Hydrogen so với Lithium

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Lithium (Li, nguyên tố 3) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen Li Lithium
Số hiệu nguyên tử13
Ký hiệuHLi
TênHydrogenLithium
Phân loạinonmetalalkali-metal
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u6,9675 u
Chu kỳ12
Nhóm11
Khốiss
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[He]2s1
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][1]
Độ âm điện (Pauling)2.20.98
Ái lực electron0,75419 eV0,61804 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³534 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C180,5 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C1341,85 °C
Năm phát hiện17661817

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenLi Lithium
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn6,9675 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn534 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn180,5 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn1341,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↑ cao hơn0.98 ↓ thấp hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↑ cao hơn0,61804 eV ↓ thấp hơn
Chu kỳ1 2
Phân loạinonmetal alkali-metal
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [He]2s1
Năm phát hiện1766 1817