Hydrogen so với Oxygen

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Oxygen (O, nguyên tố 8) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen O Oxygen
Số hiệu nguyên tử18
Ký hiệuHO
TênHydrogenOxygen
Phân loạinonmetalnonmetal
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u15,9994 u
Chu kỳ12
Nhóm116
Khốisp
Pha ở STPKhíKhí
Cấu hình electron1s1[He]2s22p4
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][-2, -1, 0, 1, 2]
Độ âm điện (Pauling)2.23.44
Ái lực electron0,75419 eV1,4611 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³1,429 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C-218,79 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C-182,95 °C
Năm phát hiện17661771

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenO Oxygen
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn15,9994 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn1,429 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn-218,79 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn-182,95 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↓ thấp hơn3.44 ↑ cao hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↓ thấp hơn1,4611 eV ↑ cao hơn
Chu kỳ1 2
Nhóm1 16
Khốis p
Cấu hình electron1s1 [He]2s22p4
Năm phát hiện1766 1771