Hydrogen so với Calcium

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Calcium (Ca, nguyên tố 20) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen Ca Calcium
Số hiệu nguyên tử120
Ký hiệuHCa
TênHydrogenCalcium
Phân loạinonmetalalkaline-earth-metal
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u40,078 u
Chu kỳ14
Nhóm12
Khốiss
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[Ar]4s2
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][1, 2]
Độ âm điện (Pauling)2.21
Ái lực electron0,75419 eV0,024551 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³1540 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C841,85 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C1483,85 °C
Năm phát hiện17661808

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenCa Calcium
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn40,078 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn1540 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn841,85 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn1483,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↑ cao hơn1 ↓ thấp hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↑ cao hơn0,024551 eV ↓ thấp hơn
Chu kỳ1 4
Nhóm1 2
Phân loạinonmetal alkaline-earth-metal
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [Ar]4s2
Năm phát hiện1766 1808