Rutherfordium so với Dubnium

So sánh song song Rutherfordium (Rf, nguyên tố 104) và Dubnium (Db, nguyên tố 105) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtRf Rutherfordium Db Dubnium
Số hiệu nguyên tử104105
Ký hiệuRfDb
TênRutherfordiumDubnium
Phân loạitransition-metaltransition-metal
Nguyên tử khối chuẩn267 u268 u
Chu kỳ77
Nhóm45
Khốidd
Pha ở STPRắnKhông có
Cấu hình electron[Rn]5f146d27s2[Rn]5f146d37s2
Trạng thái oxi hóa[3, 4][3, 4, 5]
Độ âm điện (Pauling)Không cóKhông có
Ái lực electron0,65 eV0,56 eV
Khối lượng riêng2,33e+4 kg/m³2,93e+4 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy2126,85 °CKhông có
Nhiệt độ sôi5526,85 °CKhông có
Năm phát hiện19641967

Khác biệt chính

Tính chấtRf RutherfordiumDb Dubnium
Nguyên tử khối chuẩn267 u ↓ thấp hơn268 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng2,33e+4 kg/m³ ↓ thấp hơn2,93e+4 kg/m³ ↑ cao hơn
Ái lực electron0,65 eV ↑ cao hơn0,56 eV ↓ thấp hơn
Nhóm4 5
Cấu hình electron[Rn]5f146d27s2 [Rn]5f146d37s2
Năm phát hiện1964 1967