Hydrogen so với Cadmium

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Cadmium (Cd, nguyên tố 48) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen Cd Cadmium
Số hiệu nguyên tử148
Ký hiệuHCd
TênHydrogenCadmium
Phân loạinonmetaltransition-metal
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u112,414 u
Chu kỳ15
Nhóm112
Khốisd
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[Kr]4d105s2
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][-2, 1, 2]
Độ âm điện (Pauling)2.21.69
Ái lực electron0,75419 eV-0,7 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³8690 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C321,07 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C766,85 °C
Năm phát hiện17661817

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenCd Cadmium
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn112,414 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn8690 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn321,07 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn766,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↑ cao hơn1.69 ↓ thấp hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↑ cao hơn-0,7 eV ↓ thấp hơn
Chu kỳ1 5
Nhóm1 12
Khốis d
Phân loạinonmetal transition-metal
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [Kr]4d105s2
Năm phát hiện1766 1817