Hydrogen so với Silicon

So sánh song song Hydrogen (H, nguyên tố 1) và Silicon (Si, nguyên tố 14) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtH Hydrogen Si Silicon
Số hiệu nguyên tử114
Ký hiệuHSi
TênHydrogenSilicon
Phân loạinonmetalmetalloid
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u28,085 u
Chu kỳ13
Nhóm114
Khốisp
Pha ở STPKhíRắn
Cấu hình electron1s1[Ne]3s23p2
Trạng thái oxi hóa[-1, 1][-4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4]
Độ âm điện (Pauling)2.21.9
Ái lực electron0,75419 eV1,385 eV
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³2329,6 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C1413,85 °C
Nhiệt độ sôi-252,781 °C3264,85 °C
Năm phát hiện17661824

Khác biệt chính

Tính chấtH HydrogenSi Silicon
Nguyên tử khối chuẩn1,007975 u ↓ thấp hơn28,085 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng0,08988 kg/m³ ↓ thấp hơn2329,6 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy-259,193 °C ↓ thấp hơn1413,85 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi-252,781 °C ↓ thấp hơn3264,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)2.2 ↑ cao hơn1.9 ↓ thấp hơn
Ái lực electron0,75419 eV ↓ thấp hơn1,385 eV ↑ cao hơn
Chu kỳ1 3
Nhóm1 14
Khốis p
Phân loạinonmetal metalloid
Pha ở STPKhí Rắn
Cấu hình electron1s1 [Ne]3s23p2
Năm phát hiện1766 1824