Lutetium so với Hafnium

So sánh song song Lutetium (Lu, nguyên tố 71) và Hafnium (Hf, nguyên tố 72) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtLu Lutetium Hf Hafnium
Số hiệu nguyên tử7172
Ký hiệuLuHf
TênLutetiumHafnium
Phân loạilanthanidetransition-metal
Nguyên tử khối chuẩn174,9668 u178,49 u
Chu kỳ66
Nhóm34
Khốidd
Pha ở STPRắnRắn
Cấu hình electron[Xe]4f145d16s2[Xe]4f145d26s2
Trạng thái oxi hóa[0, 1, 2, 3][-2, 0, 1, 2, 3, 4]
Độ âm điện (Pauling)1.271.3
Ái lực electron0,2388 eV0,178 eV
Khối lượng riêng9840 kg/m³1,33e+4 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy1662,85 °C2232,85 °C
Nhiệt độ sôi3401,85 °C4602,85 °C
Năm phát hiện19071922

Khác biệt chính

Tính chấtLu LutetiumHf Hafnium
Nguyên tử khối chuẩn174,9668 u ↓ thấp hơn178,49 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng9840 kg/m³ ↓ thấp hơn1,33e+4 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy1662,85 °C ↓ thấp hơn2232,85 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi3401,85 °C ↓ thấp hơn4602,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)1.27 ↓ thấp hơn1.3 ↑ cao hơn
Ái lực electron0,2388 eV ↑ cao hơn0,178 eV ↓ thấp hơn
Nhóm3 4
Phân loạilanthanide transition-metal
Cấu hình electron[Xe]4f145d16s2 [Xe]4f145d26s2
Năm phát hiện1907 1922