401 nmKhông cóB Iemission2s2.4p 2P* → 2s.2p2 2PĐo đạcNIST
678.431 nmKhông cóB Iemission2s2.4p 2P* → 2s.2p2 2PĐo đạcNIST
678.614 nm0.5B IIemission1s2.2s.4p 1P* → 1s2.2s.5d 1DĐo đạcNIST
681.95167 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.5f 2F*Đo đạcNIST
681.95167 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.5f 2F*Đo đạcNIST
681.96637 nmKhông cóB Iemission2s.2p2 2D → 2s2.5f 2F*Đo đạcNIST
697.688 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.3p 1P*Đo đạcNIST
703.027 nm4B IIemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.3p 3P*Đo đạcNIST
703.203 nm3B IIemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.3p 3P*Đo đạcNIST
703.233 nm2B IIemission1s2.2s.3s 3S → 1s2.2s.3p 3P*Đo đạcNIST
715.955 nmKhông cóB IIemission1s2.2p.3s 3P* → 1s2.2p.3p 3PĐo đạcNIST
716.016 nmKhông cóB IIemission1s2.2p.3s 3P* → 1s2.2p.3p 3PĐo đạcNIST
716.511 nmKhông cóB IIemission1s2.2p.3s 3P* → 1s2.2p.3p 3PĐo đạcNIST
716.846 nmKhông cóB IIemission1s2.2p.3s 3P* → 1s2.2p.3p 3PĐo đạcNIST
717.045 nmKhông cóB IIemission1s2.2p.3s 3P* → 1s2.2p.3p 3PĐo đạcNIST
717.602 nmKhông cóB IIemission1s2.2p.3s 3P* → 1s2.2p.3p 3PĐo đạcNIST
720.593 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.5d 2DĐo đạcNIST
720.685 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.5d 2DĐo đạcNIST
720.685 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.5d 2DĐo đạcNIST
720.766 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.6s 2SĐo đạcNIST
720.859 nmKhông cóB Iemission2s2.3p 2P* → 2s2.6s 2SĐo đạcNIST
722.85 nmKhông cóB IIemission1s2.2s.4s 1S → 1s2.2s.5p 1P*Đo đạcNIST

Tính chất mở rộng

Bán kính cộng hóa trị (mở rộng)

Bán kính cộng hóa trị (Pyykkö)
85 pm
Bán kính cộng hóa trị (Pyykkö, liên kết đôi)
78 pm
Bán kính cộng hóa trị (Pyykkö, liên kết ba)
73 pm

Bán kính van der Waals

Truhlar
192 pm
Batsanov
180 pm
Alvarez
191 pm
UFF
408,3 pm
MM3
215 pm
Dreiding
402 pm

Bán kính nguyên tử và kim loại

Bán kính nguyên tử (Rahm)
205 pm
Bán kính kim loại (C12)
98 pm

Các thang đánh số

Mendeleev
81
Pettifor
86
Glawe
86

Các thang độ âm điện

Ghosh
0
Miedema
5
Gunnarsson–Lundqvist
4
Robles–Bartolotti
4

Độ phân cực hóa và tán sắc

Độ phân cực hóa lưỡng cực
20,5 a.u.
Độ phân cực hóa lưỡng cực (độ không đảm bảo)
0,1 a.u.
C₆
99,5 Ha·Bohr6
C₆ (Gould–Bučko)
99,2 Ha·Bohr6

Thông số Miedema

Thể tích mol Miedema
4,7 cm3/mol
Mật độ electron Miedema
5

Rủi ro nguồn cung và kinh tế

Mức độ tập trung sản xuất
34
Rủi ro nguồn cung tương đối
5
Ổn định chính trị (quốc gia sản xuất lớn nhất)
12
Ổn định chính trị (quốc gia có trữ lượng lớn nhất)
12

Chuyển pha và các dạng thù hình

Nhiệt độ nóng chảy2350,15 K
Nhiệt độ sôi4273,15 K

Phân loại trạng thái oxi hóa

−5 extended
+2 extended
+3 main
0 extended
−1 extended
+1 extended

Dữ liệu tham khảo chuyên sâu

Hằng số chắn (3)
nOrbitalσ
1s0,3205
2p2,5786
2s2,4238
Chi tiết bán kính tinh thể (3)
Điện tíchCNSpinrcrystal (pm)Nguồn gốc
3III15
3IV25
3VI41calculated,
Các kiểu phân rã đồng vị (30)
Đồng vịChế độCường độ
62p—
7p100%
8B+100%
8B+A100%
9p100%
12B-100%
12B-A0,6%
13B-100%
13B-n0,3%
14B-100%
Hệ số tán xạ tia X (502)
Năng lượng (eV)f₁f₂
10—1,48933
10,1617—1,48084
10,3261—1,4724
10,4931—1,46401
10,6628—1,45567
10,8353—1,44738
11,0106—1,43913
11,1886—1,43093
11,3696—1,42278
11,5535—1,41467

Dữ liệu bổ sung

Sources

Sources of this element.

The element is not found free in nature, but occurs as orthoboric acid usually found in certain volcanic spring waters and as borates in boron and colemantie.

Important sources of boron are ore rasorite (kernite) and tincal (borax ore). Both of these ores are found in the Mojave Desert. Tincal is the most important source of boron from the Mojave. Extensive borax deposits are also found in Turkey.

Boron exists naturally as 19.78% 10B isotope and 80.22% 11B isotope. High-purity crystalline boron may be prepared by the vapor phase reduction of boron trichloride or tribromide with hydrogen on electrically heated filaments. The impure or amorphous, boron, a brownish-black powder, can be obtained by heating the trioxide with magnesium powder.

Boron of 99.9999% purity has been produced and is available commercially. Elemental boron has an energy band gap of 1.50 to 1.56 eV, which is higher than that of either silicon or germanium.

Tài liệu tham khảo (1)

Tài liệu tham khảo

(9)
2 Atomic Mass Data Center (AMDC), International Atomic Energy Agency (IAEA)
B

The half-life and atomic mass data was provided by the Atomic Mass Data Center at the International Atomic Energy Agency.

3 IUPAC Commission on Isotopic Abundances and Atomic Weights (CIAAW)
Boron

Element data are cited from the Atomic weights of the elements (an IUPAC Technical Report). The IUPAC periodic table of elements can be found at https://iupac.org/what-we-do/periodic-table-of-elements/. Additional information can be found within IUPAC publication doi:10.1515/pac-2015-0703 Copyright © 2020 International Union of Pure and Applied Chemistry.

4 IUPAC Periodic Table of the Elements and Isotopes (IPTEI)

The information are cited from Pure Appl. Chem. 2018; 90(12): 1833-2092, https://doi.org/10.1515/pac-2015-0703.

Ghi chú về giấy phép: Copyright (c) 2020 International Union of Pure and Applied Chemistry. The International Union of Pure and Applied Chemistry (IUPAC) contribution within Pubchem is provided under a CC-BY-NC-ND 4.0 license, unless otherwise stated.
5 Jefferson Lab, U.S. Department of Energy
Boron

Thomas Jefferson National Accelerator Facility (Jefferson Lab) is one of 17 national laboratories funded by the U.S. Department of Energy. The lab's primary mission is to conduct basic research of the atom's nucleus using the lab's unique particle accelerator, known as the Continuous Electron Beam Accelerator Facility (CEBAF). For more information visit https://www.jlab.org/

Ghi chú về giấy phép: Please see citation and linking information: https://education.jlab.org/faq/index.html
6 Los Alamos National Laboratory, U.S. Department of Energy
Boron

The periodic table at the LANL (Los Alamos National Laboratory) contains basic element information together with the history, source, properties, use, handling and more. The provenance data may be found from the link under the source name.

7 NIST Physical Measurement Laboratory
Boron

The periodic table contains NIST's critically-evaluated data on atomic properties of the elements. The provenance data that include data for atomic spectroscopy, X-ray and gamma ray, radiation dosimetry, nuclear physics, and condensed matter physics may be found from the link under the source name. Ref: https://www.nist.gov/pml/atomic-spectra-database

8 PubChem Elements
Boron

This section provides all form of data related to element Boron.

9 PubChem Elements
Boron

The element property data was retrieved from publications.

Cập nhật lần cuối:

Dữ liệu đã được xác minh:

Nội dung được rà soát đối chiếu với dữ liệu khoa học mới nhất.