Boron so với Carbon

So sánh song song Boron (B, nguyên tố 5) và Carbon (C, nguyên tố 6) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtB Boron C Carbon
Số hiệu nguyên tử56
Ký hiệuBC
TênBoronCarbon
Phân loạimetalloidnonmetal
Nguyên tử khối chuẩn10,8135 u12,0106 u
Chu kỳ22
Nhóm1314
Khốipp
Pha ở STPRắnRắn
Cấu hình electron[He]2s22p1[He]2s22p2
Trạng thái oxi hóa[-5, -1, 0, 1, 2, 3][-4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4]
Độ âm điện (Pauling)2.042.55
Ái lực electron0,27972 eV1,2621 eV
Khối lượng riêng2370 kg/m³2267 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy2074,85 °C3549,85 °C
Nhiệt độ sôi3999,85 °C3824,85 °C
Năm phát hiện18081797

Khác biệt chính

Tính chấtB BoronC Carbon
Nguyên tử khối chuẩn10,8135 u ↓ thấp hơn12,0106 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng2370 kg/m³ ↑ cao hơn2267 kg/m³ ↓ thấp hơn
Nhiệt độ nóng chảy2074,85 °C ↓ thấp hơn3549,85 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi3999,85 °C ↑ cao hơn3824,85 °C ↓ thấp hơn
Độ âm điện (Pauling)2.04 ↓ thấp hơn2.55 ↑ cao hơn
Ái lực electron0,27972 eV ↓ thấp hơn1,2621 eV ↑ cao hơn
Nhóm13 14
Phân loạimetalloid nonmetal
Cấu hình electron[He]2s22p1 [He]2s22p2
Năm phát hiện1808 1797