Copper so với Zinc

So sánh song song Copper (Cu, nguyên tố 29) và Zinc (Zn, nguyên tố 30) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtCu Copper Zn Zinc
Số hiệu nguyên tử2930
Ký hiệuCuZn
TênCopperZinc
Phân loạitransition-metaltransition-metal
Nguyên tử khối chuẩn63,546 u65,38 u
Chu kỳ44
Nhóm1112
Khốidd
Pha ở STPRắnRắn
Cấu hình electron[Ar]3d104s1[Ar]3d104s2
Trạng thái oxi hóa[-2, 0, 1, 2, 3, 4][-2, 0, 1, 2]
Độ âm điện (Pauling)1.91.65
Ái lực electron1,235 eV-0,6 eV
Khối lượng riêng8933 kg/m³7134 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy1084,62 °C419,53 °C
Nhiệt độ sôi2561,85 °C906,85 °C
Năm phát hiệnKhông có1746

Khác biệt chính

Tính chấtCu CopperZn Zinc
Nguyên tử khối chuẩn63,546 u ↓ thấp hơn65,38 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng8933 kg/m³ ↑ cao hơn7134 kg/m³ ↓ thấp hơn
Nhiệt độ nóng chảy1084,62 °C ↑ cao hơn419,53 °C ↓ thấp hơn
Nhiệt độ sôi2561,85 °C ↑ cao hơn906,85 °C ↓ thấp hơn
Độ âm điện (Pauling)1.9 ↑ cao hơn1.65 ↓ thấp hơn
Ái lực electron1,235 eV ↑ cao hơn-0,6 eV ↓ thấp hơn
Nhóm11 12
Cấu hình electron[Ar]3d104s1 [Ar]3d104s2