Hydrogen so với Scandium

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Scandium (Sc, nguyên tố 21) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen Sc Scandium
Số hiệu nguyên tử121
Ký hiệuHSc
TênHydrogenScandium
Phân loạinonmetaltransition-metal
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u44,955908 u
Chu kỳ14
Nhóm13
Khốisd
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[Ar]3d14s2
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][0, 1, 2, 3]
Độ âm điện (Pauling)2.21.36
Ái lực electron0,75419 eV0,17938 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³2990 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C1540,85 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C2835,85 °C
Năm phát hiện17661879

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenSc Scandium
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn44,955908 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn2990 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn1540,85 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn2835,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↑ cao hơn1.36 ↓ thấp hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↑ cao hơn0,17938 eV ↓ thấp hơn
Chu kỳ1 4
Nhóm1 3
Khốis d
Phân loạinonmetal transition-metal
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [Ar]3d14s2
Năm phát hiện1766 1879