Hydrogen so với Cerium

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Cerium (Ce, nguyên tố 58) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen Ce Cerium
Số hiệu nguyên tử158
Ký hiệuHCe
TênHydrogenCerium
Phân loạinonmetallanthanide
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u140,116 u
Chu kỳ16
Nhóm1Không có
Khốisf
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[Xe]4f15d16s2
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][1, 2, 3, 4]
Độ âm điện (Pauling)2.21.12
Ái lực electron0,75419 eV0,60016 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³6770 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C797,85 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C3423,85 °C
Năm phát hiện17661803

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenCe Cerium
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn140,116 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn6770 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn797,85 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn3423,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↑ cao hơn1.12 ↓ thấp hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↑ cao hơn0,60016 eV ↓ thấp hơn
Chu kỳ1 6
Khốis f
Phân loạinonmetal lanthanide
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [Xe]4f15d16s2
Năm phát hiện1766 1803