Manganese so với Iron

So sánh song song Manganese (Mn, nguyên tố 25) và Iron (Fe, nguyên tố 26) theo cấu trúc nguyên tử và tính chất vật lý.

Tính chấtMn Manganese Fe Iron
Số hiệu nguyên tử2526
Ký hiệuMnFe
TênManganeseIron
Phân loạitransition-metaltransition-metal
Nguyên tử khối chuẩn54,938044 u55,845 u
Chu kỳ44
Nhóm78
Khốidd
Pha ở STPRắnRắn
Cấu hình electron[Ar]3d54s2[Ar]3d64s2
Trạng thái oxi hóa[-3, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7][-4, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7]
Độ âm điện (Pauling)1.551.83
Ái lực electron-0,5 eV0,153236 eV
Khối lượng riêng7300 kg/m³7874 kg/m³
Nhiệt độ nóng chảy1245,85 °C1537,85 °C
Nhiệt độ sôi2060,85 °C2860,85 °C
Năm phát hiện1774Không có

Khác biệt chính

Tính chấtMn ManganeseFe Iron
Nguyên tử khối chuẩn54,938044 u ↓ thấp hơn55,845 u ↑ cao hơn
Khối lượng riêng7300 kg/m³ ↓ thấp hơn7874 kg/m³ ↑ cao hơn
Nhiệt độ nóng chảy1245,85 °C ↓ thấp hơn1537,85 °C ↑ cao hơn
Nhiệt độ sôi2060,85 °C ↓ thấp hơn2860,85 °C ↑ cao hơn
Độ âm điện (Pauling)1.55 ↓ thấp hơn1.83 ↑ cao hơn
Ái lực electron-0,5 eV ↓ thấp hơn0,153236 eV ↑ cao hơn
Nhóm7 8
Cấu hình electron[Ar]3d54s2 [Ar]3d64s2