Zinc so với Gallium

So sánh song song Zinc (Zn, nguyên tố 30) và Gallium (Ga, nguyên tố 31) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtZn Zinc Ga Gallium
Số hiệu nguyên tử3031
Ký hiệuZnGa
TênZincGallium
Phân loạitransition-metalpost-transition-metal
Nguyên tử khối chuẩn65,38 u69,723 u
Chu kỳ44
Nhóm1213
Khốidp
Pha ở STPRắnRắn
Cấu hình electron[Ar]3d104s2[Ar]3d104s24p1
Trạng thái oxi hóa[-2, 0, 1, 2][-5, -4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3]
Độ âm điện (Pauling)1.651.81
Ái lực electron-0,6 eV0,3 eV
Khối lượng riêng7134 kg/m³5910 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy419,53 °C29,76 °C
Nhiệt độ sôi906,85 °C2203,85 °C
Năm phát hiện17461875

Khác biệt chính

Tính chấtZn ZincGa Gallium
Nguyên tử khối chuẩn65,38 u ↓ thấp hơn69,723 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng7134 kg/m³ ↑ cao hơn5910 kg/m³ ↓ thấp hơn
Nhiệt độ nóng chảy419,53 °C ↑ cao hơn29,76 °C ↓ thấp hơn
Nhiệt độ sôi906,85 °C ↓ thấp hơn2203,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)1.65 ↓ thấp hơn1.81 ↑ cao hơn
Ái lực electron-0,6 eV ↓ thấp hơn0,3 eV ↑ cao hơn
Nhóm12 13
Khốid p
Phân loạitransition-metal post-transition-metal
Cấu hình electron[Ar]3d104s2 [Ar]3d104s24p1
Năm phát hiện1746 1875