Hydrogen so với Beryllium

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Beryllium (Be, nguyên tố 4) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen Be Beryllium
Số hiệu nguyên tử14
Ký hiệuHBe
TênHydrogenBeryllium
Phân loạinonmetalalkaline-earth-metal
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u9,012183 u
Chu kỳ12
Nhóm12
Khốiss
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[He]2s2
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][0, 1, 2]
Độ âm điện (Pauling)2.21.57
Ái lực electron0,75419 eV-0,5 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³1850 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C1286,85 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C2470,85 °C
Năm phát hiện17661797

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenBe Beryllium
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn9,012183 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn1850 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn1286,85 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn2470,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↑ cao hơn1.57 ↓ thấp hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↑ cao hơn-0,5 eV ↓ thấp hơn
Chu kỳ1 2
Nhóm1 2
Phân loạinonmetal alkaline-earth-metal
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [He]2s2
Năm phát hiện1766 1797