Niobium so với Molybdenum

So sánh song song Niobium (Nb, nguyên tố 41) và Molybdenum (Mo, nguyên tố 42) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtNb Niobium Mo Molybdenum
Số hiệu nguyên tử4142
Ký hiệuNbMo
TênNiobiumMolybdenum
Phân loạitransition-metaltransition-metal
Nguyên tử khối chuẩn92,90637 u95,95 u
Chu kỳ55
Nhóm56
Khốidd
Pha ở STPRắnRắn
Cấu hình electron[Kr]4d45s1[Kr]4d55s1
Trạng thái oxi hóa[-3, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5][-4, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6]
Độ âm điện (Pauling)1.62.16
Ái lực electron0,9174 eV0,744 eV
Khối lượng riêng8570 kg/m³1,02e+4 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy2476,85 °C2622,85 °C
Nhiệt độ sôi4743,85 °C4638,85 °C
Năm phát hiện18011778

Khác biệt chính

Tính chấtNb NiobiumMo Molybdenum
Nguyên tử khối chuẩn92,90637 u ↓ thấp hơn95,95 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng8570 kg/m³ ↓ thấp hơn1,02e+4 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy2476,85 °C ↓ thấp hơn2622,85 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi4743,85 °C ↑ cao hơn4638,85 °C ↓ thấp hơn
Độ âm điện (Pauling)1.6 ↓ thấp hơn2.16 ↑ cao hơn
Ái lực electron0,9174 eV ↑ cao hơn0,744 eV ↓ thấp hơn
Nhóm5 6
Cấu hình electron[Kr]4d45s1 [Kr]4d55s1
Năm phát hiện1801 1778