Hydrogen so với Carbon

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Carbon (C, nguyên tố 6) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen C Carbon
Số hiệu nguyên tử16
Ký hiệuHC
TênHydrogenCarbon
Phân loạinonmetalnonmetal
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u12,0106 u
Chu kỳ12
Nhóm114
Khốisp
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[He]2s22p2
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][-4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4]
Độ âm điện (Pauling)2.22.55
Ái lực electron0,75419 eV1,2621 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³2267 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C3549,85 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C3824,85 °C
Năm phát hiện17661797

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenC Carbon
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn12,0106 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn2267 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn3549,85 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn3824,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↓ thấp hơn2.55 ↑ cao hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↓ thấp hơn1,2621 eV ↑ cao hơn
Chu kỳ1 2
Nhóm1 14
Khốis p
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [He]2s22p2
Năm phát hiện1766 1797