Hydrogen so với Helium

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Helium (He, nguyên tố 2) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen He Helium
Số hiệu nguyên tử12
Ký hiệuHHe
TênHydrogenHelium
Phân loạinonmetalnoble-gas
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u4,002602 u
Chu kỳ11
Nhóm118
Khốiss
Pha ở STPKhíKhí
Cấu hình electron1s11s2
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][0]
Độ âm điện (Pauling)2.2Không có
Ái lực electron0,75419 eV-0,5 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³0,1785 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C-272,2 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C-268,93 °C
Năm phát hiện17661868

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenHe Helium
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn4,002602 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn0,1785 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↑ cao hơn-272,2 °C ↓ thấp hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↑ cao hơn-268,93 °C ↓ thấp hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↑ cao hơn-0,5 eV ↓ thấp hơn
Nhóm1 18
Phân loạinonmetal noble-gas
Cấu hình electron1s1 1s2
Năm phát hiện1766 1868