Ar 18

Argon (Ar)

noble-gas
Chu kỳ: 3 Nhóm: 18 Khối: p

Gas

Nguyên tử khối chuẩn

39,948 u [39,792, 39,963]

Cấu hình electron

[Ne] 3s2 3p6

Nhiệt độ nóng chảy

-189,35 °C

Nhiệt độ sôi

-185,85 °C

Khối lượng riêng

1,7837 kg/m³

Trạng thái oxi hóa

0

Độ âm điện (Pauling)

Không có

Năng lượng ion hóa (lần 1)

15,759612 eV

Năm phát hiện

1894

Bán kính nguyên tử

71 pm

Chi tiết

Nguồn gốc tên gọi Greek: argos (inactive).
Quốc gia phát hiện Scotland
Người phát hiện Sir William Ramsey, Baron Rayleigh

Argon is a colorless noble gas and the third most abundant gas in Earth’s atmosphere, after nitrogen and oxygen. Its closed-shell electron configuration makes it chemically very inert under ordinary conditions. Most terrestrial argon is ⁴⁰Ar, produced by the radioactive decay of ⁴⁰K in rocks. The element is valued mainly as a dense, nonreactive atmosphere for industrial, analytical, and lighting applications.

Argon is two and one half times as soluble in water as nitrogen, having about the same solubility as oxygen. Argon is colorless and odorless, both as a gas and liquid. Argon is considered to be a very inert gas and is not known to form true chemical compounds, as do krypton, xenon, and radon.

The name derives from the Greek argos for "lazy" or "inactive" because it does not combine with other elements. It was discovered in 1894 by the Scottish chemist William Ramsay and the English physicist Robert John Strutt (Lord Rayleigh) in liquefied air. Rayleigh's initial interest derived from a problem posed by the English physicist Henry Cavendish in 1785, i.e., when oxygen and nitrogen were removed from air, there was an unknown residual gas remaining.

Argon was discovered by Sir William Ramsay, a Scottish chemist, and Lord Rayleigh, an English chemist, in 1894. Argon makes up 0.93% of the earth's atmosphere, making it the third most abundant gas. Argon is obtained from the air as a byproduct of the production of oxygen and nitrogen.

From the Greek argos, inactive. Its presence in air was suspected by Cavendish in 1785, discovered by Lord Raleigh and Sir William Ramsay in 1894.

Hình ảnh

Tính chất

Hóa học

Độ âm điện (Allen)
3,242
Ái lực electron
-1 eV (giá trị âm — nguyên tử không được dự đoán liên kết thêm electron)
Năng lượng ion hóa (lần 1)
15,759612 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 1) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 2)
27,629765 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 2) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 3)
40,73514 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 3) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 4)
59,580205 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 4) của tất cả nguyên tố →
Năng lượng ion hóa (lần 5)
74,840258 eV So sánh Năng lượng ion hóa (lần 5) của tất cả nguyên tố →
Trạng thái oxi hóa
0 So sánh Trạng thái oxi hóa của tất cả nguyên tố →
Electron hóa trị
8 So sánh Electron hóa trị của tất cả nguyên tố →
Cấu hình electron
[Ne] 3s2 3p6

Nhiệt động lực học

Điểm ba (nhiệt độ)
-189,34 °C
Điểm ba (áp suất)
6,89e+4 Pa
Điểm tới hạn (nhiệt độ)
-122,463 °C
Điểm tới hạn (áp suất)
4,863e+6 Pa
Nhiệt nóng chảy
0,01222988 eV So sánh Nhiệt nóng chảy của tất cả nguyên tố →
Nhiệt hóa hơi
0,06664248 eV So sánh Nhiệt hóa hơi của tất cả nguyên tố →
Nhiệt nguyên tử hóa
0 eV

Độ phổ biến

Độ phổ biến (vỏ Trái Đất)
3,5 mg/kg So sánh Độ phổ biến (vỏ Trái Đất) của tất cả nguyên tố →
Độ phổ biến (đại dương)
0,45 mg/L So sánh Độ phổ biến (đại dương) của tất cả nguyên tố →

Cấu trúc tinh thể

Hằng số mạng a
526 pm

Cấu trúc electron

Số electron trong mỗi lớp
2, 8, 8 So sánh Số electron trong mỗi lớp của tất cả nguyên tố →

Mã định danh

Số CAS
7440-37-1 So sánh Số CAS của tất cả nguyên tố →
Ký hiệu số hạng
1S0
InChI
InChI=1S/Ar
Khóa InChI
XKRFYHLGVUSROY-UHFFFAOYSA-N

Cấu hình electron Đo đạc

Điện tích ion
Proton 18
Electron 18
Điện tích Trung hòa
Cấu hình Ar: 3s² 3p⁶
Cấu hình electron
Đo đạc
[Ne] 3s² 3p⁶
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶
Sơ đồ orbital
1s
2/2
2s
2/2
2p
6/6
3s
2/2
3p
6/6
Tổng số electron: 18 Độc thân: 0

Mô hình nguyên tử

Proton 18
Neutron 22
Electron 18
Số khối 40
Độ bền Bền

Các đồng vị khác nhau về số neutron, khối lượng và độ bền — không khác nhau về cấu hình electron của nguyên tử trung hòa.

Mô hình nguyên tử minh họa, không theo tỷ lệ.

Dấu vân tay nguyên tử

Phổ phát xạ / hấp thụ

25 / 50 (50 50 vạch có cường độ)
Đo đạc
Phát xạ Khả kiến: 380–750 nm

Phân bố đồng vị

4099,6035%360,3336%380,0629%Số khốiĐộ phổ biến tự nhiên (%)
Số khốiKhối lượng nguyên tử (u)Độ phổ biến tự nhiênChu kỳ bán rã
36 Bền35,967545105 ± 0,0000000280,3336%Bền
38 Bền37,96273211 ± 0,000000210,0629%Bền
40 Bền39,9623831237 ± 0,000000002499,6035%Bền
Đo đạc

Pha / Trạng thái

1 atm / 101.325 kPa
Khí 25 °C (298,15 K)

Lý do: cao hơn nhiệt độ sôi (-185,85 °C) một lượng 210,8 °C

Nhiệt độ nóng chảy -189,35 °C
Nhiệt độ sôi -185,85 °C
Cao hơn nhiệt độ sôi 210,8 °C
0 K Nhiệt độ hiện tại: 25 °C 6000 K
Biểu đồ chuyển pha

Sơ đồ minh họa, không theo tỷ lệ

Rắn
Lỏng
Khí
Nóng chảy
Sôi
25°C
Rắn
Lỏng
Khí
Hiện tại

Điểm chuyển pha

Nhiệt độ nóng chảy Tài liệu
-189,35 °C
Nhiệt độ sôi Tài liệu
-185,85 °C
Pha hiện tại Tính toán
Khí

Năng lượng chuyển pha

Nhiệt nóng chảy Tài liệu
0,01222988 eV

Năng lượng cần để làm nóng chảy 1 mol tại nhiệt độ nóng chảy

Nhiệt hóa hơi Tài liệu
0,06664248 eV

Năng lượng cần để hóa hơi 1 mol tại nhiệt độ sôi

Khối lượng riêng

Khối lượng riêng tham chiếu Tài liệu
1,7837 kg/m³

Ở điều kiện chuẩn

Khối lượng riêng hiện tại Ước tính
1,632836 kg/m³

Ước tính theo phương trình khí lý tưởng tại T hiện tại

Nâng cao

Điểm ba Tài liệu
-189,34 °C
Điểm tới hạn Tài liệu
-122,463 °C

Phổ nguyên tử

Đang hiển thị 10 trên 18. Sắp xếp theo điện tích ion (tăng dần).

Dữ liệu vạch phổ ?

IonĐiện tíchTổng số vạchXác suất chuyển mứcKý hiệu mức năng lượng
Ar I 0461428429
Ar II +128583072858
Ar III +250980509
Ar IV +325642256
Ar V +411118111
Ar VI +51046104
Ar VII +621821218
Ar VIII +714127141
Ar IX +81782178
Ar X +992192
Dữ liệu vạch phổ NIST →

Dữ liệu mức năng lượng ?

IonĐiện tíchMức năng lượng
Ar I 0504
Ar II +1419
Ar III +2125
Ar IV +358
Ar V +449
Ar VI +544
Ar VII +695
Ar VIII +772
Ar IX +898
Ar X +971
Dữ liệu mức năng lượng NIST →
18 Ar 39.948

Argon — Trình trực quan hóa orbital nguyên tử

[Ne]3s23p6
Mức năng lượng 2 8 8
Trạng thái oxi hóa 0
HOMO 3p n=3 · l=1 · m=-1
Argon — Bản xem trước trình trực quan hóa orbital nguyên tử
Three.js chỉ được tải khi có yêu cầu
18 Ar 39.948

Argon — Trình trực quan hóa cấu trúc tinh thể

Face-Centered Cubic · Pearson cF4
Thực nghiệm
Pearson cF4
Số phối trí 12
Độ đặc khít 74.000%
Không có cấu trúc tinh thể ở điều kiện chuẩn — ở thể khí tại 298 K, 1 atm
Cấu trúc pha rắn tại 293 K
Argon — Bản xem trước trình trực quan hóa cấu trúc tinh thể
Three.js chỉ được tải khi có yêu cầu

Hợp chất

Ar
39,900 u
Ar
40,965 u
Ar
38,964 u
Ar
39,962 u
Ar
35,968 u
Ar
36,967 u
Ar
37,963 u

Đồng vị (3)

Naturally occurring argon is a mixture of three isotopes. Twelve other radioactive isotopes are known to exist.

Số khốiKhối lượng nguyên tử (u)Độ phổ biến tự nhiênChu kỳ bán rãKiểu phân rã
36 Bền35,967545105 ± 0,0000000280,3336% ± 0,0021%Bền
stable
38 Bền37,96273211 ± 0,000000210,0629% ± 0,0007%Bền
stable
40 Bền39,9623831237 ± 0,000000002499,6035% ± 0,0025%Bền
stable
36 Bền
Khối lượng nguyên tử (u) 35,967545105 ± 0,000000028
Độ phổ biến tự nhiên 0,3336% ± 0,0021%
Chu kỳ bán rã Bền
Kiểu phân rã
stable
38 Bền
Khối lượng nguyên tử (u) 37,96273211 ± 0,00000021
Độ phổ biến tự nhiên 0,0629% ± 0,0007%
Chu kỳ bán rã Bền
Kiểu phân rã
stable
40 Bền
Khối lượng nguyên tử (u) 39,9623831237 ± 0,0000000024
Độ phổ biến tự nhiên 99,6035% ± 0,0025%
Chu kỳ bán rã Bền
Kiểu phân rã
stable

Vạch phổ

Đang hiển thị 50 trên 1065. Theo mặc định, chỉ hiển thị các vạch phổ có cường độ đã được đo.

Bước sóng (nm)Cường độBậc ion hóaLoạiChuyển mứcĐộ chính xácNguồn
458.989759 nm25704Ar IIemission3s2.3p4.(1D).4s 2D → 3s2.3p4.(1D).4p 2F*Đo đạcNIST
472.686807 nm23442Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 2P → 3s2.3p4.(3P).4p 2D*Đo đạcNIST
696.543 nm10000Ar Iemission3s2.3p5.(2P*<3/2>).4s 2[3/2]* → 3s2.3p5.(2P*<1/2>).4p 2[1/2]Đo đạcNIST
706.72175 nm10000Ar Iemission3s2.3p5.(2P*<3/2>).4s 2[3/2]* → 3s2.3p5.(2P*<1/2>).4p 2[3/2]Đo đạcNIST
738.39801 nm10000Ar Iemission3s2.3p5.(2P*<3/2>).4s 2[3/2]* → 3s2.3p5.(2P*<1/2>).4p 2[3/2]Đo đạcNIST
440.098598 nm8710Ar IIemission3s2.3p4.(3P).3d 4D → 3s2.3p4.(3P).4p 4P*Đo đạcNIST
501.716264 nm7413Ar IIemission3s2.3p4.(3P).3d 2D → 3s2.3p4.(1D).4p 2F*Đo đạcNIST
476.486444 nm2344Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 2P → 3s2.3p4.(3P).4p 2P*Đo đạcNIST
460.956692 nm2291Ar IIemission3s2.3p4.(1D).4s 2D → 3s2.3p4.(1D).4p 2F*Đo đạcNIST
487.986345 nm2239Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 2P → 3s2.3p4.(3P).4p 2D*Đo đạcNIST
727.29354 nm2000Ar Iemission3s2.3p5.(2P*<3/2>).4s 2[3/2]* → 3s2.3p5.(2P*<1/2>).4p 2[1/2]Đo đạcNIST
427.752786 nm1995Ar IIemission3s2.3p4.(1D).4s 2D → 3s2.3p4.(1D).4p 2P*Đo đạcNIST
434.806354 nm1995Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 4P → 3s2.3p4.(3P).4p 4D*Đo đạcNIST
480.602014 nm1820Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 4P → 3s2.3p4.(3P).4p 4P*Đo đạcNIST
454.505166 nm1738Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 2P → 3s2.3p4.(3P).4p 2P*Đo đạcNIST
442.60008 nm1514Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 4P → 3s2.3p4.(3P).4p 4D*Đo đạcNIST
465.79009 nm1445Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 2P → 3s2.3p4.(3P).4p 2P*Đo đạcNIST
473.590548 nm1000Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 4P → 3s2.3p4.(3P).4p 4P*Đo đạcNIST
714.7041 nm1000Ar Iemission3s2.3p5.(2P*<3/2>).4s 2[3/2]* → 3s2.3p5.(2P*<1/2>).4p 2[3/2]Đo đạcNIST
413.172327 nm891Ar IIemission3s2.3p4.(1D).4s 2D → 3s2.3p4.(1D).4p 2P*Đo đạcNIST
496.507942 nm891Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 2P → 3s2.3p4.(3P).4p 2D*Đo đạcNIST
457.934934 nm871Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 2P → 3s2.3p4.(3P).4p 2S*Đo đạcNIST
484.780955 nm832Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 4P → 3s2.3p4.(3P).4p 4P*Đo đạcNIST
437.988058 nm794Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4p 2S* → 3s2.3p4.(3P).5s 2PĐo đạcNIST
407.200431 nm708Ar IIemission3s2.3p4.(1D).4s 2D → 3s2.3p4.(1D).4p 2D*Đo đạcNIST
443.018862 nm661Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 4P → 3s2.3p4.(3P).4p 4D*Đo đạcNIST
448.181045 nm646Ar IIemission3s2.3p4.(3P).3d 2D → 3s2.3p4.(1D).4p 2D*Đo đạcNIST
437.075295 nm617Ar IIemission3s2.3p4.(3P).3d 2D → 3s2.3p4.(1D).4p 2D*Đo đạcNIST
433.119915 nm603Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 4P → 3s2.3p4.(3P).4p 4D*Đo đạcNIST
437.966649 nm550Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 4P → 3s2.3p4.(3P).4p 4D*Đo đạcNIST
611.492319 nm537Ar IIemission3s2.3p4.(1D).3d 2G → 3s2.3p4.(1D).4p 2F*Đo đạcNIST
410.391181 nm447Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4p 4D* → 3s2.3p4.(3P).5s 4PĐo đạcNIST
617.227751 nm407Ar IIemission3s2.3p4.(1D).3d 2G → 3s2.3p4.(1D).4p 2F*Đo đạcNIST
415.85907 nm400Ar Iemission3s2.3p5.(2P*<3/2>).4s 2[3/2]* → 3s2.3p5.(2P*<3/2>).5p 2[3/2]Đo đạcNIST
420.067472 nm400Ar Iemission3s2.3p5.(2P*<3/2>).4s 2[3/2]* → 3s2.3p5.(2P*<3/2>).5p 2[5/2]Đo đạcNIST
506.203703 nm398Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 4P → 3s2.3p4.(3P).4p 4P*Đo đạcNIST
437.132854 nm355Ar IIemission3s2.3p4.(3P).3d 4D → 3s2.3p4.(3P).4p 4P*Đo đạcNIST
500.93342 nm355Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 4P → 3s2.3p4.(3P).4p 4P*Đo đạcNIST
447.475916 nm347Ar IIemission3s2.3p4.(3P).3d 2D → 3s2.3p4.(1D).4p 2P*Đo đạcNIST
422.815775 nm331Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 4P → 3s2.3p4.(3P).4p 2D*Đo đạcNIST
404.289342 nm288Ar IIemission3s2.3p4.(1D).4s 2D → 3s2.3p4.(1D).4p 2D*Đo đạcNIST
426.652661 nm288Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 4P → 3s2.3p4.(3P).4p 4D*Đo đạcNIST
488.904194 nm288Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 2P → 3s2.3p4.(3P).4p 2P*Đo đạcNIST
423.721956 nm269Ar IIemission3s2.3p4.(1D).4s 2D → 3s2.3p4.(1D).4p 2P*Đo đạcNIST
664.369734 nm269Ar IIemission3s2.3p4.(3P).3d 4F → 3s2.3p4.(3P).4p 4D*Đo đạcNIST
385.058079 nm263Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 4P → 3s2.3p4.(3P).4p 4S*Đo đạcNIST
440.009637 nm257Ar IIemission3s2.3p4.(3P).3d 4D → 3s2.3p4.(3P).4p 4P*Đo đạcNIST
443.099589 nm251Ar IIemission3s2.3p4.(3P).3d 4D → 3s2.3p4.(3P).4p 4P*Đo đạcNIST
493.320891 nm251Ar IIemission3s2.3p4.(3P).4s 4P → 3s2.3p4.(3P).4p 4P*Đo đạcNIST
514.17826 nm224Ar IIemission3s2.3p4.(3P).3d 2D → 3s2.3p4.(1D).4p 2F*Đo đạcNIST

Tính chất mở rộng

Bán kính cộng hóa trị (mở rộng)

Bán kính cộng hóa trị (Pyykkö)
96 pm
Bán kính cộng hóa trị (Pyykkö, liên kết đôi)
107 pm
Bán kính cộng hóa trị (Pyykkö, liên kết ba)
96 pm

Bán kính van der Waals

Bondi
188 pm
Alvarez
194 pm
UFF
386,8 pm
MM3
199 pm

Bán kính nguyên tử và kim loại

Bán kính nguyên tử (Rahm)
197 pm

Các thang đánh số

Mendeleev
114
Pettifor
3
Glawe
3

Các thang độ âm điện

Ghosh
0
Gunnarsson–Lundqvist
5
Robles–Bartolotti
5

Độ phân cực hóa và tán sắc

Độ phân cực hóa lưỡng cực
11,083 a.u.
Độ phân cực hóa lưỡng cực (độ không đảm bảo)
0,007 a.u.
C₆
64,2 Ha·Bohr6
C₆ (Gould–Bučko)
67,4 Ha·Bohr6

Ái lực hóa học

Ái lực proton
369,2 kJ/mol
Độ bazơ pha khí
346,3 kJ/mol

Tính chất khí hiếm

Khối lượng riêng (25 °C) 1,633 g/L
Phản ứng

Chuyển pha và các dạng thù hình

Nhiệt độ nóng chảy83,81 K
Nhiệt độ sôi87,3 K
Điểm tới hạn (nhiệt độ)150,69 K
Điểm tới hạn (áp suất)4,86 MPa
Điểm ba (nhiệt độ)83,81 K
Điểm ba (áp suất)68,89 kPa

Dữ liệu tham khảo chuyên sâu

Hằng số chắn (5)
nOrbitalσ
1s0,4925
2p3,9918
2s5,7696
3p11,2359
3s10,2432
Các kiểu phân rã đồng vị (46)
Đồng vịChế độCường độ
292p100%
302p100%
31B+100%
31B+p68,3%
312p9%
31B+pA0,4%
313p0,1%
31B+A0%
312p0%
32B+100%
Hệ số tán xạ tia X (506)
Năng lượng (eV)f₁f₂
10—0
10,1617—0
10,3261—0
10,4931—0
10,6628—0
10,8353—0
11,0106—0
11,1886—0
11,3696—0
11,5535—0

Dữ liệu bổ sung

Sources

Sources of this element.

The gas is prepared by fractionation of liquid air because the atmosphere contains 0.94% argon. The atmosphere of Mars contains 1.6% of 40Ar and 5 ppm of 36Ar.

Tài liệu tham khảo (1)

Tài liệu tham khảo

(9)
2 Atomic Mass Data Center (AMDC), International Atomic Energy Agency (IAEA)
Ar

The half-life and atomic mass data was provided by the Atomic Mass Data Center at the International Atomic Energy Agency.

3 IUPAC Commission on Isotopic Abundances and Atomic Weights (CIAAW)
Argon

Element data are cited from the Atomic weights of the elements (an IUPAC Technical Report). The IUPAC periodic table of elements can be found at https://iupac.org/what-we-do/periodic-table-of-elements/. Additional information can be found within IUPAC publication doi:10.1515/pac-2015-0703 Copyright © 2020 International Union of Pure and Applied Chemistry.

4 IUPAC Periodic Table of the Elements and Isotopes (IPTEI)

The information are cited from Pure Appl. Chem. 2018; 90(12): 1833-2092, https://doi.org/10.1515/pac-2015-0703.

Ghi chú về giấy phép: Copyright (c) 2020 International Union of Pure and Applied Chemistry. The International Union of Pure and Applied Chemistry (IUPAC) contribution within Pubchem is provided under a CC-BY-NC-ND 4.0 license, unless otherwise stated.
5 Jefferson Lab, U.S. Department of Energy
Argon

Thomas Jefferson National Accelerator Facility (Jefferson Lab) is one of 17 national laboratories funded by the U.S. Department of Energy. The lab's primary mission is to conduct basic research of the atom's nucleus using the lab's unique particle accelerator, known as the Continuous Electron Beam Accelerator Facility (CEBAF). For more information visit https://www.jlab.org/

Ghi chú về giấy phép: Please see citation and linking information: https://education.jlab.org/faq/index.html
6 Los Alamos National Laboratory, U.S. Department of Energy
Argon

The periodic table at the LANL (Los Alamos National Laboratory) contains basic element information together with the history, source, properties, use, handling and more. The provenance data may be found from the link under the source name.

7 NIST Physical Measurement Laboratory
Argon

The periodic table contains NIST's critically-evaluated data on atomic properties of the elements. The provenance data that include data for atomic spectroscopy, X-ray and gamma ray, radiation dosimetry, nuclear physics, and condensed matter physics may be found from the link under the source name. Ref: https://www.nist.gov/pml/atomic-spectra-database

8 PubChem Elements
Argon

This section provides all form of data related to element Argon.

9 PubChem Elements
Argon

The element property data was retrieved from publications.

Cập nhật lần cuối:

Dữ liệu đã được xác minh:

Nội dung được rà soát đối chiếu với dữ liệu khoa học mới nhất.