Hydrogen so với Chromium

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Chromium (Cr, nguyên tố 24) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen Cr Chromium
Số hiệu nguyên tử124
Ký hiệuHCr
TênHydrogenChromium
Phân loạinonmetaltransition-metal
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u51,9961 u
Chu kỳ14
Nhóm16
Khốisd
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[Ar]3d54s1
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][-4, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6]
Độ âm điện (Pauling)2.21.66
Ái lực electron0,75419 eV0,675 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³7150 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C1906,85 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C2670,85 °C
Năm phát hiện17661797

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenCr Chromium
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn51,9961 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn7150 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn1906,85 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn2670,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↑ cao hơn1.66 ↓ thấp hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↑ cao hơn0,675 eV ↓ thấp hơn
Chu kỳ1 4
Nhóm1 6
Khốis d
Phân loạinonmetal transition-metal
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [Ar]3d54s1
Năm phát hiện1766 1797