Ne 10

Neon (Ne)

noble-gas
Chu kỳ: 2 Nhóm: 18 Khối: p

Gas

Nguyên tử khối chuẩn

20,1797 u

Cấu hình electron

[He] 2s2 2p6

Nhiệt độ nóng chảy

-248,59 °C

Nhiệt độ sôi

-246,05 °C

Khối lượng riêng

0,8999 kg/m³

Trạng thái oxi hóa

0

Độ âm điện (Pauling)

Không có

Năng lượng ion hóa (lần 1)

21,564541 eV

Năm phát hiện

1898

Bán kính nguyên tử

160 pm

Chi tiết

Nguồn gốc tên gọi Greek: neos (new).
Quốc gia phát hiện England
Người phát hiện Sir William Ramsey, M.W. Travers

Neon is a noble gas and the second lightest member of group 18. It is monatomic, colorless, and chemically very inert under ordinary conditions because its outer electron shell is closed. In the atmosphere it is present only as a minor constituent, but it is readily recognized by the intense reddish-orange light emitted in low-pressure electrical discharges. Its technological importance rests mainly on this optical behavior and on its cryogenic properties.

Colourless gaseous element of group 18 on the periodic table (noble gases). Neon occurs in the atmosphere, and comprises 0.0018% of the volume of the atmosphere. It has a distinct reddish glow when used in discharge tubes and neon based lamps. It forms almost no chemical compounds. Neon was discovered in 1898 by Sir William Ramsey and M.W. Travers.

The name derives from the Greek neos for "new". It was discovered from its bright orange spectral lines by the Scottish chemist William Ramsay and the English chemist Morris William Travers in 1898 from a liquefied air sample.

Neon was discovered by Sir William Ramsay, a Scottish chemist, and Morris M. Travers, an English chemist, shortly after their discovery of the element krypton in 1898. Like krypton, neon was discovered through the study of liquefied air. Although neon is the fourth most abundant element in the universe, only 0.0018% of the earth's atmosphere is neon.

From the Greek word neos, new. Discovered by Ramsay and Travers in 1898. Neon is a rare gaseous element present in the atmosphere to the extent of 1 part in 65,000 of air. It is obtained by liquefaction of air and separated from the other gases by fractional distillation.

Hình ảnh

Tính chất

Hóa học

Độ âm điện (Allen)
4,787
Ái lực electron
-1,2 eV (giá trị âm — nguyên tử không được dự đoán liên kết thêm electron)
Năng lượng ion hóa (lần 1)
21,564541 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 1) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 2)
40,963111 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 2) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 3)
63,423518 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 3) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 4)
97,190335 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 4) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 5)
126,247435 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 5) của tất cả nguyên tố →
Trạng thái oxi hóa
0 So sánh Trạng thái oxi hóa của tất cả nguyên tố →
Electron hóa trị
8 So sánh Electron hóa trị của tất cả nguyên tố →
Cấu hình electron
[He] 2s2 2p6

Nhiệt động lực học

Điểm ba (nhiệt độ)
-248,59 °C
Điểm ba (áp suất)
4,34e+4 Pa
Điểm tới hạn (nhiệt độ)
-228,658 °C
Điểm tới hạn (áp suất)
2,6786e+6 Pa
Nhiệt nóng chảy
0,00347204 eV So sánh Nhiệt nóng chảy của tất cả nguyên tố →
Nhiệt hóa hơi
0,01772296 eV So sánh Nhiệt hóa hơi của tất cả nguyên tố →
Nhiệt nguyên tử hóa
0 eV

Độ phổ biến

Độ phổ biến (vỏ Trái Đất)
0,005 mg/kg So sánh Độ phổ biến (vỏ Trái Đất) của tất cả nguyên tố →
Độ phổ biến (đại dương)
1,2 × 10−4 mg/L So sánh Độ phổ biến (đại dương) của tất cả nguyên tố →

Cấu trúc tinh thể

Hằng số mạng a
443 pm

Cấu trúc electron

Số electron trong mỗi lớp
2, 8 So sánh Số electron trong mỗi lớp của tất cả nguyên tố →

Mã định danh

Số CAS
7440-01-9 So sánh Số CAS của tất cả nguyên tố →
Ký hiệu số hạng
1S0
InChI
InChI=1S/Ne
Khóa InChI
GKAOGPIIYCISHV-UHFFFAOYSA-N

Cấu hình electron Đo đạc

Điện tích ion
Proton 10
Electron 10
Điện tích Trung hòa
Cấu hình Ne: 2s² 2p⁶
Cấu hình electron
Đo đạc
[He] 2s² 2p⁶
1s² 2s² 2p⁶
Sơ đồ orbital
1s
2/2
2s
2/2
2p
6/6
Tổng số electron: 10 Độc thân: 0

Mô hình nguyên tử

Proton 10
Neutron 10
Electron 10
Số khối 20
Độ bền Bền

Các đồng vị khác nhau về số neutron, khối lượng và độ bền — không khác nhau về cấu hình electron của nguyên tử trung hòa.

Mô hình nguyên tử minh họa, không theo tỷ lệ.

Dấu vân tay nguyên tử

Phổ phát xạ / hấp thụ

25 / 50 (50 50 vạch có cường độ)
Đo đạc
Phát xạ Khả kiến: 380–750 nm

Phân bố đồng vị

2090,4800%229,2500%210,2700%Số khốiĐộ phổ biến tự nhiên (%)
Số khốiKhối lượng nguyên tử (u)Độ phổ biến tự nhiênChu kỳ bán rã
20 Bền19,9924401762 ± 0,000000001790,4800%Bền
21 Bền20,993846685 ± 0,0000000410,2700%Bền
22 Bền21,991385114 ± 0,0000000189,2500%Bền
Đo đạc

Pha / Trạng thái

1 atm / 101.325 kPa
Khí 25 °C (298,15 K)

Lý do: cao hơn nhiệt độ sôi (-246,05 °C) một lượng 271,1 °C

Nhiệt độ nóng chảy -248,59 °C
Nhiệt độ sôi -246,05 °C
Cao hơn nhiệt độ sôi 271,1 °C
0 K Nhiệt độ hiện tại: 25 °C 6000 K
Biểu đồ chuyển pha

Sơ đồ minh họa, không theo tỷ lệ

Rắn
Lỏng
Khí
Nóng chảy
Sôi
25°C
Rắn
Lỏng
Khí
Hiện tại

Điểm chuyển pha

Nhiệt độ nóng chảy Tài liệu
-248,59 °C
Nhiệt độ sôi Tài liệu
-246,05 °C
Pha hiện tại Tính toán
Khí

Năng lượng chuyển pha

Nhiệt nóng chảy Tài liệu
0,00347204 eV

Năng lượng cần để làm nóng chảy 1 mol tại nhiệt độ nóng chảy

Nhiệt hóa hơi Tài liệu
0,01772296 eV

Năng lượng cần để hóa hơi 1 mol tại nhiệt độ sôi

Khối lượng riêng

Khối lượng riêng tham chiếu Tài liệu
0,8999 kg/m³

Ở điều kiện chuẩn

Khối lượng riêng hiện tại Ước tính
0,82482596 kg/m³

Ước tính theo phương trình khí lý tưởng tại T hiện tại

Nâng cao

Điểm ba Tài liệu
-248,59 °C
Điểm tới hạn Tài liệu
-228,658 °C

Phổ nguyên tử

Dữ liệu vạch phổ ?

IonĐiện tíchTổng số vạchXác suất chuyển mứcKý hiệu mức năng lượng
Ne I 015975331597
Ne II +119142331912
Ne III +2910637910
Ne IV +364372643
Ne V +4374139374
Ne VI +5515449515
Ne VII +6661442661
Ne VIII +7745540745
Ne IX +8229228229
Ne X +9137137137
Dữ liệu vạch phổ NIST →

Dữ liệu mức năng lượng ?

IonĐiện tíchMức năng lượng
Ne I 0375
Ne II +1385
Ne III +2283
Ne IV +3215
Ne V +4161
Ne VI +5135
Ne VII +6208
Ne VIII +7178
Ne IX +8110
Ne X +9149
Dữ liệu mức năng lượng NIST →
10 Ne 20.1797

Neon — Trình trực quan hóa orbital nguyên tử

[He]2s22p6
Mức năng lượng 2 8
Trạng thái oxi hóa 0
HOMO 2p n=2 · l=1 · m=-1
Neon — Bản xem trước trình trực quan hóa orbital nguyên tử
Three.js chỉ được tải khi có yêu cầu
10 Ne 20.1797

Neon — Trình trực quan hóa cấu trúc tinh thể

Face-Centered Cubic · Pearson cF4
Thực nghiệm
Pearson cF4
Số phối trí 12
Độ đặc khít 74.000%
Không có cấu trúc tinh thể ở điều kiện chuẩn — ở thể khí tại 298 K, 1 atm
Cấu trúc pha rắn tại 293 K
Neon — Bản xem trước trình trực quan hóa cấu trúc tinh thể
Three.js chỉ được tải khi có yêu cầu

Hợp chất

Ne
20,180 u
Ne
19,992 u
Ne
21,991 u
Ne
20,994 u
Ne
19,002 u

Đồng vị (3)

Natural neon is a mixture of three isotopes. Six other unstable isotopes are known.

Số khốiKhối lượng nguyên tử (u)Độ phổ biến tự nhiênChu kỳ bán rãKiểu phân rã
20 Bền19,9924401762 ± 0,000000001790,4800% ± 0,0300%Bền
stable
21 Bền20,993846685 ± 0,0000000410,2700% ± 0,0100%Bền
stable
22 Bền21,991385114 ± 0,0000000189,2500% ± 0,0300%Bền
stable
20 Bền
Khối lượng nguyên tử (u) 19,9924401762 ± 0,0000000017
Độ phổ biến tự nhiên 90,4800% ± 0,0300%
Chu kỳ bán rã Bền
Kiểu phân rã
stable
21 Bền
Khối lượng nguyên tử (u) 20,993846685 ± 0,000000041
Độ phổ biến tự nhiên 0,2700% ± 0,0100%
Chu kỳ bán rã Bền
Kiểu phân rã
stable
22 Bền
Khối lượng nguyên tử (u) 21,991385114 ± 0,000000018
Độ phổ biến tự nhiên 9,2500% ± 0,0300%
Chu kỳ bán rã Bền
Kiểu phân rã
stable

Vạch phổ

Đang hiển thị 50 trên 1087. Theo mặc định, chỉ hiển thị các vạch phổ có cường độ đã được đo.

Bước sóng (nm)Cường độBậc ion hóaLoạiChuyển mứcĐộ chính xácNguồn
692.94673 nm100000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3s 2[1/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[3/2]Đo đạcNIST
703.24131 nm85000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[1/2]Đo đạcNIST
717.39381 nm77000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3s 2[1/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[5/2]Đo đạcNIST
724.51666 nm77000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[1/2]Đo đạcNIST
743.88984 nm60000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3s 2[1/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[1/2]Đo đạcNIST
702.40504 nm34000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3s 2[1/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[3/2]Đo đạcNIST
748.88712 nm32000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[1/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).3d 2[3/2]*Đo đạcNIST
540.05618 nm20000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).3p 2[1/2]Đo đạcNIST
585.24879 nm20000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3s 2[1/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).3p 2[1/2]Đo đạcNIST
640.22472 nm20000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[5/2]Đo đạcNIST
470.43948 nm15000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[1/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).5d 2[3/2]*Đo đạcNIST
471.20625 nm15000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[5/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).6d 2[5/2]*Đo đạcNIST
471.53441 nm15000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[5/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).6d 2[7/2]*Đo đạcNIST
650.65281 nm15000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[5/2]Đo đạcNIST
470.88584 nm12000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[1/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).5d 2[1/2]*Đo đạcNIST
453.77551 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[1/2] → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).5d 2[3/2]*Đo đạcNIST
471.00638 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[1/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).5d 2[1/2]*Đo đạcNIST
478.89249 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[5/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).7s 2[3/2]*Đo đạcNIST
482.73382 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[1/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).6s 2[3/2]*Đo đạcNIST
488.49181 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[5/2] → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).5d 2[5/2]*Đo đạcNIST
495.70324 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[3/2] → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).5d 2[5/2]*Đo đạcNIST
534.10932 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[1/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4d 2[1/2]*Đo đạcNIST
588.18952 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).3p 2[1/2]Đo đạcNIST
602.99969 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).3p 2[1/2]Đo đạcNIST
607.43377 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[1/2]Đo đạcNIST
614.30626 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[3/2]Đo đạcNIST
616.35939 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3s 2[1/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).3p 2[1/2]Đo đạcNIST
621.72812 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[3/2]Đo đạcNIST
626.6495 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3s 2[1/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).3p 2[3/2]Đo đạcNIST
633.44278 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[5/2]Đo đạcNIST
638.29917 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[3/2]Đo đạcNIST
659.89529 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3s 2[1/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).3p 2[1/2]Đo đạcNIST
705.91074 nm10000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[1/2] → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).3d 2[3/2]*Đo đạcNIST
576.44189 nm7000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[5/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4d 2[7/2]*Đo đạcNIST
533.07771 nm6000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[1/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4d 2[3/2]*Đo đạcNIST
534.3282 nm6000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[1/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4d 2[1/2]*Đo đạcNIST
597.5534 nm6000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3s 2[3/2]* → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).3p 2[3/2]Đo đạcNIST
475.27311 nm5000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[5/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).6d 2[7/2]*Đo đạcNIST
479.02171 nm5000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3p 2[3/2] → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).6d 2[5/2]*Đo đạcNIST
483.73128 nm5000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[1/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).6s 2[3/2]*Đo đạcNIST
489.20896 nm5000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[3/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).7s 2[3/2]*Đo đạcNIST
500.51582 nm5000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[3/2] → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).5d 2[5/2]*Đo đạcNIST
503.77504 nm5000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[5/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).5d 2[7/2]*Đo đạcNIST
514.49371 nm5000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3p 2[3/2] → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).5d 2[5/2]*Đo đạcNIST
514.50308 nm5000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<1/2>).3p 2[3/2] → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).5d 2[5/2]*Đo đạcNIST
556.27668 nm5000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[5/2] → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).4d 2[5/2]*Đo đạcNIST
565.66578 nm5000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[3/2] → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).4d 2[5/2]*Đo đạcNIST
571.92256 nm5000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[3/2] → 2s2.2p5.(2P*<1/2>).4d 2[5/2]*Đo đạcNIST
574.82979 nm5000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[5/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4d 2[5/2]*Đo đạcNIST
580.44496 nm5000Ne Iemission2s2.2p5.(2P*<3/2>).3p 2[5/2] → 2s2.2p5.(2P*<3/2>).4d 2[5/2]*Đo đạcNIST

Tính chất mở rộng

Bán kính cộng hóa trị (mở rộng)

Bán kính cộng hóa trị (Pyykkö)
67 pm
Bán kính cộng hóa trị (Pyykkö, liên kết đôi)
96 pm

Bán kính van der Waals

Bondi
154 pm
Alvarez
158 pm
UFF
324,3 pm
MM3
160 pm

Bán kính nguyên tử và kim loại

Bán kính nguyên tử (Rahm)
156 pm

Các thang đánh số

Mendeleev
113
Pettifor
2
Glawe
2

Các thang độ âm điện

Ghosh
0
Gunnarsson–Lundqvist
7
Robles–Bartolotti
7

Độ phân cực hóa và tán sắc

Độ phân cực hóa lưỡng cực
2,6611 a.u.
Độ phân cực hóa lưỡng cực (độ không đảm bảo)
0 a.u.
C₆
6,2 Ha·Bohr6
C₆ (Gould–Bučko)
6,91 Ha·Bohr6

Ái lực hóa học

Ái lực proton
198,8 kJ/mol
Độ bazơ pha khí
174,4 kJ/mol

Tính chất khí hiếm

Khối lượng riêng (25 °C) 0,825 g/L
Phản ứng

Chuyển pha và các dạng thù hình

Nhiệt độ nóng chảy24,56 K
Nhiệt độ sôi27,1 K
Điểm tới hạn (nhiệt độ)44,49 K
Điểm tới hạn (áp suất)2,68 MPa
Điểm ba (nhiệt độ)24,56 K
Điểm ba (áp suất)43,37 kPa

Dữ liệu tham khảo chuyên sâu

Hằng số chắn (3)
nOrbitalσ
1s0,3579
2p4,2416
2s4,2416
Các kiểu phân rã đồng vị (35)
Đồng vịChế độCường độ
152p100%
162p100%
17B+100%
17B+p94,4%
17B+A3,5%
17B+pA0%
18B+100%
19B+100%
23B-100%
24B-100%
Hệ số tán xạ tia X (503)
Năng lượng (eV)f₁f₂
10—0
10,1617—0
10,3261—0
10,4931—0
10,6628—0
10,8353—0
11,0106—0
11,1886—0
11,3696—0
11,5535—0

Dữ liệu bổ sung

Tài liệu tham khảo

(9)
2 Atomic Mass Data Center (AMDC), International Atomic Energy Agency (IAEA)
Ne

The half-life and atomic mass data was provided by the Atomic Mass Data Center at the International Atomic Energy Agency.

3 IUPAC Commission on Isotopic Abundances and Atomic Weights (CIAAW)
Neon

Element data are cited from the Atomic weights of the elements (an IUPAC Technical Report). The IUPAC periodic table of elements can be found at https://iupac.org/what-we-do/periodic-table-of-elements/. Additional information can be found within IUPAC publication doi:10.1515/pac-2015-0703 Copyright © 2020 International Union of Pure and Applied Chemistry.

4 IUPAC Periodic Table of the Elements and Isotopes (IPTEI)

The information are cited from Pure Appl. Chem. 2018; 90(12): 1833-2092, https://doi.org/10.1515/pac-2015-0703.

Ghi chú về giấy phép: Copyright (c) 2020 International Union of Pure and Applied Chemistry. The International Union of Pure and Applied Chemistry (IUPAC) contribution within Pubchem is provided under a CC-BY-NC-ND 4.0 license, unless otherwise stated.
5 Jefferson Lab, U.S. Department of Energy
Neon

Thomas Jefferson National Accelerator Facility (Jefferson Lab) is one of 17 national laboratories funded by the U.S. Department of Energy. The lab's primary mission is to conduct basic research of the atom's nucleus using the lab's unique particle accelerator, known as the Continuous Electron Beam Accelerator Facility (CEBAF). For more information visit https://www.jlab.org/

Ghi chú về giấy phép: Please see citation and linking information: https://education.jlab.org/faq/index.html
6 Los Alamos National Laboratory, U.S. Department of Energy
Neon

The periodic table at the LANL (Los Alamos National Laboratory) contains basic element information together with the history, source, properties, use, handling and more. The provenance data may be found from the link under the source name.

7 NIST Physical Measurement Laboratory
Neon

The periodic table contains NIST's critically-evaluated data on atomic properties of the elements. The provenance data that include data for atomic spectroscopy, X-ray and gamma ray, radiation dosimetry, nuclear physics, and condensed matter physics may be found from the link under the source name. Ref: https://www.nist.gov/pml/atomic-spectra-database

8 PubChem Elements
Neon

This section provides all form of data related to element Neon.

9 PubChem Elements
Neon

The element property data was retrieved from publications.

Cập nhật lần cuối:

Dữ liệu đã được xác minh:

Nội dung được rà soát đối chiếu với dữ liệu khoa học mới nhất.