Hydrogen so với Titanium

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Titanium (Ti, nguyên tố 22) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen Ti Titanium
Số hiệu nguyên tử122
Ký hiệuHTi
TênHydrogenTitanium
Phân loạinonmetaltransition-metal
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u47,867 u
Chu kỳ14
Nhóm14
Khốisd
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[Ar]3d24s2
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][-2, -1, 0, 1, 2, 3, 4]
Độ âm điện (Pauling)2.21.54
Ái lực electron0,75419 eV0,0755 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³4500 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C1667,85 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C3286,85 °C
Năm phát hiện17661791

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenTi Titanium
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn47,867 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn4500 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn1667,85 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn3286,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↑ cao hơn1.54 ↓ thấp hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↑ cao hơn0,0755 eV ↓ thấp hơn
Chu kỳ1 4
Nhóm1 4
Khốis d
Phân loạinonmetal transition-metal
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [Ar]3d24s2
Năm phát hiện1766 1791