Hydrogen so với Rubidium

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Rubidium (Rb, nguyên tố 37) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen Rb Rubidium
Số hiệu nguyên tử137
Ký hiệuHRb
TênHydrogenRubidium
Phân loạinonmetalalkali-metal
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u85,4678 u
Chu kỳ15
Nhóm11
Khốiss
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[Kr]5s1
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][-1, 1]
Độ âm điện (Pauling)2.20.82
Ái lực electron0,75419 eV0,4859 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³1530 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C39,31 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C687,85 °C
Năm phát hiện17661861

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenRb Rubidium
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn85,4678 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn1530 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn39,31 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn687,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↑ cao hơn0.82 ↓ thấp hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↑ cao hơn0,4859 eV ↓ thấp hơn
Chu kỳ1 5
Phân loạinonmetal alkali-metal
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [Kr]5s1
Năm phát hiện1766 1861