Molybdenum so với Technetium

So sánh song song Molybdenum (Mo, nguyên tố 42) và Technetium (Tc, nguyên tố 43) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtMo Molybdenum Tc Technetium
Số hiệu nguyên tử4243
Ký hiệuMoTc
TênMolybdenumTechnetium
Phân loạitransition-metaltransition-metal
Nguyên tử khối chuẩn95,95 u98 u
Chu kỳ55
Nhóm67
Khốidd
Pha ở STPRắnRắn
Cấu hình electron[Kr]4d55s1[Kr]4d55s2
Trạng thái oxi hóa[-4, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6][-3, -1, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7]
Độ âm điện (Pauling)2.161.9
Ái lực electron0,744 eV0,55 eV
Khối lượng riêng1,02e+4 kg/m³1,1e+4 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy2622,85 °C2156,85 °C
Nhiệt độ sôi4638,85 °C4264,85 °C
Năm phát hiện17781937

Khác biệt chính

Tính chấtMo MolybdenumTc Technetium
Nguyên tử khối chuẩn95,95 u ↓ thấp hơn98 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng1,02e+4 kg/m³ ↓ thấp hơn1,1e+4 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy2622,85 °C ↑ cao hơn2156,85 °C ↓ thấp hơn
Nhiệt độ sôi4638,85 °C ↑ cao hơn4264,85 °C ↓ thấp hơn
Độ âm điện (Pauling)2.16 ↑ cao hơn1.9 ↓ thấp hơn
Ái lực electron0,744 eV ↑ cao hơn0,55 eV ↓ thấp hơn
Nhóm6 7
Cấu hình electron[Kr]4d55s1 [Kr]4d55s2
Năm phát hiện1778 1937