Hydrogen so với Silver

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Silver (Ag, nguyên tố 47) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen Ag Silver
Số hiệu nguyên tử147
Ký hiệuHAg
TênHydrogenSilver
Phân loạinonmetaltransition-metal
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u107,8682 u
Chu kỳ15
Nhóm111
Khốisd
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[Kr]4d105s1
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][-2, -1, 0, 1, 2, 3]
Độ âm điện (Pauling)2.21.93
Ái lực electron0,75419 eV1,302 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³1,0501e+4 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C961,78 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C2161,85 °C
Năm phát hiện1766Không có

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenAg Silver
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn107,8682 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn1,0501e+4 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn961,78 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn2161,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↑ cao hơn1.93 ↓ thấp hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↓ thấp hơn1,302 eV ↑ cao hơn
Chu kỳ1 5
Nhóm1 11
Khốis d
Phân loạinonmetal transition-metal
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [Kr]4d105s1