Na 11

Sodium (Na)

alkali-metal
Chu kỳ: 3 Nhóm: 1 Khối: s

Solid

Nguyên tử khối chuẩn

22,989769 u

Cấu hình electron

[Ne] 3s1

Nhiệt độ nóng chảy

97,8 °C

Nhiệt độ sôi

882,85 °C

Khối lượng riêng

970 kg/m³

Trạng thái oxi hóa

−1, 0, +1

Độ âm điện (Pauling)

0,93

Năng lượng ion hóa (lần 1)

5,139077 eV

Năm phát hiện

1807

Bán kính nguyên tử

180 pm

Chi tiết

Nguồn gốc tên gọi Medieval Latin: sodanum, (headache remedy); symbol from Latin natrium, (sodium carbonate).
Quốc gia phát hiện England
Người phát hiện Sir Humphrey Davy

Sodium is a soft, highly reactive alkali metal in group 1. It has one valence electron and almost always forms Na⁺ in ordinary compounds. The element is abundant in seawater, evaporite deposits, and silicate minerals, but it is never found free in nature because it reacts readily with water, oxygen, and many nonmetals. Its salts are central to physiology, glassmaking, detergents, and bulk chemical manufacture.

Sodium, like every reactive element, is never found free in nature. Sodium is a soft, bright, silvery metal which floats on water. Decomposition in water results in the evolution of hydrogen and the formation of the hydroxide. It may or may not ignite spontaneously on water, depending on the amount of oxide and metal exposed to the water. It normally does not ignite in air at temperatures below 115°C.

The name derives from the English soda and Latin sodanum for "headache remedy". The symbol Na derives from the Latin natrium for "natron" (soda in English). Sodium was discovered in 1807 by the English chemist Humphry Davy from electrolysis of caustic soda (NaOH).

Although sodium is the sixth most abundant element on earth and comprises about 2.6% of the earth's crust, it is a very reactive element and is never found free in nature. Pure sodium was first isolated by Sir Humphry Davy in 1807 through the electrolysis of caustic soda (NaOH). Since sodium can ignite on contact with water, it must be stored in a moisture free environment.

From the English word, soda; Medieval Latin, sodanum: a headache remedy. Long recognized in compounds, sodium was first isolated by Davy in 1807 by electrolysis of caustic soda.

Hình ảnh

Tính chất

Hóa học

Độ âm điện (Pauling)
0,93 So sánh Độ âm điện (Pauling) của tất cả nguyên tố →
Độ âm điện (Allen)
0,869
Ái lực electron
0,5479 eV
Năng lượng ion hóa (lần 1)
5,139077 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 1) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 2)
47,286523 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 2) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 3)
71,620247 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 3) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 4)
98,936341 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 4) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 5)
138,404476 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 5) của tất cả nguyên tố →
Trạng thái oxi hóa
−1, 0, +1 So sánh Trạng thái oxi hóa của tất cả nguyên tố →
Electron hóa trị
1 So sánh Electron hóa trị của tất cả nguyên tố →
Cấu hình electron
[Ne] 3s1

Nhiệt động lực học

Điểm tới hạn (nhiệt độ)
2300 °C
Điểm tới hạn (áp suất)
3,5e+7 Pa
Nhiệt nóng chảy
0,02694719 eV So sánh Nhiệt nóng chảy của tất cả nguyên tố →
Nhiệt hóa hơi
1,012593 eV So sánh Nhiệt hóa hơi của tất cả nguyên tố →
Nhiệt thăng hoa
1,11209 eV
Nhiệt nguyên tử hóa
1,11209 eV
Enthalpy nguyên tử hóa
1,114163 eV

Độ phổ biến

Độ phổ biến (vỏ Trái Đất)
2,36e+4 mg/kg So sánh Độ phổ biến (vỏ Trái Đất) của tất cả nguyên tố →
Độ phổ biến (đại dương)
1,08 × 104 mg/L So sánh Độ phổ biến (đại dương) của tất cả nguyên tố →

Cấu trúc tinh thể

Hằng số mạng a
423 pm

Cấu trúc electron

Số electron trong mỗi lớp
2, 8, 1 So sánh Số electron trong mỗi lớp của tất cả nguyên tố →

Mã định danh

Số CAS
7440-23-5 So sánh Số CAS của tất cả nguyên tố →
Ký hiệu số hạng
2S1/2
InChI
InChI=1S/Na
Khóa InChI
KEAYESYHFKHZAL-UHFFFAOYSA-N

Cấu hình electron Đo đạc

Điện tích ion
Proton 11
Electron 11
Điện tích Trung hòa
Cấu hình Na: 3s¹
Cấu hình electron
Đo đạc
[Ne] 3s¹
1s² 2s² 2p⁶ 3s¹
Sơ đồ orbital
1s
2/2
2s
2/2
2p
6/6
3s
1/2 1↑
Tổng số electron: 11 Độc thân: 1 ?

Mô hình nguyên tử

Proton 11
Neutron 12
Electron 11
Số khối 23
Độ bền Bền

Các đồng vị khác nhau về số neutron, khối lượng và độ bền — không khác nhau về cấu hình electron của nguyên tử trung hòa.

Mô hình nguyên tử minh họa, không theo tỷ lệ.

Dấu vân tay nguyên tử

Phổ phát xạ / hấp thụ

25 / 50 (50 50 vạch có cường độ)
Đo đạc
Phát xạ Khả kiến: 380–750 nm

Phân bố đồng vị

Nguyên tố đơn đồng vị
Đồng vị duy nhất có trong tự nhiên: 23 — 100,0000%
23100,0000%Số khốiĐộ phổ biến tự nhiên (%)
Số khốiKhối lượng nguyên tử (u)Độ phổ biến tự nhiênChu kỳ bán rã
23 Bền22,989769282 ± 0,0000000019100,0000%Bền
Đo đạc

Pha / Trạng thái

1 atm / 101.325 kPa
Rắn 25 °C (298,15 K)

Lý do: thấp hơn nhiệt độ nóng chảy (97,8 °C) một lượng 72,8 °C

Nhiệt độ nóng chảy 97,8 °C
Nhiệt độ sôi 882,85 °C
Thấp hơn nhiệt độ nóng chảy 72,8 °C
0 K Nhiệt độ hiện tại: 25 °C 6000 K
Biểu đồ chuyển pha

Sơ đồ minh họa, không theo tỷ lệ

Rắn
Lỏng
Khí
Nóng chảy
Sôi
25°C
Rắn
Lỏng
Khí
Hiện tại

Điểm chuyển pha

Nhiệt độ nóng chảy Tài liệu
97,8 °C
Nhiệt độ sôi Tài liệu
882,85 °C
Pha hiện tại Tính toán
Rắn

Năng lượng chuyển pha

Nhiệt nóng chảy Tài liệu
0,02694719 eV

Năng lượng cần để làm nóng chảy 1 mol tại nhiệt độ nóng chảy

Nhiệt hóa hơi Tài liệu
1,012593 eV

Năng lượng cần để hóa hơi 1 mol tại nhiệt độ sôi

Nhiệt thăng hoa Tài liệu
1,11209 eV

Năng lượng cần để làm thăng hoa 1 mol tại nhiệt độ thăng hoa

Khối lượng riêng

Khối lượng riêng tham chiếu Tài liệu
970 kg/m³

Ở điều kiện chuẩn

Khối lượng riêng hiện tại Tính toán
970 kg/m³

Ở điều kiện chuẩn

Nâng cao

Điểm tới hạn Tài liệu
2300 °C

Phổ nguyên tử

Đang hiển thị 10 trên 11. Sắp xếp theo điện tích ion (tăng dần).

Dữ liệu vạch phổ ?

IonĐiện tíchTổng số vạchXác suất chuyển mứcKý hiệu mức năng lượng
Na I 0869523858
Na II +11345176605
Na III +2560417560
Na IV +3687671687
Na V +4529503527
Na VI +5657594641
Na VII +6137413691374
Na VIII +7464456464
Na IX +8172138172
Na X +9594586594
Dữ liệu vạch phổ NIST →

Dữ liệu mức năng lượng ?

IonĐiện tíchMức năng lượng
Na I 0430
Na II +1165
Na III +2120
Na IV +3104
Na V +4102
Na VI +5116
Na VII +6142
Na VIII +789
Na IX +846
Na X +9111
Dữ liệu mức năng lượng NIST →
11 Na 22.98976928

Sodium — Trình trực quan hóa orbital nguyên tử

[Ne]3s1
Mức năng lượng 2 8 1
Trạng thái oxi hóa -1, 0, +1
HOMO 3s n=3 · l=0 · m=0
Sodium — Bản xem trước trình trực quan hóa orbital nguyên tử
Three.js chỉ được tải khi có yêu cầu
11 Na 22.98976928

Sodium — Trình trực quan hóa cấu trúc tinh thể

Lập phương tâm khối · Pearson cI2
Thực nghiệm
Pearson cI2
Số phối trí 8
Độ đặc khít 68.000%
Sodium — Bản xem trước trình trực quan hóa cấu trúc tinh thể
Three.js chỉ được tải khi có yêu cầu

Bán kính ion

Điện tíchPhối tríSpinBán kính
+14Không có99 pm
+15Không có100 pm
+16Không có102 pm
+17Không có112.00000000000001 pm
+18Không có118 pm
+19Không có124 pm
+112Không có139 pm

Hợp chất

Na
22,990 u
Na+
22,990 u
Na
21,994 u
Na
23,991 u
Na
22,990 u
Na+
23,991 u
Na+
21,994 u
Na+
22,990 u

Đồng vị (1)

Thirteen isotopes of sodium are recognized.

Số khốiKhối lượng nguyên tử (u)Độ phổ biến tự nhiênChu kỳ bán rãKiểu phân rã
23 Bền22,989769282 ± 0,0000000019100,0000%Bền
stable
23 Bền
Khối lượng nguyên tử (u) 22,989769282 ± 0,0000000019
Độ phổ biến tự nhiên 100,0000%
Chu kỳ bán rã Bền
Kiểu phân rã
stable

Vạch phổ

Đang hiển thị 50 trên 480. Theo mặc định, chỉ hiển thị các vạch phổ có cường độ đã được đo.

Bước sóng (nm)Cường độBậc ion hóaLoạiChuyển mứcĐộ chính xácNguồn
588.995094 nm80000Na Iemission2p6.3s 2S → 2p6.3p 2P*Đo đạcNIST
589.592424 nm40000Na Iemission2p6.3s 2S → 2p6.3p 2P*Đo đạcNIST
388.181 nm420Na Iemission2p5.(2P*).3s.3p.(3P*) 4D → 2p5.3s.(3P*).3d 4F*Đo đạcNIST
443.234 nm310Na Iemission2p5.(2P*).3s.3p.(3P*) 4S → 2p5.3s.(3P*).4s 4P*Đo đạcNIST
411.3703 nm300Na IIemission2s2.2p5.3p 1S → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).3d 2[3/2]*Đo đạcNIST
507.12 nm270Na Iemission2p5.(2P*).3s.3p.(3P*) 4D → 2p5.3s.(3P*).4s 4P*Đo đạcNIST
412.3069 nm250Na IIemission2s2.2p5.3p 1S → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).4s 2[1/2]*Đo đạcNIST
423.335 nm250Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[5/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).4f 2[7/2]Đo đạcNIST
424.09 nm250Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[5/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).4f 2[7/2]Đo đạcNIST
429.249 nm250Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[1/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST
429.287 nm250Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[1/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[3/2]Đo đạcNIST
430.882 nm250Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[1/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[3/2]Đo đạcNIST
430.904 nm250Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[1/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[3/2]Đo đạcNIST
432.091 nm250Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST
433.729 nm250Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[3/2]Đo đạcNIST
434.412 nm250Na IIemission2s2.2p5.3p 1S → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4s 2[3/2]*Đo đạcNIST
439.281 nm250Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[7/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[9/2]Đo đạcNIST
408.1372 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST
436.859 nm200Na IIemission2s2.2p5.3p 1S → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[3/2]*Đo đạcNIST
437.522 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[7/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[7/2]Đo đạcNIST
438.748 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[7/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[7/2]Đo đạcNIST
440.512 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[7/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[9/2]Đo đạcNIST
444.669 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3d 2[5/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST
444.741 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3d 2[5/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).4f 2[7/2]Đo đạcNIST
445.473 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3d 2[5/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST
445.523 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3d 2[5/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).4f 2[7/2]Đo đạcNIST
445.72 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).4s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST
447.463 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).4s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[3/2]Đo đạcNIST
447.88 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3d 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST
448.167 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[5/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[7/2]Đo đạcNIST
449.015 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[5/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[7/2]Đo đạcNIST
449.088 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[5/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST
449.961 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[5/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST
450.697 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST
451.92 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3d 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST
452.497 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[3/2]Đo đạcNIST
453.331 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).4s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST
455.152 nm200Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).4s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[3/2]Đo đạcNIST
391.803 nm160Na Iemission2p5.(2P*).3s.3p.(3P*) 4D → 2p5.3s.(3P*).3d 4F*Đo đạcNIST
438.42 nm160Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[7/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST
439.63 nm160Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[7/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST
459.094 nm160Na IIemission2s2.2p5.3p 1S → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[1/2]*Đo đạcNIST
472.23 nm160Na IIemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3d 2[5/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[7/2]Đo đạcNIST
473.113 nm160Na IIemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3d 2[5/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[7/2]Đo đạcNIST
474.163 nm160Na IIemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3d 2[5/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST
476.892 nm160Na IIemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3d 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST
418.546 nm150Na Iemission2p5.(2P*).3s.3p.(3P*) 4P → 2p5.3s.(3P*).3d 4D*Đo đạcNIST
386.543 nm130Na Iemission2p5.(2P*).3s.3p.(3P*) 4D → 2p5.3s.(3P*).3d 4F*Đo đạcNIST
408.7593 nm130Na IIemission2s2.2p5.3s 1P* → 2s2.2p5.3p 3SĐo đạcNIST
420.2759 nm130Na IIemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).4s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).4f 2[5/2]Đo đạcNIST

Tính chất mở rộng

Bán kính cộng hóa trị (mở rộng)

Bán kính cộng hóa trị (Pyykkö)
155 pm
Bán kính cộng hóa trị (Pyykkö, liên kết đôi)
160 pm
Bán kính cộng hóa trị (Bragg)
177 pm

Bán kính van der Waals

Bondi
227 pm
Batsanov
240 pm
Alvarez
250 pm
UFF
298,3 pm
MM3
270 pm

Bán kính nguyên tử và kim loại

Bán kính nguyên tử (Rahm)
225 pm
Bán kính kim loại (C12)
190 pm

Các thang đánh số

Mendeleev
2
Pettifor
11
Glawe
11

Các thang độ âm điện

Ghosh
0
Miedema
3
Gunnarsson–Lundqvist
3
Robles–Bartolotti
2

Độ phân cực hóa và tán sắc

Độ phân cực hóa lưỡng cực
162,7 a.u.
Độ phân cực hóa lưỡng cực (độ không đảm bảo)
0,5 a.u.
C₆
1518 Ha·Bohr6
C₆ (Gould–Bučko)
1570 Ha·Bohr6

Thông số Miedema

Thể tích mol Miedema
23,78 cm3/mol
Mật độ electron Miedema
1

Rủi ro nguồn cung và kinh tế

Mức độ tập trung sản xuất
24
Rủi ro nguồn cung tương đối
4
Ổn định chính trị (quốc gia sản xuất lớn nhất)
24

Chuyển pha và các dạng thù hình

Nhiệt độ nóng chảy370,94 K
Nhiệt độ sôi1156,09 K
Điểm tới hạn (nhiệt độ)2573,15 K
Điểm tới hạn (áp suất)35 MPa

Phân loại trạng thái oxi hóa

+1 main
−1 extended
0 extended

Dữ liệu tham khảo chuyên sâu

Hằng số chắn (4)
nOrbitalσ
1s0,3741
2p4,1982
2s4,4286
3s8,4926
Chi tiết bán kính tinh thể (7)
Điện tíchCNSpinrcrystal (pm)Nguồn gốc
1IV113
1V114
1VI116
1VII126
1VIII132
1IX138calculated,
1XII153
Các kiểu phân rã đồng vị (47)
Đồng vịChế độCường độ
17p100%
18p—
19p100%
20B+100%
20B+A25%
21B+100%
22B+100%
22e+90,6%
22EC9,4%
24B-100%
Hệ số tán xạ tia X (504)
Năng lượng (eV)f₁f₂
10—0,01475
10,1617—0,01517
10,3261—0,01559
10,4931—0,01603
10,6628—0,01648
10,8353—0,01695
11,0106—0,01743
11,1886—0,01792
11,3696—0,01842
11,5535—0,01894

Dữ liệu bổ sung

Sources

Sources of this element.

Sodium is present in fair abundance in the sun and stars. The D lines of sodium are among the most prominent in the solar spectrum. Sodium is the fourth most abundant element on earth, comprising about 2.6% of the earth's crust; it is the most abundant of the alkali group of metals.

It is now obtained commercially by the electrolysis of absolutely dry fused sodium chloride. This method is much cheaper than that of electrolyzing sodium hydroxide, as was used several years ago.

Tài liệu tham khảo (1)

Tài liệu tham khảo

(9)
2 Atomic Mass Data Center (AMDC), International Atomic Energy Agency (IAEA)
Na

The half-life and atomic mass data was provided by the Atomic Mass Data Center at the International Atomic Energy Agency.

3 IUPAC Commission on Isotopic Abundances and Atomic Weights (CIAAW)
Sodium

Element data are cited from the Atomic weights of the elements (an IUPAC Technical Report). The IUPAC periodic table of elements can be found at https://iupac.org/what-we-do/periodic-table-of-elements/. Additional information can be found within IUPAC publication doi:10.1515/pac-2015-0703 Copyright © 2020 International Union of Pure and Applied Chemistry.

4 IUPAC Periodic Table of the Elements and Isotopes (IPTEI)

The information are cited from Pure Appl. Chem. 2018; 90(12): 1833-2092, https://doi.org/10.1515/pac-2015-0703.

Ghi chú về giấy phép: Copyright (c) 2020 International Union of Pure and Applied Chemistry. The International Union of Pure and Applied Chemistry (IUPAC) contribution within Pubchem is provided under a CC-BY-NC-ND 4.0 license, unless otherwise stated.
5 Jefferson Lab, U.S. Department of Energy
Sodium

Thomas Jefferson National Accelerator Facility (Jefferson Lab) is one of 17 national laboratories funded by the U.S. Department of Energy. The lab's primary mission is to conduct basic research of the atom's nucleus using the lab's unique particle accelerator, known as the Continuous Electron Beam Accelerator Facility (CEBAF). For more information visit https://www.jlab.org/

Ghi chú về giấy phép: Please see citation and linking information: https://education.jlab.org/faq/index.html
6 Los Alamos National Laboratory, U.S. Department of Energy
Sodium

The periodic table at the LANL (Los Alamos National Laboratory) contains basic element information together with the history, source, properties, use, handling and more. The provenance data may be found from the link under the source name.

7 NIST Physical Measurement Laboratory
Sodium

The periodic table contains NIST's critically-evaluated data on atomic properties of the elements. The provenance data that include data for atomic spectroscopy, X-ray and gamma ray, radiation dosimetry, nuclear physics, and condensed matter physics may be found from the link under the source name. Ref: https://www.nist.gov/pml/atomic-spectra-database

8 PubChem Elements
Sodium

This section provides all form of data related to element Sodium.

9 PubChem Elements
Sodium

The element property data was retrieved from publications.

Cập nhật lần cuối:

Dữ liệu đã được xác minh:

Nội dung được rà soát đối chiếu với dữ liệu khoa học mới nhất.