Hydrogen so với Sulfur

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Sulfur (S, nguyên tố 16) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen S Sulfur
Số hiệu nguyên tử116
Ký hiệuHS
TênHydrogenSulfur
Phân loạinonmetalnonmetal
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u32,0675 u
Chu kỳ13
Nhóm116
Khốisp
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[Ne]3s23p4
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][-2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6]
Độ âm điện (Pauling)2.22.58
Ái lực electron0,75419 eV2,0771 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³2067 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C115,21 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C444,6 °C
Năm phát hiện17661777

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenS Sulfur
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn32,0675 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn2067 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn115,21 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn444,6 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↓ thấp hơn2.58 ↑ cao hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↓ thấp hơn2,0771 eV ↑ cao hơn
Chu kỳ1 3
Nhóm1 16
Khốis p
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [Ne]3s23p4
Năm phát hiện1766 1777