Mercury so với Thallium

So sánh song song Mercury (Hg, nguyên tố 80) và Thallium (Tl, nguyên tố 81) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtHg Mercury Tl Thallium
Số hiệu nguyên tử8081
Ký hiệuHgTl
TênMercuryThallium
Phân loạitransition-metalpost-transition-metal
Nguyên tử khối chuẩn200,592 u204,3835 u
Chu kỳ66
Nhóm1213
Khốidp
Pha ở STPLỏngRắn
Cấu hình electron[Xe]4f145d106s2[Xe]4f145d106s26p1
Trạng thái oxi hóa[-2, 1, 2][-5, -2, -1, 1, 2, 3]
Độ âm điện (Pauling)21.62
Ái lực electron-0,5 eV0,320053 eV
Khối lượng riêng1,35336e+4 kg/m³1,18e+4 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-38,83 °C303,85 °C
Nhiệt độ sôi356,73 °C1472,85 °C
Năm phát hiệnKhông có1861

Khác biệt chính

Tính chấtHg MercuryTl Thallium
Nguyên tử khối chuẩn200,592 u ↓ thấp hơn204,3835 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng1,35336e+4 kg/m³ ↑ cao hơn1,18e+4 kg/m³ ↓ thấp hơn
Nhiệt độ nóng chảy-38,83 °C ↓ thấp hơn303,85 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi356,73 °C ↓ thấp hơn1472,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2 ↑ cao hơn1.62 ↓ thấp hơn
Ái lực electron-0,5 eV ↓ thấp hơn0,320053 eV ↑ cao hơn
Nhóm12 13
Khốid p
Phân loạitransition-metal post-transition-metal
Pha ở STPLỏng Rắn
Cấu hình electron[Xe]4f145d106s2 [Xe]4f145d106s26p1