Hydrogen so với Boron

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Boron (B, nguyên tố 5) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen B Boron
Số hiệu nguyên tử15
Ký hiệuHB
TênHydrogenBoron
Phân loạinonmetalmetalloid
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u10,8135 u
Chu kỳ12
Nhóm113
Khốisp
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[He]2s22p1
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][-5, -1, 0, 1, 2, 3]
Độ âm điện (Pauling)2.22.04
Ái lực electron0,75419 eV0,27972 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³2370 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C2074,85 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C3999,85 °C
Năm phát hiện17661808

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenB Boron
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn10,8135 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn2370 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn2074,85 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn3999,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↑ cao hơn2.04 ↓ thấp hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↑ cao hơn0,27972 eV ↓ thấp hơn
Chu kỳ1 2
Nhóm1 13
Khốis p
Phân loạinonmetal metalloid
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [He]2s22p1
Năm phát hiện1766 1808