Nitrogen so với Oxygen

So sánh song song Nitrogen (N, nguyên tố 7) và Oxygen (O, nguyên tố 8) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtN Nitrogen O Oxygen
Số hiệu nguyên tử78
Ký hiệuNO
TênNitrogenOxygen
Phân loạinonmetalnonmetal
Nguyên tử khối chuẩn14,006855 u15,9994 u
Chu kỳ22
Nhóm1516
Khốipp
Pha ở STPKhíKhí
Cấu hình electron[He]2s22p3[He]2s22p4
Trạng thái oxi hóa[-3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5][-2, -1, 0, 1, 2]
Độ âm điện (Pauling)3.043.44
Ái lực electron-0,07 eV1,4611 eV
Khối lượng riêng1,2506 kg/m³1,429 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-210 °C-218,79 °C
Nhiệt độ sôi-195,79 °C-182,95 °C
Năm phát hiện17721771

Khác biệt chính

Tính chấtN NitrogenO Oxygen
Nguyên tử khối chuẩn14,006855 u ↓ thấp hơn15,9994 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng1,2506 kg/m³ ↓ thấp hơn1,429 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-210 °C ↑ cao hơn-218,79 °C ↓ thấp hơn
Nhiệt độ sôi-195,79 °C ↓ thấp hơn-182,95 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)3.04 ↓ thấp hơn3.44 ↑ cao hơn
Ái lực electron-0,07 eV ↓ thấp hơn1,4611 eV ↑ cao hơn
Nhóm15 16
Cấu hình electron[He]2s22p3 [He]2s22p4
Năm phát hiện1772 1771