Lawrencium so với Rutherfordium

So sánh song song Lawrencium (Lr, nguyên tố 103) và Rutherfordium (Rf, nguyên tố 104) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtLr Lawrencium Rf Rutherfordium
Số hiệu nguyên tử103104
Ký hiệuLrRf
TênLawrenciumRutherfordium
Phân loạiactinidetransition-metal
Nguyên tử khối chuẩn266 u267 u
Chu kỳ77
Nhóm34
Khốidd
Pha ở STPRắnRắn
Cấu hình electron[Rn]5f147s27p1[Rn]5f146d27s2
Trạng thái oxi hóa[3][3, 4]
Độ âm điện (Pauling)Không cóKhông có
Ái lực electron-0,31 eV0,65 eV
Khối lượng riêng1,56e+4 kg/m³2,33e+4 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy1626,85 °C2126,85 °C
Nhiệt độ sôiKhông có5526,85 °C
Năm phát hiện19611964

Khác biệt chính

Tính chấtLr LawrenciumRf Rutherfordium
Nguyên tử khối chuẩn266 u ↓ thấp hơn267 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng1,56e+4 kg/m³ ↓ thấp hơn2,33e+4 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy1626,85 °C ↓ thấp hơn2126,85 °C ↑ cao hơn
Ái lực electron-0,31 eV ↓ thấp hơn0,65 eV ↑ cao hơn
Nhóm3 4
Phân loạiactinide transition-metal
Cấu hình electron[Rn]5f147s27p1 [Rn]5f146d27s2
Năm phát hiện1961 1964