Gallium so với Germanium

So sánh song song Gallium (Ga, nguyên tố 31) và Germanium (Ge, nguyên tố 32) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtGa Gallium Ge Germanium
Số hiệu nguyên tử3132
Ký hiệuGaGe
TênGalliumGermanium
Phân loạipost-transition-metalmetalloid
Nguyên tử khối chuẩn69,723 u72,63 u
Chu kỳ44
Nhóm1314
Khốipp
Pha ở STPRắnRắn
Cấu hình electron[Ar]3d104s24p1[Ar]3d104s24p2
Trạng thái oxi hóa[-5, -4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3][-4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4]
Độ âm điện (Pauling)1.812.01
Ái lực electron0,3 eV1,232 eV
Khối lượng riêng5910 kg/m³5323,4 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy29,76 °C938,25 °C
Nhiệt độ sôi2203,85 °C2832,85 °C
Năm phát hiện18751886

Khác biệt chính

Tính chấtGa GalliumGe Germanium
Nguyên tử khối chuẩn69,723 u ↓ thấp hơn72,63 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng5910 kg/m³ ↑ cao hơn5323,4 kg/m³ ↓ thấp hơn
Nhiệt độ nóng chảy29,76 °C ↓ thấp hơn938,25 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi2203,85 °C ↓ thấp hơn2832,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)1.81 ↓ thấp hơn2.01 ↑ cao hơn
Ái lực electron0,3 eV ↓ thấp hơn1,232 eV ↑ cao hơn
Nhóm13 14
Phân loạipost-transition-metal metalloid
Cấu hình electron[Ar]3d104s24p1 [Ar]3d104s24p2
Năm phát hiện1875 1886