Hydrogen so với Selenium

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Selenium (Se, nguyên tố 34) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen Se Selenium
Số hiệu nguyên tử134
Ký hiệuHSe
TênHydrogenSelenium
Phân loạinonmetalnonmetal
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u78,971 u
Chu kỳ14
Nhóm116
Khốisp
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[Ar]3d104s24p4
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][-2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6]
Độ âm điện (Pauling)2.22.55
Ái lực electron0,75419 eV2,0206 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³4809 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C220,5 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C684,85 °C
Năm phát hiện17661817

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenSe Selenium
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn78,971 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn4809 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn220,5 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn684,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↓ thấp hơn2.55 ↑ cao hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↓ thấp hơn2,0206 eV ↑ cao hơn
Chu kỳ1 4
Nhóm1 16
Khốis p
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [Ar]3d104s24p4
Năm phát hiện1766 1817