Hydrogen so với Gallium

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Gallium (Ga, nguyên tố 31) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen Ga Gallium
Số hiệu nguyên tử131
Ký hiệuHGa
TênHydrogenGallium
Phân loạinonmetalpost-transition-metal
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u69,723 u
Chu kỳ14
Nhóm113
Khốisp
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[Ar]3d104s24p1
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][-5, -4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3]
Độ âm điện (Pauling)2.21.81
Ái lực electron0,75419 eV0,3 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³5910 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C29,76 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C2203,85 °C
Năm phát hiện17661875

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenGa Gallium
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn69,723 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn5910 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn29,76 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn2203,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↑ cao hơn1.81 ↓ thấp hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↑ cao hơn0,3 eV ↓ thấp hơn
Chu kỳ1 4
Nhóm1 13
Khốis p
Phân loạinonmetal post-transition-metal
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [Ar]3d104s24p1
Năm phát hiện1766 1875