Copernicium so với Nihonium

So sánh song song Copernicium (Cn, nguyên tố 112) và Nihonium (Nh, nguyên tố 113) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtCn Copernicium Nh Nihonium
Số hiệu nguyên tử112113
Ký hiệuCnNh
TênCoperniciumNihonium
Phân loạitransition-metalpost-transition-metal
Nguyên tử khối chuẩn285 u286 u
Chu kỳ77
Nhóm1213
Khốidp
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron[Rn]5f146d107s2 (Dự đoán)[Rn]5f146d107s27p1 (Dự đoán)
Trạng thái oxi hóa[2, 4]Không có
Độ âm điện (Pauling)Không cóKhông có
Ái lực electron-0,8 eV0,69 eV
Khối lượng riêng1,4e+4 kg/m³1,6e+4 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảyKhông có426,85 °C
Nhiệt độ sôi-165,15 °C1156,85 °C
Năm phát hiện19962004

Khác biệt chính

Tính chấtCn CoperniciumNh Nihonium
Nguyên tử khối chuẩn285 u ↓ thấp hơn286 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng1,4e+4 kg/m³ ↓ thấp hơn1,6e+4 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-165,15 °C ↓ thấp hơn1156,85 °C ↑ cao hơn
Ái lực electron-0,8 eV ↓ thấp hơn0,69 eV ↑ cao hơn
Nhóm12 13
Khốid p
Phân loạitransition-metal post-transition-metal
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron[Rn]5f146d107s2 (Dự đoán) [Rn]5f146d107s27p1 (Dự đoán)
Năm phát hiện1996 2004