Rhenium so với Osmium

So sánh song song Rhenium (Re, nguyên tố 75) và Osmium (Os, nguyên tố 76) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtRe Rhenium Os Osmium
Số hiệu nguyên tử7576
Ký hiệuReOs
TênRheniumOsmium
Phân loạitransition-metaltransition-metal
Nguyên tử khối chuẩn186,207 u190,23 u
Chu kỳ66
Nhóm78
Khốidd
Pha ở STPRắnRắn
Cấu hình electron[Xe]4f145d56s2[Xe]4f145d66s2
Trạng thái oxi hóa[-3, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7][-4, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8]
Độ âm điện (Pauling)1.92.2
Ái lực electron0,060396 eV1,077661 eV
Khối lượng riêng2,08e+4 kg/m³2,25872e+4 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy3185,85 °C3032,85 °C
Nhiệt độ sôi5595,85 °C5011,85 °C
Năm phát hiện19251803

Khác biệt chính

Tính chấtRe RheniumOs Osmium
Nguyên tử khối chuẩn186,207 u ↓ thấp hơn190,23 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng2,08e+4 kg/m³ ↓ thấp hơn2,25872e+4 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy3185,85 °C ↑ cao hơn3032,85 °C ↓ thấp hơn
Nhiệt độ sôi5595,85 °C ↑ cao hơn5011,85 °C ↓ thấp hơn
Độ âm điện (Pauling)1.9 ↓ thấp hơn2.2 ↑ cao hơn
Ái lực electron0,060396 eV ↓ thấp hơn1,077661 eV ↑ cao hơn
Nhóm7 8
Cấu hình electron[Xe]4f145d56s2 [Xe]4f145d66s2
Năm phát hiện1925 1803