Iridium so với Platinum

So sánh song song Iridium (Ir, nguyên tố 77) và Platinum (Pt, nguyên tố 78) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtIr Iridium Pt Platinum
Số hiệu nguyên tử7778
Ký hiệuIrPt
TênIridiumPlatinum
Phân loạitransition-metaltransition-metal
Nguyên tử khối chuẩn192,217 u195,084 u
Chu kỳ66
Nhóm910
Khốidd
Pha ở STPRắnRắn
Cấu hình electron[Xe]4f145d76s2[Xe]4f145d96s1
Trạng thái oxi hóa[-3, -2, -1, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9][-3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6]
Độ âm điện (Pauling)2.22.28
Ái lực electron1,565 eV2,1228 eV
Khối lượng riêng2,25622e+4 kg/m³2,146e+4 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy2445,85 °C1768,4 °C
Nhiệt độ sôi4427,85 °C3824,85 °C
Năm phát hiện18031735

Khác biệt chính

Tính chấtIr IridiumPt Platinum
Nguyên tử khối chuẩn192,217 u ↓ thấp hơn195,084 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng2,25622e+4 kg/m³ ↑ cao hơn2,146e+4 kg/m³ ↓ thấp hơn
Nhiệt độ nóng chảy2445,85 °C ↑ cao hơn1768,4 °C ↓ thấp hơn
Nhiệt độ sôi4427,85 °C ↑ cao hơn3824,85 °C ↓ thấp hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↓ thấp hơn2.28 ↑ cao hơn
Ái lực electron1,565 eV ↓ thấp hơn2,1228 eV ↑ cao hơn
Nhóm9 10
Cấu hình electron[Xe]4f145d76s2 [Xe]4f145d96s1
Năm phát hiện1803 1735