Hydrogen so với Nickel

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Nickel (Ni, nguyên tố 28) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen Ni Nickel
Số hiệu nguyên tử128
Ký hiệuHNi
TênHydrogenNickel
Phân loạinonmetaltransition-metal
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u58,6934 u
Chu kỳ14
Nhóm110
Khốisd
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[Ar]3d84s2
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][-2, -1, 0, 1, 2, 3, 4]
Độ âm điện (Pauling)2.21.91
Ái lực electron0,75419 eV1,156 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³8912 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C1454,85 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C2912,85 °C
Năm phát hiện17661751

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenNi Nickel
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn58,6934 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn8912 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn1454,85 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn2912,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↑ cao hơn1.91 ↓ thấp hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↓ thấp hơn1,156 eV ↑ cao hơn
Chu kỳ1 4
Nhóm1 10
Khốis d
Phân loạinonmetal transition-metal
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [Ar]3d84s2
Năm phát hiện1766 1751