Technetium so với Ruthenium

So sánh song song Technetium (Tc, nguyên tố 43) và Ruthenium (Ru, nguyên tố 44) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtTc Technetium Ru Ruthenium
Số hiệu nguyên tử4344
Ký hiệuTcRu
TênTechnetiumRuthenium
Phân loạitransition-metaltransition-metal
Nguyên tử khối chuẩn98 u101,07 u
Chu kỳ55
Nhóm78
Khốidd
Pha ở STPRắnRắn
Cấu hình electron[Kr]4d55s2[Kr]4d75s1
Trạng thái oxi hóa[-3, -1, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7][-4, -2, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8]
Độ âm điện (Pauling)1.92.2
Ái lực electron0,55 eV1,05 eV
Khối lượng riêng1,1e+4 kg/m³1,21e+4 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy2156,85 °C2333,85 °C
Nhiệt độ sôi4264,85 °C4149,85 °C
Năm phát hiện19371827

Khác biệt chính

Tính chấtTc TechnetiumRu Ruthenium
Nguyên tử khối chuẩn98 u ↓ thấp hơn101,07 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng1,1e+4 kg/m³ ↓ thấp hơn1,21e+4 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy2156,85 °C ↓ thấp hơn2333,85 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi4264,85 °C ↑ cao hơn4149,85 °C ↓ thấp hơn
Độ âm điện (Pauling)1.9 ↓ thấp hơn2.2 ↑ cao hơn
Ái lực electron0,55 eV ↓ thấp hơn1,05 eV ↑ cao hơn
Nhóm7 8
Cấu hình electron[Kr]4d55s2 [Kr]4d75s1
Năm phát hiện1937 1827